Quyết định số 14/2019/UBND Bổ sung, sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định bổ sung và sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại tỉnh Vĩnh Phúc, áp dụng từ ngày 5/4/2019. Mức giá mới cao hơn so với mức cũ cho các dịch vụ như trông giữ xe, sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, thu gom rác thải sinh hoạt và kinh doanh các mặt hàng khác.

문서 번호14/2019/UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Lê Duy Thành — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 03. 2019
발효일05. 04. 2019
효력 만료일01. 07. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định bổ sung và sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại tỉnh Vĩnh Phúc, áp dụng từ ngày 5/4/2019. Mức giá mới cao hơn so với mức cũ cho các dịch vụ như trông giữ xe, sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, thu gom rác thải sinh hoạt và kinh doanh các mặt hàng khác.

적용 범위

Cơ quan quản lý, đơn vị thực hiện, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

핵심 사항

  • được thu phí trông giữ xe tại chợ Vĩnh Yên: Xe đạp, xe máy, ô tô → mức giá mới tăng lên từ 2.000 đồng/lượt đến 15.000 đồng/lượt
  • sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Vĩnh Yên → mức thu tăng từ 36.000 đồng/m2/tháng đến 100.000 đồng/m2/tháng
  • kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng → mức thu mới là 20.000 đồng/m2/tháng
  • Mức thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú tăng từ 3.000 đồng/người/tháng lên 6.000 đồng/người/tháng
  • kinh doanh các mặt hàng như bánh kẹo, dược phẩm → mức thu mới là 80.000 đồng/m2/tháng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Mức giá tăng giúp đảm bảo hoạt động quản lý và duy trì chất lượng dịch vụ công cộng.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho người dân và doanh nghiệp có thể tăng lên, đặc biệt là đối với các dịch vụ như trông giữ xe và kinh doanh mặt hàng nhỏ lẻ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí trông giữ xe đạp ban ngày từ bao nhiêu tiền?

2.000 đồng/lượt.

Mức thu phí trông giữ ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên ban đêm là bao nhiêu?

20,000 đồng/lượt.

Mức thu phí sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Vĩnh Yên ở vị trí có 3 lối đi là bao nhiêu?

45.000 đồng/m2/tháng.

Mức thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú tăng từ bao nhiêu lên bao nhiêu?

Từ 3.000 đồng/người/tháng lên 6.000 đồng/người/tháng.

Mức thu phí kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi tại chợ Vĩnh Yên là bao nhiêu?

20.000 đồng/m2/tháng.

전문

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG, SỬA ĐI MỨC GIÁ ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỊCH VỤ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2017/QĐ-UBND NGÀY 15/6/2017 CỦA UBND TỈNH VĨNH PHÚC VỀ VIỆC QUY ĐNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 18/02/2019; kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 15/BC-STP ngày 22/01/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Bãi bỏ Đoạn 2, Điều 3 Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: “Quyết định này thay thế các khoản phí được quy định tại Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, gồm: Phí chợ; phí qua phà; Phí vệ sinh; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô”.

2. Căn cứ quy định tại Điều 1 và các quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan quản lý, sử dụng và tổ chức thu, thanh quyết toán theo đúng quy định.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Biểu số 01

GIÁ MỘT S DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN VÀ TẠI CHỢ VĨNH YÊN

(Kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh)

STT

Danh mc dch v

Đơn vị tính

Mức thu

Mc thu cũ

Mc thu mới

I

Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe tại chợ Vĩnh Yên

1.1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện)

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

1,000

2,000

 

Ban đêm

đồng/ lượt

2,000

4,000

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

3,000

5,000

 

Theo tháng

đồng/ tháng

30,000

30,000

1.2

Xe máy (kể cả xe máy điện)

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

2,000

5,000

 

Ban đêm

đồng/ lượt

4,000

5,000

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

6,000

10,000

 

Theo tháng

đồng/ tháng

60,000

60,000

1.3

Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

8,000

15,000

 

Ban đêm

đồng/ lượt

16,000

20,000

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

24,000

40,000

 

Theo tháng

đồng/ tháng

250,000

400,000

1.4

Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

15,000

30,000

II

Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Vĩnh Yên

2.1

Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên)

đ/m2/tháng

45,000

100,000

2.2

Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên)

đ/m2/tháng

40,000

70,000

2.3

Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)

đ/m2/tháng

36,000

60,000

III

Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên

3.1

Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí loại đường)

đồng/người/tháng

3,000

6,000

3.2

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

40,000

60,000

3.3

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

50,000

70,000

3.4

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

Từ bậc 4 đến bậc 6

đồng/đơn vị/tháng

80,000

100,000

 

Hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

50,000

80,000

 

Hàng kinh doanh bia hơi

đồng/đơn vị/tháng

50,000

80,000

 

Hàng giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

30,000

50,000

3.5

Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

40,000

60,000

3.6

Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

50,000

80,000

3.7

Sản xuất bánh kẹo, kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô, sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốp pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; ca hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

30,000

80,000

3.8

Kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng, chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh, ca hàng kinh doanh giầy dép; ca hàng 

đồng/đơn vị/tháng

20,000

50,000

3.9

Ca hàng sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động

đồng/đơn vị/tháng

4,000

15,000

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

14/2019/UBND
Quyết định số 14/2019/UBND Bổ sung, sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.