Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Định mức này áp dụng cho các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi và được sử dụng để bố trí lao động, quản lý vận hành công trình theo quy trình.
适用范围
Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi, các huyện (Quản Bạ, Vị Xuyên, Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Sù Phì, Quang Bình, Xín Mần, Mèo Vạc, Hà Giang, Yên Minh) và Thành phố Hà Giang.
要点
- Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi → được sử dụng định mức lao động trên đơn vị sản phẩm (2,51 công/ha)
- Huyện Quản Bạ → được sử dụng định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho vận hành, bảo dưỡng máy móc (0. 0963 kg/100ha-năm)
- Huyện Vị Xuyên → không được vượt quá định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định (4,84%)
- Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi → được sử dụng định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (6,07%)
- Các đơn vị → phải sử dụng định mức này để bố trí lao động hợp lý và quản lý vận hành công trình theo quy trình
🌐 本文件的社会影响
- Tạo cơ sở cho việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi hiệu quả
- Giảm gánh nặng về chi phí quản lý doanh nghiệp
- Cải thiện chất lượng vận hành và bảo dưỡng máy móc
❓ 常见问题
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm được áp dụng như thế nào?
Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi sẽ sử dụng định mức 2,51 công/ha để bố trí và sắp xếp lao động.
Định mức tiêu hao vật tư cho vận hành máy móc được quy định như thế nào?
Huyện Quản Bạ sẽ sử dụng định mức 0. 0963 kg/100ha-năm để tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu.
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được áp dụng như thế nào?
Huyện Vị Xuyên không được vượt quá 4,84% tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm để sửa chữa tài sản cố định.
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp được sử dụng như thế nào?
Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi sẽ sử dụng định mức 6,07% tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm để chi phí quản lý doanh nghiệp.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 5 năm 2020.
全文
TỈNH HÀ GIANG
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác
công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết về sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
Đơn vị tính: công/ha
|
TT |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Ban Quản lý khai thác CTTL |
2,51 |
|
2 |
Huyện Quản Bạ |
0,36 |
|
3 |
Huyện Vị Xuyên |
1,79 |
|
4 |
Huyện Bắc Mê |
1,52 |
|
5 |
Huyện Bắc Quang |
2,08 |
|
6 |
Huyện Đồng Văn |
1,39 |
|
7 |
Huyện Hoàng Sù Phì |
2,63 |
|
8 |
Huyện Quang Bình |
2,04 |
|
9 |
Huyện Xín Mần |
1,39 |
|
10 |
Huyện Mèo Vạc |
1,43 |
|
11 |
Thành phố Hà Giang |
2,08 |
|
12 |
Huyện Yên Minh |
0,81 |
2. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: kg/100ha-năm
|
TT |
Đơn vị |
Loại vật tư |
|||
|
Dầu nhờn |
Mỡ các loại |
Dầu diezel |
Giẻ lau |
||
|
1 |
Ban Quản lý khai thác CTTL |
0. 2458 |
0. 3026 |
0. 2080 |
0. 3152 |
|
2 |
Huyện Đồng Văn |
0. 0963 |
0. 1185 |
0. 0815 |
0. 1235 |
|
3 |
Huyện Bắc Quang |
0. 2243 |
0. 2761 |
0. 1898 |
0. 2876 |
|
4 |
Huyện Quản Bạ |
0. 0215 |
0. 0265 |
0. 0182 |
0. 0276 |
|
5 |
Huyện Quang Bình |
0. 0570 |
0. 0701 |
0. 0482 |
0. 0731 |
|
6 |
Huyện Vị Xuyên |
0. 0247 |
0. 0304 |
0. 0209 |
0. 0316 |
3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm
|
TT |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Ban Quản lý khai thác CTTL |
42,43 |
|
2 |
Huyện Quản Bạ |
5,55 |
|
3 |
Huyện Vị Xuyên |
4,84 |
|
4 |
Huyện Bắc Mê |
6,25 |
|
5 |
Huyện Bắc Quang |
17,29 |
|
6 |
Huyện Đồng Văn |
9,32 |
|
7 |
Huyện Hoàng Sù Phì |
6,25 |
|
8 |
Huyện Quang Bình |
16,28 |
|
9 |
Huyện Xín Mần |
6,75 |
|
10 |
Huyện Mèo Vạc |
7,63 |
|
11 |
Thành phố Hà Giang |
9,84 |
|
12 |
Huyện Yên Minh |
29,74 |
4. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm
|
TT |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Ban Quản lý khai thác CTTL |
6,07 |
|
2 |
Huyện Quản Bạ |
2,34 |
|
3 |
Huyện Vị Xuyên |
1,74 |
|
4 |
Huyện Bắc Mê |
10,38 |
|
5 |
Huyện Bắc Quang |
9,76 |
|
6 |
Huyện Đồng Văn |
1,39 |
|
7 |
Huyện Hoàng Sù Phì |
1,47 |
|
8 |
Huyện Quang Bình |
1,42 |
|
9 |
Huyện Xín Mần |
9,42 |
|
10 |
Huyện Mèo Vạc |
2,35 |
|
11 |
Thành phố Hà Giang |
11,54 |
|
12 |
Huyện Yên Minh |
9,12 |
5. Định mức trên làm cơ sở cho việc bố trí, sắp xếp và sử dụng lao động hợp lý; quản lý vận hành công trình thủy lợi theo đúng quy trình, quy phạm; giao khoán trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong đơn vị quản lý khai thác, vận hành công trình thủy lợi; xác định các khoản mục chi phí hợp lý hợp lệ; thực hiện hạch toán kinh tế có hiệu quả; lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính hàng năm của đơn vị; làm cơ sở để các cơ quan quản lý Nhà nước thẩm tra, thẩm định kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính của đơn vị và là cơ sở để xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 5 năm 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。