🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất
trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền sử dụng đất; số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 sửa đổi, bổ sung các điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thu tiền thuê mặt nước; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 về hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 về hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (tại Công văn số 77/HĐND-KTNS ngày 27/3/2017);
Theo đề nghị của Sở Tài chính (tại Tờ Trình số 468/TTr-STC ngày 23/02/2017); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 34/BC-STP ngày 21/02/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/4/2017. Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 08/2016/QĐ-UBND ngày 01/4/2016, số 38/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016, số 58/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016, số 64/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016, số 65/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016, số 72/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016, số 75/2016/QĐ-UBND ngày 29/11/2016, số 81/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 về nội dung ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
UBND TỈNH PHÚ YÊN |
PHỤ LỤC 1 |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số14/2017/QĐ-UBND
ngày 29 /3/2017 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|||||
|
I. |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|||
|
A |
Các Phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Độc Lập: (toàn tuyến) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
2 |
Đường Lê Duẩn: (toàn tuyến) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
4 |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
6 |
Đường Trường Chinh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Phù Đổng (cổng ký túc xá Trường Cao đẳng nghề) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
7 |
Đường Bà Triệu |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
8 |
Đại Lộ Hùng Vương: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo |
1,4 |
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Đài |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
9 |
Đường Trần Nhật Duật: đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
10 |
Đường Hai Bà Trưng: đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
11 |
Đường Trần Mai Ninh: đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
12 |
Đường Lê Quý Đôn |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
13 |
Đường Chu Văn An: đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Sân vận động |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
14 |
Đường Trần Cao Vân: đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
15 |
Đường Duy Tân: đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Điện Biên Phủ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
16 |
Đường Lương Văn Chánh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ phía Nam Trung tâm Vòng tay ấm Thành phố đến đường Nguyễn Huệ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ (tên trong Bảng giá đất năm 2014: đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường nội bộ rộng 6mét) |
1,4 |
1,4 |
|
|
|||
|
17 |
Đường Phạm Hồng Thái |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
18 |
Đường Ngô Quyền |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
19 |
Đường Nguyễn Trãi |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
20 |
Đường Trần Bình Trọng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
21 |
Đường Trần Quý Cáp |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
22 |
Đường Nguyễn Thái Học |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
23 |
Đường Chu Mạnh Trinh |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
24 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
25 |
Đường Yersin |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
26 |
Đường Phan Đình Phùng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
27 |
Đường Lê Thành Phương |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
28 |
Đường Phan Bội Châu |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
29 |
Đường Cao Thắng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
30 |
Đường Lê Trung Kiên |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
31 |
Đai Lộ Nguyễn Tất Thành: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Bắc cầu Sông Chùa đến ranh giới Phường 8 và Phường 9 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới Phường 8 và Phường 9 đến ranh giới Phường 9 và xã Bình Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
- |
Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
1,4 |
|
|
|
|||
|
32 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
33 |
Đất có mặt tiền tiếp giáp Bến xe nội thành |
1,4 |
|
|
|
|||
|
34 |
Khu vực cảng cá Phường 6 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
35 |
Đường Bạch Đằng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
36 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
37 |
Đường Tản Đà |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
38 |
Đường Trần Hưng Đạo: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
1,5 |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
39 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
40 |
Đường Lý Thái Tổ |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
41 |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
42 |
Đường Hồ Xuân Hương |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
43 |
Đường Hoàng Diệu |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
44 |
Đường Lê Thánh Tôn |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
45 |
Đường Thành Thái: đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|
|||
|
46 |
Đường Lê Lai |
1,4 |
|
|
|
|||
|
47 |
Đường Lê Lợi |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
48 |
Đường Nguyễn Du |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
49 |
Đường Nguyễn Huệ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh |
1,6 |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Trung Kiên |
1,5 |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
50.a |
Đường Điện Biên Phủ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương (đã có trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015 - 2019) |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
50.b |
Dự án cơ sở hạ tầng khu phố Điện Biên Phủ (sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các trục đường quy hoạch rộng 16mét (bao gồm đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ; đường N1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ; đường Lương Văn Chánh đoạn từ Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường D1 (quy hoạch rộng 10mét) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
51 |
Đường Hàm Nghi: đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
52 |
Đường Cần Vương: đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học |
1,4 |
|
|
|
|||
|
53 |
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
54 |
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
55 |
Đường Đồng Khởi |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
56 |
Đường Phan Lưu Thanh |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
57 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
58 |
Đường Lý Tự Trọng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
59 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
60 |
Đường Mai Xuân Thưởng |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
61 |
Đường Trần Phú: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
1,5 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
- |
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
62 |
Đường Hoàng Văn Thụ: đoạn từ đường Hùng Vương đến tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú |
1,5
|
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
63 |
Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
64 |
Đường Phù Đổng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
65 |
Đường Trương Định (toàn tuyến) |
1,4 |
|
|
|
|||
|
66 |
Đường Tây Sơn (toàn tuyến) |
1,4 |
|
|
|
|||
|
67 |
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
68 |
Đường vào Công ty cổ phần An Hưng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
69 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
70 |
Đường số 11 (toàn tuyến) |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
71 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư Rạch Bầu Hạ: Đường rộng: 10mét-dưới 16mét; 6mét-dưới 10mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
72 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư Nguyễn Thái Học: Đường rộng 10mét và 6mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
73 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú: Đường rộng: 22,6mét; 12mét; 8mét và 9mét; 6mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
74 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư Nghị Trần: Đường rộng: 16mét; 10mét; 6mét-dưới 10mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
75 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư Cây Muồng: Đường rộng: 12mét; 6mét-dưới 10mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
76 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư Hưng Phú: Đường rộng: 16mét; 10mét-13,5mét |
1,5 |
|
|
|
|||
|
77 |
Xã lộ 20: đoạn từ Khu Khoáng sản 5 đến giáp xã Hòa Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
78 |
Đường Mậu Thân: đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến giáp xã Bình Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
79 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
80 |
Đường Tân Trào |
1,4 |
|
|
|
|||
|
81 |
Đường Hà Huy Tập |
1,4 |
|
|
|
|||
|
82 |
Đường Nguyễn Hào Sự: đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
83 |
Đường Phạm Ngọc Thạch: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ; và các đoạn còn lại |
1,4 |
|
|
|
|||
