Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng. Mức trần đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm phí công chứng và chi phí khác.
적용 범위
Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
핵심 사항
- Các tổ chức hành nghề công chứng → xác định mức thu thù lao đối với từng loại việc nhưng không vượt quá mức trần đã quy định, và phải niêm yết công khai tại trụ sở.
- Mức trần thù lao công chứng → bao gồm các dịch vụ như soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp văn bản, dịch giấy tờ, văn bản → có biểu kèm theo Quyết định này.
- Biểu mức trần thù lao công chứng → chi tiết về từng loại việc và mức thu cụ thể.
- Mức trần đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí công chứng và các chi phí khác.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho người dân khi sử dụng dịch vụ công chứng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định mức thu phù hợp với chất lượng dịch vụ.
❓ 자주 묻는 질문
Mức trần thù lao công chứng bao gồm gì?
Mức trần đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm phí công chứng và các chi phí khác.
Các tổ chức hành nghề công chứng cần làm gì theo Quyết định này?
Các tổ chức phải xác định mức thu thù lao không vượt quá mức trần đã quy định, và niêm yết công khai tại trụ sở.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Mức thu thù lao công chứng cụ thể là gì?
Ví dụ: Soạn thảo hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân là 200.000đ; đánh máy văn bản A4 là 5.000đ/trang.
Mức trần thù lao công chứng áp dụng cho những loại việc nào?
Áp dụng cho các dịch vụ như soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp văn bản, dịch giấy tờ, văn bản khác.
전문
TỈNH BẮC KẠN
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 220 /TTr-STP ngày 07 tháng 9 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có biểu kèm theo Quyết định này). Mức trần thù lao công chứng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm Phí công chứng và các chi phí công chứng khác.
Điều 2. Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xác định mức thu thù lao đối với từng loại việc nhưng không vượt quá mức trần thù lao công chứng được quy định tại Điều 1 của Quyết định này và phải niêm yết công khai các mức thu thù lao tại trụ sở của mình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải |
BIỂU MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
STT |
CỒNG VIỆC |
MỨC THU (Việt Nam đồng VNĐ) |
|
A |
Soạn thảo hợp đồng, giao dịch |
|
|
1 |
Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân |
200.000đ |
|
2 |
Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất |
|
|
3 |
Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn quyền sử dụng đất |
|
|
4 |
Hợp đồng mua bán, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn tài sản gắn liền với đất |
|
|
5 |
Hợp đồng mua bán, tặng cho, thế chấp tài sản là động sản |
|
|
6 |
Hợp đồng uỷ quyền |
|
|
7 |
Di chúc |
|
|
8 |
Văn bản phân chia di sản thừa kế; Văn bản nhận di sản thừa kế; Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế |
|
|
9 |
Văn bản sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng; phụ lục hợp đồng |
100.000đ |
|
10 |
Hợp đồng, văn bản khác |
|
|
B |
Đánh máy, sao chụp văn bản hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
Đánh máy văn bản |
5.000đ/trang A4 |
|
|
Sao chụp (photocopy) văn bản, hồ sơ, tài liệu |
500đ/trang A4 1.000đ/trang A3 |
|
C |
DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN |
|
|
|
Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt |
|
|
|
Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung Quốc sang tiếng Việt |
200.000 đồng/trang A4 |
|
|
Tiếng Nhật Bản, Hàn Quốc sang tiếng Việt |
250.000 đồng/trang A4 |
|
|
Tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt |
300.000 đồng/trang A4 |
|
|
Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài |
|
|
|
Tiếng Việt sang tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung Quốc |
200.000 đồng/trang A4 |
|
|
Tiếng Việt sang tiếng Nhật Bản, Hàn Quốc |
250.000 đồng/trang A4 |
|
|
Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác |
300.000 đồng/trang A4 |
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.