Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ. Giá cụ thể được xác định dựa vào nguồn vốn đầu tư, trong khi giá tối đa không vượt quá phương án của cấp có thẩm quyền.
적용 범위
Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ
핵심 사항
- Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe được quy định giá cụ thể dựa vào nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
- Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước không vượt quá phương án của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sẽ phải trả mức phí trông giữ xe theo quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi tiêu hàng ngày.
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trông giữ xe cần tuân thủ các giá cụ thể và tối đa được quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được xác định như thế nào?
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước cụ thể theo phụ lục đính kèm (Điều 3, Điều 4).
Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe không vượt quá bao nhiêu?
Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước thì thu tối đa không được vượt phương án giá của cấp có thẩm quyền phê duyệt (Điều 3, Điều 4).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/3/2017 (Điều 4).
Các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe cần tuân thủ điều gì?
Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe được quy định giá cụ thể dựa vào nguồn vốn ngân sách Nhà nước và không vượt quá giá tối đa do cấp có thẩm quyền phê duyệt (Điều 3, Điều 4).
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh (Điều 5).
전문
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng thu: Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe.
2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
1. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước cụ thể theo phụ lục đính kèm.
2. Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước thì thu tối đa không được vượt phương án giá của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/3/2017.
Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.