|
84 |
Đường Nguyễn Thế Bảo (đường quy hoạch 16mét): đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu |
1,4 |
|
|
|
|||
|
85 |
Đường Trần Suyền (đường quy hoạch 20mét) |
1,4 |
|
|
|
|||
|
86 |
Đường Tố Hữu: đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
87 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh: đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16mét phía Tây khu dân cư Bộ đội Biên phòng |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
88 |
Đường Phan Đăng Lưu |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
89 |
Đường rộng từ 6mét-dưới 10mét thuộc khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2 Bộ đội Biên phòng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
90 |
Đường An Dương Vương: đoạn từ đường Trường Chinh đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
91 |
Đường Văn Cao: đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
92 |
Đường Trần Hào |
1,4 |
|
|
|
|||
|
93 |
Đường Lê Đài |
1,4 |
|
|
|
|||
|
94 |
Đường rộng 20mét thuộc khu dân cư Công ty Cổ phần xây dựng Phú Yên: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Chí Linh |
1,4 |
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường Nguyễn Văn Huyên |
1,4 |
|
|
|
|||
|
95 |
Đường Nguyễn Văn Huyên: đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
96 |
Đường Chí Linh: đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
97 |
Đường Chi Lăng: đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
98 |
Đường Nguyễn Mỹ: đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
99 |
Đường Lưu Văn Liêu: đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
100 |
Đường Nguyễn Hoa: đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
101 |
Đường Trần Rịa: đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng |
1,4 |
|
|
|
|||
|
102 |
Trục đường rộng 13,5mét thuộc khu dân cư FBS |
1,4 |
|
|
|
|||
|
103 |
Các trục đường thuộc Khu tái định cư Phường 9: đường rộng: 20mét; 16mét; 13mét; 10mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
104 |
Đường phía Tây Bệnh viện tỉnh |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
105 |
Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía Đông: đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú |
1,4 |
|
|
|
|||
|
106 |
Đường Trần Quốc Toản: đoạn từ đường Nguyễn Huệ-Hẻm số 17 Lê Lợi |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|||
|
107 |
Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường 7 và Phường 9, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20mét (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường quy hoạch rộng 20mét (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
1,4 |
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào |
1,4 |
|
|
|
|||
|
108 |
Các đường nội bộ rộng từ 10mét đến 13,5mét trong Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư hạ tầng) |
1,5 |
|
|
|
|||
|
109 |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
B |
Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến cổng Nhà máy đóng tàu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
2 |
Đường Nguyễn Hồng Sơn: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3 |
Đường Bùi Thị Xuân: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4 |
Đường Phan Chu Trinh: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
5 |
Đường Kim Đồng: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây Nghĩa trang liệt sĩ |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
6 |
Đường 27 tháng 7 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
7 |
Đường Phạm Đình Quy: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
8 |
Đường Thăng Long |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
9 |
Đường 3 tháng 2 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
10 |
Đường Lạc Long Quân: đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
11 |
Đường Nguyễn Thị Định (toàn tuyến) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
12 |
Đường Phạm Văn Đồng: đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Lạc Long Quân |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
13 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
14 |
Đường Đoàn Thị Điểm: đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
15 |
Đường Đống Đa: đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
16 |
Đường Trần Rến (toàn tuyến) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
17 |
Đường Nguyễn Anh Hào: đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến giáp xã Hòa Thành |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
18 |
Đường Chiến Thắng: đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
19 |
Đường Trần Kiệt |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
20 |
Đường Võ Thị Sáu: đoạn từ đường Thăng Long đến đường Nguyễn Hồng Sơn |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
21 |
Yết Kiêu: đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
22
|
Đường Ngô Gia Tự: đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Nguyễn Tất Thành |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
23 |
Quốc lộ 1A: đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL1A) |
1,3 |
|
|
|
|||
|
24 |
Các trục đường thuộc Khu tái định cư phường Phú Đông: Đường rộng: trên 25mét; 20mét-25mét; 16mét-dưới 20mét; 12mét-dưới 16mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
25 |
Các trục đường thuộc khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc bộ CHQS tỉnh: Đường rộng: 16mét; 12mét; 10mét (năm 2014 là đường rộng 9mét, 8mét) |
1,3 |
|
|
|
|||
|
26 |
Đường Hùng Vương: đoạn qua địa bàn phường Phú Đông |
1,4 |
|
|
|
|||
|
27 |
Khu khép kín khu dân cư khu phố 4, phường Phú Thạnh |
1,3 |
|
|
|
|||
|
28 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành (đoạn từ nút giao thông Quốc lộ 1A-Nam cầu Đà Rằng) |
1,3 |
|
|
|
|||
|
29 |
Đường dọc biển từ đại lộ Hùng Vương đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (dự kiến đặt tên đường Võ Nguyên Giáp) |
1,3 |
|
|
|
|||
|
30 |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa: Các trục đường quy hoạch rộng: 25mét; 16mét; 7mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
31 |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa: Các trục đường quy hoạch rộng: 12mét; 10mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
32 |
Các trục đường thuộc dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương: Đường quy hoạch rộng 42mét (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Hồng Sơn); và các trục đường quy hoạch rộng: 16mét; 12mét; 11mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
33 |
Đường Nguyễn Hồng Sơn: đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
34 |
Đường Cao Bá Quát: đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Trần Rến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
35 |
Khu dân cư phía Bắc khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa: Tuyến đường quy hoạch rộng: 42mét; 31mét; 25mét; 15,5mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
36 |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các trục đường quy hoạch rộng: 12mét; 7,5mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
II |
Thị xã Sông Cầu |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu |
1,3 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.2 |
Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) |
1,4 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
|||
|
1.3 |
Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A đến giáp Bắc cầu Huyện |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.4 |
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
1.5 |
Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) |
1,2 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
1.6 |
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Đường tuyến tránh Ql 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp Chùa Long Quang |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Nam) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Phạm Văn Đồng: |
|
|
|
|
|||
|
3.1 |
Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,1 |
|||
|
3.2 |
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang đến Bắc cầu vượt |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
3.3 |
Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
3.4 |
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường Hùng Vương |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
5 |
Đường 01 tháng 4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
6 |
Đường ĐT644 (Đường 01 tháng 4-đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
7 |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
8 |
Đường Lê Lợi: đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phạm Văn Đồng; và các đoạn còn lại |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
9 |
Đường Nguyễn Huệ |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
10 |
Đường Bùi Thị Xuân |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
11 |
Đường Phan Đình Phùng |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
12 |
Đường Phan Bội Châu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
13 |
Đường Hai Bà Trưng: đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp Trụ sở Công an thị xã |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
14 |
Đường Lương Văn Chánh |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
15 |
Đường Trần Bình Trọng |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Lương Văn Chánh |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
- |
Đoạn còn lại |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
16 |
Đường Ngô Quyền |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
17 |
Đường Lê Thành Phương |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
18 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
19 |
Đường Võ Thị Sáu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
|||
|
20 |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
1,1 |
|||
|
21 |
