Quyết định số 14 /2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

문서 번호14/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Nguyễn Văn Quảng — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일02. 03. 2018
발효일15. 03. 2018
효력 만료일10. 01. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
HOÀ BÌNH

 

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
 

Số:  14  /2018/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 02 tháng 3 năm 2018

 

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban

nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất

năm 2015-2019  trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

 
   

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình:

Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định Bảng giá đất kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

(Kèm theo Quyết định số:   14  /QĐ-UBND ngày   02  /3/2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

 
   

1. Quy định giá đất, vị trí định giá đất trong bảng giá đất

Giá đất trong Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng riêng cho từng khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Đối với tất cả khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đơn giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng chung cho 1 vị trí.

2. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

 

STT

Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá đất (đồng/m2)

 

KHU CÔNG NGHIỆP

 

1

Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà

TP Hòa Bình

950.000

 

2

Khu công nghiệp Lương Sơn

Huyện Lương Sơn

760.000

 

3

Khu công nghiệp Yên Quang

Huyện Kỳ Sơn

600.000

 

4

Khu công nghiệp Nam Lương Sơn

Huyện Lương Sơn

600.000

 

5

Khu công nghiệp Mông Hóa

Huyện Kỳ Sơn

750.000

 

6

Khu công nghiệp Lạc Thịnh

Huyện Yên Thủy

350.000

 

7

Khu công nghiệp Thanh Hà

Huyện Lạc Thủy

380.000

 

8

Khu công nghiệp Nhuận Trạch

Huyện Lương Sơn

370.000

 

CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

CCN Yên Mông Khu 1

TP Hòa Bình

200.000

 

2

CCN Yên Mông Khu 2

TP Hòa Bình

200.000

 

3

CCN Chăm Mát, Dân Chủ

TP Hòa Bình

420.000

 

4

CCN Phú Thành II

Huyện Lạc Thủy

340.000

 

5

CCN Thanh Nông

Huyện Lạc Thủy

430.000

 

6

CCN Đồng Tâm

Huyện Lạc Thủy

380.000

 

7

CCN Trung Mường

Huyện Kỳ Sơn

420.000

 

8

CCN Đông Lai - Thanh Hối

Huyện Tân Lạc

330.000

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ban Dân vận Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;

- Các ban của HĐND tỉnh;

- Các Sở, ngành, đoàn thể tỉnh;

- UBND các huyện, thành phố;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Lưu VT, NNTN (K100).

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

                           

                          

 

 

Nguyễn Văn Quang

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.