Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định chi tiết về các giải thưởng và chi phí tổ chức cho Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia các hội thi, cuộc thi và các cơ quan, đơn vị liên quan.

문서 번호14/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Văn Út — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Ứng Dụng Và Phát Triển Công Nghệ
발행일30. 03. 2021
발효일10. 04. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định chi tiết về các giải thưởng và chi phí tổ chức cho Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia các hội thi, cuộc thi và các cơ quan, đơn vị liên quan.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân có công trình, giải pháp, đề tài khoa học công nghệ được xét tặng và nhận giải thưởng tại các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An; Các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc tham gia tổ chức, xét tặng giải thưởng.

핵심 사항

  • Các hội thi, cuộc thi sáng tạo kỹ thuật và Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An được quy định chi tiết về các giải thưởng và chi phí tổ chức.
  • Giải nhất Hội thi sáng tạo kỹ thuật nhận 30 triệu đồng; Giải nhất Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng nhận 12 triệu đồng.
  • Chi phí thuê chuyên gia, họp hội đồng giám khảo được quy định cụ thể: Chủ tịch Hội đồng 500.000 - 400.000 đồng/người/buổi; Ủy viên, thư ký 300.000 - 200.000 đồng/người/buổi.
  • Thù lao cho thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký được quy định: Tỉnh 300.000 - 200.000 đồng/người/tháng; Huyện 200.000 - 160.000 đồng/người/tháng.
  • Các khoản chi khác phục vụ công tác tổ chức các hội thi, cuộc thi thực hiện theo quy định của Thông tư số 27/2018/TT-BTC và các quy định pháp luật khác có liên quan.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo động lực cho các cá nhân, tổ chức tham gia sáng tạo kỹ thuật và sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng.
  • Giúp nâng cao chất lượng công trình, giải pháp khoa học công nghệ thông qua việc xét tặng và trao giải thưởng.
  • Các khoản chi phí được quy định giúp đảm bảo hoạt động tổ chức các hội thi, cuộc thi diễn ra một cách hiệu quả.

❓ 자주 묻는 질문

Giải nhất Hội thi sáng tạo kỹ thuật nhận bao nhiêu tiền?

Giải nhất Hội thi sáng tạo kỹ thuật nhận 30 triệu đồng/giải.

Chi phí thuê chuyên gia, họp hội đồng giám khảo được quy định như thế nào?

Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm công trình: Tối đa không quá 1.500.000 đồng/công trình; Họp Hội đồng giám khảo cấp tỉnh: Chủ tịch 500.000 đồng/người/buổi, Ủy viên, thư ký 300.000 đồng/người/buổi; Huyện tương tự nhưng mức thấp hơn.

Thù lao cho thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký được quy định như thế nào?

Ban Tổ chức cấp tỉnh 300.000 đồng/người/tháng, cấp huyện 200.000 đồng/người/tháng; Ban Thư ký cấp tỉnh 200.000 đồng/người/tháng, cấp huyện 160.000 đồng/người/tháng.

Các khoản chi khác phục vụ công tác tổ chức các hội thi, cuộc thi được quy định như thế nào?

Theo quy định của Thông tư số 27/2018/TT-BTC và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2021.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2021/QĐ-UBND
Long An, ngày 30 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTC ngày 21/03/2018 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 140/TTr-SKHCN ngày 05/02/2021; và căn cứ ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 187/STP-XDKTVB ngày 19/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

1. Phạm vi áp dụng

Quyết định này quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là các hội thi, cuộc thi).

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân có công trình, giải pháp, đề tài khoa học công nghệ được xét tặng và nhận giải thưởng tại các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An.

Các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc tham gia tổ chức, xét tặng giải thưởng tại các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách địa phương để tổ chức các hội thi, cuộc thi tại địa phương.

Nguồn kinh phí khác, gồm: Kinh phí tài trợ và các nguồn kinh phí hợp pháp khác huy động từ các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

4. Nội dung và mức chi

4.1. Chi các giải thưởng

4.1.1. Đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật:

Nội dung

Số tiền

Giải nhất

30 triệu đồng/giải

Giải nhì

24 triệu đồng/giải

Giải ba

18 triệu đồng/giải

Giải khuyến khích

6 triệu đồng/giải

4.1.2. Đối với Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng:

Nội dung

Số tiền

Giải đặc biệt

16 triệu đồng/giải

Giải nhất

12 triệu đồng/giải

Giải nhì

8 triệu đồng/giải

Giải ba

6 triệu đồng/giải

Giải khuyến khích

4 triệu đồng/giải

4.2. Chi tổ chức xét chọn và chấm giải thưởng:

4.2.1. Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm công trình, giải pháp, đề tài dự thi: Tối đa không quá 1.500.000 đồng/công trình, giải pháp, đề tài.

4.2.2. Họp Hội đồng giám khảo:

a) Đối với Hội đồng giám khảo cấp tỉnh: - Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi; - Ủy viên, thư ký: 300.000 đồng/người/buổi.

b) Đối với Hội đồng giám khảo cấp huyện: - Chủ tịch Hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi; - Ủy viên, thư ký: 200.000 đồng/người/buổi.

4.3. Chi thù lao đối với thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký trong thời gian tổ chức hội thi, cuộc thi theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

4.3.1. Đối với thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký cấp tỉnh: - Ban Tổ chức: 300.000 đồng/người/tháng; - Ban Thư ký: 200.000 đồng/người/tháng.

4.3.2. Đối với thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký cấp huyện: - Ban Tổ chức: 200.000 đồng/người/tháng; - Ban Thư ký: 160.000 đồng/người/tháng.

4.4. Số lượng các giải thưởng quy định tại điểm 4.1, mục này thực hiện theo quy định tại thể lệ (hoặc điều lệ) tổ chức các cuộc thi, hội thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt

4.5. Các khoản chi khác phục vụ công tác tổ chức các hội thi, cuộc thi: Thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được Trưởng Ban tổ chức các hội thi, cuộc thi phê duyệt.

4.6. Trong trường hợp huy động được nguồn kinh phí tài trợ hợp pháp (ngoài nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ), có thể áp dụng mức chi cao hơn mức chi quy định tại quyết định này trong phạm vi nguồn kinh phí huy động được.

4.7. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Thông tư số 27/2018/TT-BTC ngày 21/03/2018 và các quy định pháp luật khác có liên quan.

4.8. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và các địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Út

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

14/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Long An
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.