Đường Nguyễn Hồng Sơn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Lăng Bà đến giáp QL 1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
22 |
Đường Triệu Thị Trinh (đường quy hoach 6-1) |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
23 |
Đường Phan Chu Trinh (đường quy hoach 6-2) |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
24 |
Đường Trần Quốc Toản (đường quy hoach 6-3) |
1,3 |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
25 |
Đường Kim Đồng |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|||
|
26 |
Đường ĐT642: đoạn giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba trong |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
27 |
Đường Lê Hồng Phong: đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom tuyến tránh Quốc lộ 1; và đoạn còn lại |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
28 |
Đường Nguyễn Văn Linh: đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đập Đá Vải |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
29 |
Đường Yết Kiêu |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
30 |
Đường Lê Duẩn: đoạn từ giáp dự án Khu A và B đến giáp đập Đá Vải |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
31 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,3 |
|
|
|
|||
|
32 |
Đường Tô Hiến Thành |
1,3 |
|
|
|
|||
|
33 |
Đường Lê Văn Tám (Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn) |
1,2 |
|
|
|
|||
|
34 |
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn: Đường rộng 3mét, 6mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
35 |
Khu dân cư Tây Dân Phước |
1,2 |
|
|
|
|||
|
36 |
Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) |
|
|
|
|
|||
|
36.1 |
Ô phố B: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đuờng rộng: 12mét; 16mét; 25mét; Quốc lộ 1A |
1,0 |
|
|
|
|||
|
36.2 |
Ô phố J: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đuờng rộng: 6mét; 12mét; 16mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
36.3 |
Ô phố I: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đuờng rộng: 12mét; 16mét; 25mét; Quốc lộ 1A |
1,0 |
|
|
|
|||
|
36.4 |
Ô phố E: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đuờng rộng: 12mét; 25mét; Quốc lộ 1A |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37 |
Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 2, sau khi hoàn thành) |
|
|
|
|
|||
|
37.1 |
Ô phố F: Đường rộng 25mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37.2 |
Ô phố D: Đường rộng 16mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37.3 |
Ô phố G: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường thuộc ô phố G |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37.4 |
Ô phố H: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 20mét (đất dịch vụ) |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37.5 |
Ô phố K: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường thuộc ô phố K |
1,0 |
|
|
|
|||
|
37.6 |
Ô phố L: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 20mét (đất dịch vụ) |
1,0 |
|
|
|
|||
|
38 |
Khu dân cư Sân khấu lộ thiên |
|
|
|
|
|||
|
38.1 |
Đường rộng 14mét |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường: Hồng Bàng; Âu Cơ; Lạc Long Quân |
1,4 |
|
|
|
|||
|
38.2 |
Đường rộng 14mét còn lại |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) |
1,4 |
|
|
|
|||
|
38.3 |
Đường rộng 16mét |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8; Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và Khu E: từ lô E15 đến lô E17) |
1,4 |
|
|
|
|||
|
39 |
Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các lô tiếp giáp đường rộng: 26,5mét; 25mét; 20mét; 16mét; 14mét; 12mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
40 |
Khu dân cư Phước Lý (thị xã Sông Cầu chưa đề xuất giá Khu G) |
|
|
|
|
|||
|
40.1 |
Khu D, C, E, G: Các lô tiếp giáp đường bê tông rộng 5mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
40.2 |
Khu A, B, C, D: Các lô tiếp giáp trục đường rộng 20mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
40.3 |
Các lô tiếp giáp trục đường nội bộ rộng 5mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
41 |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường rộng: 12mét; 8mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
42 |
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài |
1,1 |
|
|
|
|||
|
43 |
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4mét |
1,1 |
|
|
|
|||
|
44 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, Chánh Nam-Khoan Hậu, phường Xuân Đài: Các đường: Đường phía Tây; đường số: 1, 2, 10 và 11 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
45 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài: Các đường: N1, N2, D1 và D2 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
46 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan-Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài: Các đường rộng: 16mét, 12mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
47 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên: Các đường số 1, 2 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
48 |
Đường Đoàn Thị Điểm: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu |
1,4 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu |
1,3 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
|||
|
III |
Thị trấn Chí Thạnh-huyện Tuy An |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía Nam cầu vượt |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ điểm giao phía Nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ chân cầu vượt phía Bắc đến cầu Ngân Sơn |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Đường Lê Thành Phương: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1A |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến Giếng nông sản |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn-Chí Thạnh |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Ngân Sơn-Chí Thạnh đến đường Trần Rịa |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP-Long Bình) |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP-Chí Đức) |
1,5 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường Hải Dương: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến Ngân Sơn-Chí Thạnh |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Ngân Sơn-Chí Thạnh đến ngã tư Lê Thành Phương |
1,3 |
|
|
|
|||
|
5 |
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Đường Võ Trứ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến đường Hải Dương |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn-Chí Thạnh |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Ngân Sơn-Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương |
1,4 |
|
|
|
|||
|
7 |
Đường Nguyễn Mỹ |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Đường Ô Loan |
1,3 |
|
|
|
|||
|
9 |
Đường Nguyễn Hoa |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10 |
Đường Trần Rịa |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến QL1A |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11 |
Đường Nguyễn Thị Loan |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12 |
Đường Châu Kim Huệ |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Rịa đến A20 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
13 |
Đường từ QL1A đến cổng nhà máy nước (khu phố Trường Xuân) |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
14 |
Đường Long Đức đi An Lĩnh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
15 |
Đường Trần Rịa-Chùa Long Bình đến đường Trần Phú: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
16 |
Khu dân cư đồng Gò Méc |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng ≥ 6mét |
1,5 |
1,2 |
|
|
|||
|
- |
Đường rộng < 6mét |
1,4 |
1,2 |
|
|
|||
|
17 |
Đường từ QL1A (ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
18 |
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
19 |
Đoạn từ QL1A đến cầu Lò Gốm |
1,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
20 |
Khu dân cư đường Trần Phú |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 3, 4 |
1,5 |
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 13, 14 |
1,6 |
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 10, 11 và 16 |
1,4 |
|
|
|
|||
|
21 |
Đường số 7 |
1,6 |
|
|
|
|||
|
22 |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4, 5 và 6 |
1,3 |
|
|
|
|||
|
IV |
Thị trấn Phú Hòa-huyện Phú Hòa |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 25: đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến ranh giới xã Hòa Định Tây |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa: đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Đông Tây, Nam-Bắc thị trấn Phú Hòa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường nội bộ trong Khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
5 |
Các đoạn đường còn lại: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1, Khu vực 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
V |
Thị trấn Hòa Vinh-huyện Đông Hòa |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến cổng văn hóa Khu phố 4 |
1,5 |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cổng văn hóa Khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ |
1,4 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
2 |
Quốc lộ 29: đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung |
1,7 |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
3 |
Khu tái định cư số 1: Các đường rộng: 20,5mét; 15,5mét; 12mét |
1,6 |
|
|
|
|||
|
4 |
Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1): Đường rộng 10mét |
1,5 |
|
|
|
|||
|
5 |
Khu dân cư số 2: Các đường N2, D2 và đường N2.1 |
1,8 |
|
|
|
|||
|
6 |
Đường D2.1 rộng 15,5mét (từ đường D2 đến đường N4-A) |
1,8 |
|
|
|
|||
|
7 |
Đường D2 rộng 15,5mét (từ đường N2 đến hết D2) |
1,8 |
|
|
|
|||
|
8 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
VI |
Thị trấn Hòa Hiệp Trung-huyện Đông Hòa |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường liên huyện: đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) |
1,7 |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
|||
|
2 |
Quốc lộ 29: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa |
1,5 |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường liên khu phố: đoạn đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Khu tái định cư tại khu phố phú Hiệp 3 (giai đoạn 1): Các đường: Đường gom tiếp giáp Tiểu Dự án 3 (rộng 20,5mét); đường rộng: 25mét, 16mét, 12mét |
1,5 |
|
|
|
|||
|
5 |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư): Các đường rộng: 25mét, 18mét, 16mét, 12mét |
1,5 |
|
|
|
|||
|
6 |
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam |
1,6 |
|
|
|
|||
|
7 |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường rộng: 25mét, 16mét |
1,4 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 12mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 6mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
8 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
1,4 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
VII |
Thị trấn Phú Thứ-huyện Tây Hòa |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 29: Từ Ga Gò Mầm đến giáp ranh xã Hòa Phong |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|||
|
2 |
Đường ĐT 645: đoạn từ Ga Gò Mầm đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường liên xã Phú Thứ-Hòa Thịnh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng |
1,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng |
3,0 |
2,5 |
1,3 |
1,1 |
|||
|
4 |
Khu tái định cư thị trấn Phú Thứ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 16 (NB2-1), 6 (NB 2-2), 10, 5 (ĐT 1-1), ĐT 1-2, 4, 9 (N6), 7, 1, 3, 8, 12, 14 |
1,2 |
|
|
|
|||
|
5 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
2,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
VIII |
Thị trấn Hai Riêng-Sông Hinh |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 29 (ĐT645 cũ) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (Trần Hưng Đạo) |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp Trạm y tế thị trấn |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn đến giáp ranh giới xã Ea Bar |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Buôn Thô đến Chi nhánh Điện Sông Hinh |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Chi nhánh Điện Sông Hinh đến ngã ba Hoàng Hoa Thám |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến đường hẻm (đường cứu hỏa giáp ranh Quán càfê Thảo Nguyên) |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường hẻm (đường cứu hỏa) đến đường Hồ Xuân Hương (gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Lê Lợi: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường Nguyễn Trãi: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5 |
Đường Trần Phú: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi cầu tràn suối Bệnh viện |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Đường Nguyễn Huệ |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7 |
Đường Hồ Xuân Hương |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9 |
Đường Nguyễn Công Trứ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10 |
Đường Lương Văn Chánh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo-giáp ngã tư đường Ngô Quyền |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11 |
Đường Hai Bà Trưng: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12 |
Đường Ngô Quyền |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
13 |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
14 |
Đường Bà Triệu |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
15 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
16 |
Đường Lê Thành Phương |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
17 |
Đường Hoàng Hoa Thám: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào nhà Rông buôn Hai Riêng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường vào nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
18 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
19 |
Đường Chu Văn An |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
20 |
Đường Lê Quý Đôn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
21 |
Đường Tuệ Tĩnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
22 |
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (khu mới quy hoạch) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
23 |
Đường Nơ Trang Long |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
24 |
Đường ĐT649 |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư Khu phố 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ hu dân cư Khu phố 1 đến giáp đường Quốc lộ 29 (ĐT645) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
25 |
Đường đi buôn H’KLóc, xã Ea Bia |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Ea Bia |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
26 |
Đường Võ Trứ: đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
27 |
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
28 |
Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
29 |
Đường khu dân cư Khu phố 7: đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Võ Trứ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
30 |
Đường khu dân cư Khu phố 8: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường bê tông) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường bê tông) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 đến hết đất phân Trường Tiểu học khu phố 8 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
31 |
Các đoạn đường còn lại trong thị trấn |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
32 |
Đất ở các buôn thuộc thị trấn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
IX |
Thị trấn Củng Sơn-huyện Sơn Hòa |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Trần Phú: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ bờ Sông Ba đến giao đường 24/3 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã giao đường 24/3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo |
1,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Đường Nguyễn Chí Thanh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương |
1,4 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Lê Lợi: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương |
1,4 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11 |
1,4 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường số 11 đến đường 24/3 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường Trần Hưng Đạo: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ chân đồi Hòn ngang đến giao đường số 11 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Đường Hai Bà Trưng: đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7 |
Đường Hùng Vương: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn 1 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Đường Võ Thị Sáu: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn 1 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9 |
Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10 |
Đường 24/3: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Suối Thá đến đường vào bến nước Ông Đa |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa |
1,4 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa đến ngã ba (giao với đường vào Chùa Phước Sơn) |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba (giao với đường vào Chùa Phước Sơn) đến ranh giới xã Suối Bạc |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11 |
Đường ĐT646: đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12 |
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa: đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh |
1,4 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
13 |
Đường từ ngã tư công viên (đường Trần Phú) đến Hồ Suối Bùn 2 |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
X |
Tthị trấn La Hai-huyện Đồng Xuân |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Lê Lợi (toàn tuyến) |
1,3 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
|||
|
2 |
Đường Trần Phú: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ Km 0 |
1,3 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
|||
|
- |
Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú-Nguyễn Huệ |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ nút giao Trần Phú-Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm BVTV) đến hết đường Trần Phú |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Trãi: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Nhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Đường Lương Tấn Thịnh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trường Chinh |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5 |
Đường Trần Hưng Đạo: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu-giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến Km14+300 (cầu sắt La Hai) |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến Km16+070 dốc Quận (phòng Y Tế) |
1,5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ Km16+070 dốc Quận (phòng Y Tế) đến cổng văn hóa KP Long Bình |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ cổng văn hóa KP Long Bình đến dốc Hố Ó (giáp xã Xuân Long) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Đường Phan Trọng Đường: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Từ đường Trần Hung Đạo (nhà ông Tỵ) đến đường Trần Cao Vân (nhà ông Tòng) |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ đường Trần Cao Vân (nhà ông May) đến đường Trần Hưng Đạo (cổng Trung tâm văn hóa) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7 |
Đường Võ Trứ: (toàn tuyến) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Đường Trần Cao Vân: đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9 |
Đường số 15: đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (nhà ông Lê Ngọc Liễng) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10 |
Đường Nguyễn Huệ: Từ đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (cây dông Long Hà) |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11 |
Đường Võ Thị Sáu: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Từ nhà ông Long đến khu tập thể Trường PTTH Lê Lợi |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12 |
Đường Nguyễn Du (toàn tuyến) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
13 |
Đường Võ Văn Dũng: Từ đường Lương Văn Chánh đến giáp xã Xuân Quang 3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
14 |
Đường Lương Văn Chánh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Từ Km12+500 (giáp ranh Xuân Sơn Bắc) đến đường Trần Hưng Đạo |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ cầu sắt La Hai đến khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Từ khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) đến giáp xã Xuân Quang 3 (đèo Ngang) |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
15 |
Đường Trường Chinh (toàn tuyến) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
16 |
Đường Phan Lưu Thanh: Từ đường Trần Hưng Đạo đến khu di tích Phan Lưu Thanh |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
17 |
Đường Lê Thành Phương dọc Bàu Long Thăng (đoạn từ đường sắt Bắc-Nam đến nhà ông Đỗ Tư) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
18 |
Đường Khóm 5-Soi Họ (từ đường Lương Văn Chánh-giáp xã Xuân Long) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
19 |
Đường Nguyễn Hào Sự (từ Nguyễn Huệ đến đường Võ Văn Dũng) |
2,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
20 |
Khu dân cư nam cầu mới La Hai |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu A |
1,8 |
|
|
|
|||
|
- |
Các Khu: B, C, D, E |
1,1 |
|
|
|
|||
|
UBND TỈNH PHÚ YÊN |
PHỤ LỤC 2 |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|||||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa (4 xã) |
|
|
|
|
|||
|
A |
Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xã Bình Ngọc |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Đường Hải Dương: đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp huyện Phú Hòa |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
1.2 |
Đường Trần Quang Khải: đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ranh giới xã Bình Ngọc, Hòa An |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
1.3 |
Đường Mạc Thị Bưởi: đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
1.4 |
Đường Côn Sơn: đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
1.5 |
Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
1.6 |
Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng: đoạn từ đường phía đông giáp đường sắt đến đường bê tông |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
1.7 |
Đường quy hoạch 20mét: đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hải Dương |
1,2 |
|
|
|
|||
|
1.8 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành (đoạn qua địa bàn xã) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
2 |
Xã Hòa Kiến |
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
Xã lộ 20: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh Phường 9 đến cầu Minh Đức |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Minh Đức đến Đá Bàn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
2.2 |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ cầu Minh Đức đến Chùa Minh Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đường từ Chùa Minh Sơn đến cầu Cai Tiên |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đường từ Quốc lộ 1A đến chợ Xuân Hòa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đường từ Trường Trung học cũ đến cuối thôn Tường Quang |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đường từ cầu làng Quan Quang đến Kênh N1 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
2.3 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
2.4 |
Quốc lộ 1 A (đoạn qua địa bàn xã) |
1,2 |
|
|
|
|||
|
2.5 |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến (sau khi đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5mét (đoạn dọc Kênh N1) |
1,2 |
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường quy hoạch rộng 9,5mét còn lại |
1,2 |
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường quy hoạch rộng 7,5mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
3 |
Xã Bình Kiến |
|
|
|
|
|||
|
3.1 |
Đường Độc Lập: đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.2 |
Đường Lê Duẩn: đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.3 |
Đai lộ Hùng Vương: đạn từ Lê Đài đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.4 |
Đai lộ Nguyễn Tất Thành: đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.5 |
Đường Lý Nam Đế: đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.6 |
Đường Nơ Trang Long: đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.7 |
Đường Lương Định Của: đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.8 |
Đường Trần Nhân Tông: đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.9 |
Đường Võ Trứ: đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.10 |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường An Dương Vương-N14): |
|
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường rộng: 10mét; 6mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
3.11 |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14-Quốc lộ 1A) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường rộng: 20mét; 16mét; 10mét; 6mét-dưới 10mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.12 |
Đường đi Thượng Phú |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến Trạm bơm Phú Vang |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang đến Thượng Phú |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
3.13 |
Đường đi Bầu Cả: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến hết Khu tái định cư Bầu Cả |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đoạn từ hết Khu tái định cư Bầu Cả đến giáp xã Hòa Kiến |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
3.14 |
Các trục đường dưới 12mét thuộc Khu tái định cư Bầu Cả |
1,2 |
|
|
|
|||
|
3.15 |
Đường Mậu Thân (đoạn qua địa bàn xã) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.16 |
Quốc lộ 1A (đoạn qua địa bàn xã) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
3.17 |
Đường Tân Trào |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.18 |
Đường Hà Huy Tập |
1,3 |
|
|
|
|||
|
4 |
Xã An Phú |
|
|
|
|
|||
|
4.1 |
Đường Độc Lập: đoạn thuộc địa bàn xã An Phú |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4.2 |
Đường Lê Duẩn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa đến ngã tư đường cơ động |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4.3 |
Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1A (các vị trí 2,3,4 tính theo giá đất các đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14-Quốc lộ 1A) |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4.4 |
Quốc lộ 1A (đoạn qua địa bàn xã): |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú đến Km1323+200 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
- |
Đoạn từ Km1323+200 đến giáp xã An Chấn |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4.5 |
Đường cơ động ven biển |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|||
|
4.6 |
Đường liên xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng đến cầu Đồng Nai |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
4.7 |
Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
4.8 |
Đường Khu tái định cư Gò Giữa: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Trục đường rộng: 13mét; 12mét; 10mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
4.9 |
Đường liên thôn Phú Liên: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Thượng Phú đến cầu sắt Phú Liên (cũ) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu sắt Phú Liên đến Gò Sầm (cũ) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
4.10 |
Đường liên thôn Phú Lương: đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức-Suối Gò Dầu |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
4.11 |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa: Trục đường rộng 6mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
4.12 |
Đường từ QL1A đến ngã ba Thượng Phú, Phú Liên |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|||
|
II |
Thị xã Sông Cầu (10 xã) |
|
|
|
|
|||
|
A |
Vùng đồng bằng (9 xã) |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xã Xuân Lộc |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Xuân Lộc đến giáp ranh xã Xuân Bình |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.2 |
Đường Chánh Lộc-Diêm Trường: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đi qua chợ cũ đến ngã ba đường Chánh Lộc-Diêm Trường |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã ba đường Chánh Lộc-Diêm Trường |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường Chánh Lộc- Diêm Trường đến Trường Bùi Thị Xuân |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình-Xuân Hải |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình-Xuân Hải đến giáp đầm Cù Mông |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.3 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đến lô số 1 QHPL khu dân cư |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư đến giáp ranh xã Xuân Bình |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.4 |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu D; Khu E; Khu F; Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 |
1,2 |
|
|
|
|||
|
1.4a |
Đường kè đầm Cù Mông: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố đến giáp xã Xuân Bình |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa (hoặc láng nhựa) trong xã |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đường Chánh Lộc-Thọ Lộc (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba ông Dần) |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Chánh Lộc-Thọ Lộc (đoạn từ ngã ba ông Dần đến Bàu Neo) |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Chánh Lộc-Thọ Lộc (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua Niệm Phật Đường đến Trụ sở thôn Chánh Lộc) |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường xóm Cát-Chánh Lộc |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đường Chánh Lộc-Thọ Lộc (đoạn từ ngã ba ông Dần đến trường Thọ Lộc) |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Mỹ Lộc-Mỹ Phụng |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Mỹ Phụng-Thọ Lộc |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Thạch Khê |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường QL1-Lẫm Thạch Khê |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Mỹ Phụng-Diêm Trường |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Dốc ông Dinh-Mỹ Phụng |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Quốc lộ 1-thôn Mỹ Lộc |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đường Chánh Lộc-Mỹ Lộc |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.6 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Xã Xuân Bình |
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Lộc đến giáp Trường Tiểu học xã Xuân Bình; và các đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.2 |
Đường GTNT Xuân Bình-Xuân Hải: Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc-Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình- Xuân Hải |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.3 |
Đường Chánh Lộc-Diêm Trường |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A-giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh đến Trường Bùi Thị Xuân |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình-Xuân Hải |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình-Xuân Hải đến giáp đầm Cù Mông |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.4 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn giáp khu quy hoạch đến hồ Xuân Bình |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.5 |
Đường GTNT Bình Thạnh-Đá Giăng: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn bê tông hóa; và đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.5a |
Đường kè đầm Cù Mông: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải đến giáp Quốc Lộ 1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.6 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.7 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Xã Xuân Hải |
|
|
|
|
|||
|
3.1 |
Quốc lộ 1D: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải; và đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.2 |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải: Đoạn từ thôn 1 đến giáp Thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.3 |
Đường GTNT Xuân Hải-Xuân Bình: đoạn từ giáp QL1D đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.4 |
Khu dân cư Xuân Hải (giai đoạn 1): |
|
|
|
|
|||
|
- |
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D; đuờng rộng 20mét; đuờng rộng 10mét (94 lô tiếp giáp đường NH 8, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường và bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã |
1,0 |
|
|
|
|||
|
3.4a |
Đường kè đầm Cù Mông (đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.4b |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Mặt đường Quốc Lộ 1D; đường rộng: 20mét; 10mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
3.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ Quốc lộ 1D đến giáp đường bê tông GTNT Thôn 3 (đất ông Bùi Thượng) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Quốc lộ 1D đến giáp đường bê tông GTNT Thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Lộc) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Quốc lộ 1D đến giáp đường bê tông GTNT Thôn 5 (nhà bà Trương Thị Màu) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.6 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|||
|
4.1 |
Quốc lộ 1D: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú; và đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.2 |
Đường GTNT Hòa Phú-Hòa An |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.3 |
Khu dân cư Nam Hòa Phú-Hòa An |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu A |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Các lô tiếp giáp đường Hoà Phú-Hòa An |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Các lô tiếp giáp trục đường rộng 10mét (Khu A) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 10mét thuộc Khu B từ lô số 31 đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã |
1,1 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 10mét còn lại (Khu B) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
4.3a |
Đường kè đầm Cù Mông |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5 |
Xã Xuân Cảnh |
|
|
|
|
|||
|
5.1 |
Quốc lộ 1A: Từ giáp ranh xã Xuân Bình đến giáp ranh xã Xuân Thịnh |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.2 |
Đường GTNT Hòa Mỹ-Hòa Hội-Hòa Lợi |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.3 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10mét |
1,0 |
|
|
|
|||
|
5.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Xã Xuân Thịnh |
|
|
|
|
|||
|
6.1 |
Đường Quốc lộ 1A: đoạn từ đầu xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.2 |
Đường GTNT Hòa Hiệp-Từ Nham |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Thơ |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.3 |
Đường GTNT Phú Dương-Vịnh Hòa: đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.4 |
Đường từ đèo ông Két đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.5 |
Khu dân cư Từ Nham (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào-Từ Nham |
1,0 |
|
|
|
|||
|
- |
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,0 |
|
|
|
|||
|
6.6 |
Khu dân cư Phú Dương-Vịnh Hòa |
|
|
|
|
|||
|
- |
Điểm dân cư Phú Dương-Vịnh Hòa: Khu A2-1 và Khu A2-4 |
1,1 |
|
|
|
|||
|
- |
Khu dân cư Phú Dương-Vịnh Hòa (giai đoạn 1, sau khi đầu tư hoàn thành) |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B7-1 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (các lô: 3, 5, 7, 9, 12, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 16mét (các lô: 1, 15, 16, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B1-2: Đường rộng 12mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B7-2 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (các lô: 2, 4, 6 và 8, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 16mét (các lô: 1, 3, 5 và 7, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B 8-1 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (các lô: 3, 5, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 17 và 21, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 16mét (lô số 1, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B 8-2 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (từ lô số 5 đến lô số 17, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 16mét (lô số 1 đến lô số 4, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B 8-4 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (từ lô số 01 đến lô số 04, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Trục đường rộng 16 mét (lô số 5 đến lô số 8, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
+ |
Khu B3-2 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường rộng 12mét (các lô: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 và 26, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân nghèo chưa có đất ở tại địa phương) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
|
Các đường rộng: 20mét; 16mét; 12mét, các lô còn lại |
1,1 |
|
|
|
|||
|
6.7 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, thôn Hòa Hiệp, xã Xuân Thịnh (bổ sung mới): Đường rộng 10mét |
1,1 |
|
|
|
|||
|
6.8 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.9 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7 |
Xã Xuân Phương |
|
|
|
|
|||
|
7.1 |
Quốc lộ 1A: đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thịnh đến giáp ranh Phường Xuân Yên |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.2 |
Đường GTNT Trung Trinh-Vũng La |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.3 |
Khu dân cư Phú Mỹ: Đường Trung Trinh-Vũng La; Đường rộng: 6mét; 4,5mét |
1,1 |
|
|
|
|||
|
7.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Xã Xuân Thọ I |
|
|
|
|
|||
|
8.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A đến giáp Bắc cầu Huyện |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến cột mốc ranh giới Xuân Thọ 2 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8.2 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1, Chánh Nam-Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường: N1, N2, N3, N4, N5, N6 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
8.3 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9 |
Xã Xuân Thọ II |
|
|
|
|
|||
|
9.1 |
Quốc lộ 1 A: đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9.2 |
Đường ĐT642: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cầu suối Đá (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã ba trong) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu suối Đá đến giáp cầu Suối Tre (đoạn từ ngã ba trong đến giáp chùa Triều Tôn) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Suối Tre đến giáp huyện Đồng Xuân (đoạn từ chùa Triều Tôn đến giáp huyện Đồng Xuân) |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9.3 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
B |
Vùng miền núi (01 xã) |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xã Xuân Lâm |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Đường Phạm Văn Đồng: đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.2 |
Đường GTNT Cao Phong |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.3 |
Đường GTNT Long Phước |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.4 |
Đường giao thông đến Trung tâm xã: đoạn từ giáp Nam cầu Tam Giang mới đến giáp suối Hàn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.5 |
Đường ĐT644: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.6 |
Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.7 |
Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
III |
Huyện Tuy An (15 xã) |
|
|
|
|
|||
|
A |
Vùng đồng bằng (12 xã) |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xã An Chấn |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.2 |
Đường cơ động ven biển: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Đồng Nai đến đường bê tông thôn Phú Quý |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý đến giáp ranh xã An Mỹ |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.3 |
Đường xã lộ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đường sắt đến ngã ba (nhà Bà Hợp) |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba (nhà Bà Hợp) đến Biển |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.4 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường cơ động |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ khe nước bầu Đồng Nai đến cổng khu du lịch Bãi Xép |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) đến đường đi Núi Hùng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.5 |
Các đường thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ QL1A đi mỏ đá Phú Thạnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh đến hết đường bê tông (Ấp Lý) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đường cơ động đến hết đường bêtông thôn Phú Phong |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.6 |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Tiếp giáp Quốc lộ 1A |
1,5 |
|
|
|
|||
|
- |
Tiếp giáp đường nội bộ |
1,3 |
|
|
|
|||
|
1.7 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Xã An Mỹ |
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương |
1,5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường vào trường Lê Thành Phương đến giáp ranh xã An Hòa |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.2 |
Đường ĐT 643 (điều chỉnh tuyến) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến hết nhà máy ô tô JRD |
3,0 |
1,8 |
1,5 |
1,2 |
|||
|
- |
Từ nhà máy ô tô JRD đến ngã tư chỉnh tuyến |
1,6 |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến-cầu sắt đến giáp ranh xã An Thọ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ-cứu nạn) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.3 |
Đường cơ động ven biển: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp ranh xã An Hòa |
1.3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.4 |
Các đường liên thôn |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ QL1A đến đường cơ động: |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ QL1A đến Trạm y tế xã |
1,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường cơ động |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Chợ Cũ đến Cầu Hầm và từ Chợ Cũ đến Núi Một |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Chợ Mới đi qua Trường Nguyễn Thái Bình đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Nhà hát nhân dân cũ đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.5 |
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ |
2,5 |
|
|
|
|||
|
2.6 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn-An Hòa |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.7 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Trường Tiểu học Số 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.8 |
Khu vực xung quanh Sân vận động |
1,1 |
|
|
|
|||
|
2.9 |
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.10 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3 |
Xã An Hòa |
|
|
|
|
|||
|
3.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang |
1,5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp |
1,4 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
3.2 |
Đường cơ động ven biển: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc chợ Diêm Hội |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường phía Bắc chợ Diêm Hội đến giáp An Hải |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.3 |
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi Hội Sơn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL 1A đến cầu Suối Ré |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu suối Ré đến giáp đường cơ động |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.4 |
Các đường liên thôn |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Chợ Yến đến hội trường thôn Phú Thường |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba Chợ Yến đến cổng chào thôn Phú Thường |
1,5 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba cổng Chùa Linh Sơn đến hết thôn Tân Hòa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
3.5 |
Khu dân cư Tân An: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng > 16mét |
1,3 |
|
|
|
|||
|
- |
Các đường rộng: 10mét; 9mét; 7,5mét; 6mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
3.5a |
Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4, 7, 8 và D3 |
1,1 |
|
|
|
|||
|
3.6 |
Khu tái định cư đồng Gia Điền |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 3 |
1,4 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường số 2 |
1,3 |
|
|
|
|||
|
3.7 |
Các đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4 |
Xã An Hải: |
|
|
|
|
|||
|
4.1 |
Đường cơ động ven biển: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến Trụ sở UBND xã (cũ) |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) đến Nam cầu An Hải |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.2 |
Từ Đường cơ động ven biển đến chợ thôn Xuân Hòa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.3 |
Đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Ngã ba Tân Qui đi Phước Đồng (đường nhựa) |
1.2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
4.4 |
Các đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5 |
Xã An Hiệp |
|
|
|
|
|||
|
5.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương |
1,5 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương đến giáp ranh xã An Cư |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.2 |
Quốc lộ 1A đi Phước Hậu: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn giáp QL1A đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Cây Gạo đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu |
1,1 |
1.0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.3 |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến hết phân Trường TH Tuy Dương |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phân Trường TH Tuy Dương đến giáp ranh xã An Lĩnh |
1,1 |
1.0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.4 |
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới |
1,2 |
|
|
|
|||
|
5.5 |
Đường từ QL1A đi Đầm Ô Loan: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A đến cầu đường sắt |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu đường sắt đến giáp ranh xã An Cư |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
5.6 |
Tái định cư đồng Cây Gạo: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
1,1 |
|
|
|
|||
|
5.7 |
Tái định cư đồng Cây Dông |
1,1 |
|
|
|
|||
|
5.8 |
Các đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6 |
Xã An Cư: |
|
|
|
|
|||
|
6.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp đến cống qua đường QL1A (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cống qua đường QL1A (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) đến đỉnh dốc Chùa |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương |
1,5 |
1,3 |
1,2 |
1,1 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường đi Đồng Cháy đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.2 |
Đường từ QL1A đến cổng cụm Công nghiệp Tam Giang |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.3 |
Cụm công nghiệp Tam Giang: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường rộng: 15mét; 14mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
- |
Khu dịch vụ tiếp giáp QL1 (mới) |
1,3 |
|
|
|
|||
|
6.4 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ QL1A đến ngã ba Xóm Chuối |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ QL1A đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến Trường Môm cũ (nhà ông Lực) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Trường Môm cũ (nhà ông Lực) đến ngã ba Xóm Chuối |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ QL1A đến nhà thờ Đồng Cháy |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ QL1A (Phước Lương) đến đường sắt |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ đường sắt đến nhà thờ Đồng Cháy |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp đường ven đầm: |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cống ông Thượng đến cống (nhà ông Nghi) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cống (nhà ông Nghi) đến giáp đường ven đầm |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ cổng thôn Tân Long-Xóm Đá đến Chùa Phước Đồng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Chùa Phước Đồng đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Thàng |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Thàng đến giáp ranh xã An Hiệp |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường xung quanh xóm gõ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Trường tiểu học đến Gò Giam |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã tư đến Trường Mẫu giáo đội 5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.5 |
Khu qui hoạch dân cư thôn Phú Tân: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường rộng: 10mét; 8mét |
1,2 |
|
|
|
|||
|
- |
Đường rộng 6mét |
1,1 |
|
|
|
|||
|
6.6 |
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9mét (giáp QL1) |
1,1 |
|
|
|
|||
|
6.7 |
Khu tái định cư Gò Điều: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4, 5 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
6.8 |
Đường liên xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú |
2,5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú đến ngã ba đường đi Xóm Đá |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
6.9 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7 |
Xã An Dân |
|
|
|
|
|||
|
7.1 |
Quốc lộ 1A: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn đến Nam cầu Nhân Mỹ |
1,5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính |
1,5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX.Sông Cầu |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.3 |
Khu tái định cư thôn Cần Lương: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
7.4 |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 1A, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
7.5 |
Khu tái định cư Đồng Cây Khế, thôn Bình Chính |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4, 5 |
1,1 |
|
|
|
|||
|
7.6 |
Đường xã lộ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ QL1A (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu An Thổ |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu An Thổ đến Trường Tiểu học số 2 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.7 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cổng chào thôn Long Uyên đến Trụ sở thôn Long Uyên |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Chùa Thanh Long đến cổng chào Mỹ Long |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
7.8 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8 |
Xã An Thạch |
|
|
|
|
|||
|
8.1 |
Đường QL1A-Gành Đá Đĩa: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Lò Gốm đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây) |
1,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8.2 |
Đuờng ngã ba Bà Ná đến đèo Đăng: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Bà Ná đến cổng văn hoá thôn Phú Thịnh |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh đến Đèo Đăng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8.3 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Lò Gốm đến bờ đê thôn Quảng Đức |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
8.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9 |
Xã An Ninh Tây: |
|
|
|
|
|||
|
9.1 |
Đường quốc lộ 1A-Gành Đá Đĩa: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ cống Sơn Chà đến ngã ba đi Hội Phú |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
1,6 |
13 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9.2 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ chợ Thủy đến ngã ba Xóm Giả |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ chợ Thủy đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu-Bình Thạnh |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ dốc Bà Trơn đến cảng cá thôn Tiên Châu |
1,4 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Đội thuế đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN đến cửa Bà Chỉ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Xóm Giã đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến dốc Miếu Bình Thạnh |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Bà Thưng đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (đường nội bộ vùng nuôi tôm) |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 1 đến nhà ông Chút, Xuân Phu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ nhà ông Cương đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm đến nhà ông Mỹ, Hội Phú |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Trạm xá đến Trường Tiểu học số 2, Tiên Châu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Bưu điện đến nhà ông Tâm, Xuân Phu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba Sân kho cây khế đến nhà ông Đường (đội 3) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ Nhà trẻ Hội Phú đến đường liên xã |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường liên xã đến khu tái định cư (đội 17-Diêm Điền) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) đến cầu gỗ Bình Thạnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
9.3 |
Khu dân cư Đồng Thủy-Tiên Châu: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Các đường số: 1, 2, 3, 4 |
1,0 |
|
|
|
|||
|
9.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10 |
Xã An Ninh Đông |
|
|
|
|
|||
|
10.1 |
Đường quốc lộ 1A-Gành Đá Đĩa: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây đến ngã ba đường đi đèo Biển |
1,6 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo Biển đến giáp thôn Phú Hạnh |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh đến Gành Đá Đĩa |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10.2 |
Đường phía Bắc cầu An Hải: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (Trường Ngô Mây) đến Bắc cầu An Hải |
1,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10.3 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Bãi Bàng |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối Xóm 9 thôn 6 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Bình đến nhà bà Hương (thôn 5) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Trạm y tế xã đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn 7 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba nhà bà Lượng đến nhà ông Nhựt thôn 5 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn 6 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 đến giáp Miễu thôn 7 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ miếu thôn 7 đến cuối đường thôn 7 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ miễu thôn 7 đến Khu tái định cư Lễ Thịnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba Xóm Cát đường 773 đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ngã ba Mả Đạo đến bến đò thôn 8 |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba Mả Đạo đến Cầu Am |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ Cầu Am đến Bến đò thôn 8 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ HTXNN Nam An Ninh đến giáp An Cư |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
10.4 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Khu vực 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11 |
Xã An Định |
|
|
|
|
|||
|
11.1 |
Đường ĐT641: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (nhà ông Tiện) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11.2 |
Đường ĐT650: đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11.3 |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh: Từ đường sắt đến cầu Bà Chưa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11.4 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ đường ĐT641 đến khu dân cư (Trường Tiểu học cũ) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường giáp thị trấn Chí Thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến Trường Tiểu học cũ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường ĐT641 (thôn Phong Hậu) đến ngã ba đi Long Hòa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
11.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12 |
Xã An Nghiệp: |
|
|
|
|
|||
|
12.1 |
Đường ĐT650: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Định đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp đến cầu Ông Tài |
1,4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cầu Ông Tài đến giáp ranh xã An Xuân |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12.2 |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp xã An Định đến cống Cây Dông |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cống Cây Dông đến giáp ranh xã An Lĩnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12.3 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ ĐT650 đến vùng 3 An Nghiệp |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ĐT650 đến cống Lập Lăng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cống Lập Lăng đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ĐT650 (ngã ba vùng 10) đến Hồ Đồng Tròn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ cầu hồ Đồng Tròn đến đập Thế Hiên |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường đi vùng 12, vùng 13: |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ đường ĐT650 đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu đến khu dân cư vùng 13 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu đến khu dân cư vùng 12 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ ĐT650 đến Hóc Bò: |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ĐT650 đến cống vôi vùng 9 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cống vôi vùng 9 đến bờ Cao nhà ông Chương |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12.4 |
Đường liên thôn, xóm: |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã ba phân Trường tiểu học Định Phong đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ cống Cây Dông đến khu dân cư Trảng Đế |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ ngã Bản Tin thôn Thế Hiên đến Đập Thế Hiên |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
12.5 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
B |
Xã Miền Núi (3 xã) |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xã An Thọ: |
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Đường ĐT643: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.2 |
Các đường xã lộ: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ dốc Súc thôn Phú Cần đến đầu dốc Lầy thôn Phú Cần |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đường từ Trãng Hòn Gió đến cuối thôn Lam Sơn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
1.3 |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Khu vực 1; Khu vực 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2 |
Xã An Xuân: |
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
Đường ĐT650: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp đến đầu thôn Xuân Yên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ thôn Xuân Yên đến đường vào UBND xã |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Sơn Hòa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
2.2 |
Các đường liên thôn: |
|
|
|
|
|||
|
- |
Đường từ ĐT650 đến cuối thôn Xuân Trung |
|
|
|
|
|||
|
+ |
Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) đến đầu thôn Xuân Trung |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
+ |
Đoạn từ NVH thôn Xuân Trung đến cuối thôn Xuân Trung |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|||
|
- | ||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。