Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022. Kế hoạch được điều chỉnh tăng tổng số vốn từ 4.214.450 triệu đồng lên 4.298.295 triệu đồng, bao gồm nhiều nguồn khác nhau.
Đối tượng áp dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre; Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre; các dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre.
Các điểm cốt lõi
- Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh là 4.298.295 triệu đồng, tăng 83.845 triệu đồng so với năm 2021.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất giảm 16.926 triệu đồng; từ nguồn thu xổ số kiến thiết giảm 91.312 triệu đồng; từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 166.600 triệu đồng; từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang tăng 4.828 triệu đồng.
- Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 cho 4 dự án, với tổng số vốn kéo dài là 13.972 triệu đồng.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022.
- Các dự án được điều chỉnh và kéo dài thời gian thực hiện bao gồm nhiều lĩnh vực như công nghiệp, nông nghiệp & PTNT, công cộng, giao thông vận tải, y tế - xã hội, văn hóa, thể thao & du lịch, khoa học - công nghệ - thông tin truyền thông.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư công, hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách nhà nước nếu không quản lý chặt chẽ.
- Lợi ích: Doanh nghiệp và người dân có thêm cơ hội tham gia các dự án đầu tư công.
- Chi phí: Tăng chi phí quản lý và giám sát đối với cơ quan chức năng.
- chịu thiệt hại: Không rõ ràng, nhưng có thể là doanh nghiệp hoặc cá nhân bị ảnh hưởng bởi việc kéo dài thời gian thực hiện dự án.
❓ Câu hỏi thường gặp
Tổng số vốn điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 là bao nhiêu?
Tổng số vốn điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 là 4.298.295 triệu đồng.
Vốn từ nguồn thu sử dụng đất được điều chỉnh như thế nào?
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất giảm 16.926 triệu đồng, điều chỉnh giảm kế hoạch vốn hỗ trợ cho Quỹ phát triển đất của tỉnh và đầu tư phát triển quỹ đất.
Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn kéo dài sang năm 2022 là bao lâu?
Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn kéo dài cho các dự án đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022.
Có bao nhiêu dự án được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022?
4 dự án được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022, với tổng số vốn kéo dài là 13.972 triệu đồng.
Toàn văn
TỈNH BẾN TRE
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách
Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện
và giải ngân kế hoạch sang năm 2022
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 3506/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021; kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, trong đó:
1. Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh là 4.298.295 triệu đồng (tăng 83.845 triệu đồng), bao gồm các nguồn vốn sau đây:
a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg của
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 208.074 triệu đồng (giảm 16.926 triệu đồng từ thu sử dụng đất cấp tỉnh);
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 1.408.688 triệu đồng (giảm 91.312 triệu đồng);
d) Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu là 977.891triệu đồng;
đ) Vốn nước ngoài là 410.960 triệu đồng (tăng 267.333 triệu đồng);
e) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 166.600 triệu đồng;
g) Vốn tồn ngân kho bạc nhà nước là 137.000 triệu đồng (giảm 63.000 triệu đồng);
h) Vốn đầu tư từ nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020 là 150.000 triệu đồng;
i) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang là 428.495 triệu đồng(giảm 17.078 triệu đồng);
k) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang năm 2021 là 17.732triệu đồng (tăng 4.828 triệu đồng);
l) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách các năm trước chuyển sang là 6.755 triệu đồng.
2. Nội dung điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 được chi tiết tại Phụ lục I. Biểu tổng hợp; các Phụ lục I.a, I.b, I.c, I.d, I.đ, I.e, I.g ban hành kèm theo Nghị quyết này, trong đó:
a) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn hỗ trợ cho Quỹ phát triển đất của tỉnh; đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính với tổng số vốn điều chỉnh giảm là 16.926 triệu đồng.
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 26chương trình/dự ánvới tổng số vốn điều chỉnh giảm là 91.312 triệu đồng.
c) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 07 dự án với tổng số vốn điều chỉnh giảm là 17.078 triệu đồng.
d) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang năm 2021:bổ sung Quỹ phát triển đất của tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh là 4.828 triệu đồng.
đ) Vốn tồn ngân kho bạc nhà nước: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 01 dự án với số vốn điều chỉnh giảm là 63.000 triệu đồng.
e) Vốn nước ngoài: điều chỉnh tăng kế hoạch vốn của 04 dự án với tổng số vốn điều chỉnh tăng là 267.333 triệu đồng.
Điều 2. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022 đối với các dự án vốn ngân sách tỉnh thuộc nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTgngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025. Nội dung chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này, cụ thể:
1. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 cho 04 dự án, với tổng số vốn kéo dài là 13.972 triệu đồng.
2. Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn kéo dài cho các dự án đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký)
Hồ Thị Hoàng Yến |
Phụ lục I
BIỂU TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Kế hoạch năm 2021 |
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổng số |
Vốn cân đối ngân sách Địa phương |
Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu |
Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước |
Tổng số |
Vốn cân đối ngân sách Địa phương |
Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu |
Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước |
|||||||||||||||||
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg |
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang |
Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu |
Vốn nước ngoài |
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg |
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang |
Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu |
Vốn nước ngoài |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
|
|
TỔNG CỘNG |
4.214.450 |
386.100 |
225.000 |
1.500.000 |
166.600 |
12.904 |
6.755 |
445.573 |
977.891 |
143.627 |
150.000 |
200.000 |
4.298.295 |
386.100 |
208.074 |
1.408.688 |
166.600 |
17.732 |
6.755 |
428.495 |
977.891 |
410.960 |
150.000 |
137.000 |
|
|
A |
Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới |
270.000 |
|
|
270.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
255.570 |
|
|
255.570 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a |
|
B |
Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành |
15.377 |
|
|
14.786 |
|
|
|
591 |
|
|
|
|
15.361 |
|
|
14.770 |
|
|
|
591 |
|
|
|
|
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.b |
|
C |
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch |
22.419 |
22.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.419 |
22.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.c |
|
D |
Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
166.600 |
|
|
|
166.600 |
|
|
|
|
|
|
|
166.600 |
|
|
|
166.600 |
|
|
|
|
|
|
|
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện |
|
E |
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước |
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200.000 |
137.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137.000 |
Vay bổ sung vốn GPMB cho Khu CN Phú Thuận |
|
F |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
3.526.906 |
356.665 |
225.000 |
1.213.282 |
|
12.904 |
6.755 |
444.982 |
973.691 |
143.627 |
150.000 |
|
3.688.211 |
356.665 |
208.074 |
1.136.430 |
|
17.732 |
6.755 |
427.904 |
973.691 |
410.960 |
150.000 |
|
|
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP |
759.709 |
111.263 |
|
213.922 |
|
12.904 |
6.755 |
414.865 |
|
|
|
|
751.516 |
111.263 |
|
207.351 |
|
12.904 |
6.755 |
413.243 |
|
|
|
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
759.709 |
111.263 |
|
213.922 |
|
12.904 |
6.755 |
414.865 |
|
|
|
|
751.516 |
111.263 |
|
207.351 |
|
12.904 |
6.755 |
413.243 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) |
106.792 |
|
|
|
|
|
|
106.792 |
|
|
|
|
106.782 |
|
|
|
|
|
|
106.782 |
|
|
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (chuyển từ tạm ứng sang cấp phát) |
|
2 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm |
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận |
224.816 |
45.000 |
|
27.500 |
|
|
|
152.316 |
|
|
|
|
224.816 |
45.000 |
|
27.500 |
|
|
|
152.316 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
351.415 |
65.963 |
|
137.505 |
|
12.904 |
6.755 |
128.288 |
|
|
|
|
343.232 |
65.963 |
|
130.934 |
|
12.904 |
6.755 |
126.676 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) |
76.386 |
|
|
48.917 |
|
|
|
27.469 |
|
|
|
|
76.386 |
|
|
48.917 |
|
|
|
27.469 |
|
|
|
|
|
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
461.287 |
41.769 |
|
24.400 |
|
|
|
15.600 |
133.478 |
96.040 |
150.000 |
|
503.640 |
41.769 |
|
22.786 |
|
|
|
647 |
133.478 |
154.960 |
150.000 |
|
|
|
a) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020 |
55.000 |
|
|
|
|
|
|
|
55.000 |
|
|
|
55.000 |
|
|
|
|
|
|
|
55.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri |
27.000 |
|
|
|
|
|
|
|
27.000 |
|
|
|
27.000 |
|
|
|
|
|
|
|
27.000 |
|
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
|
2 |
Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu |
28.000 |
|
|
|
|
|
|
|
28.000 |
|
|
|
28.000 |
|
|
|
|
|
|
|
28.000 |
|
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 |
111.348 |
9.470 |
|
23.400 |
|
|
|
|
78.478 |
|
|
|
110.096 |
9.470 |
|
22.148 |
|
|
|
|
78.478 |
|
|
|
|
|
1 |
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri |
11.820 |
4.820 |
|
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
11.820 |
4.820 |
|
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre |
10.474 |
|
|
|
|
|
|
|
10.474 |
|
|
|
10.474 |
|
|
|
|
|
|
|
10.474 |
|
|
|
|
|
3 |
Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre |
4.100 |
4.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.100 |
4.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2) |
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng |
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương |
|
6 |
Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại |
13.700 |
|
|
13.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.650 |
|
|
13.650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành |
9.500 |
|
|
9.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.498 |
|
|
8.498 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách |
47.000 |
|
|
|
|
|
|
|
47.000 |
|
|
|
47.000 |
|
|
|
|
|
|
|
47.000 |
|
|
|
|
|
9 |
Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
10 |
Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú |
7.404 |
|
|
|
|
|
|
|
7.404 |
|
|
|
7.404 |
|
|
|
|
|
|
|
7.404 |
|
|
|
|
|
11 |
Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre |
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
c) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
143.939 |
32.299 |
|
|
|
|
|
15.600 |
|
96.040 |
|
|
187.906 |
32.299 |
|
|
|
|
|
647 |
|
154.960 |
|
|
|
|
1 |
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 |
128.339 |
32.299 |
|
|
|
|
|
|
|
96.040 |
|
|
187.259 |
32.299 |
|
|
|
|
|
|
|
154.960 |
|
|
|
|
2 |
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại |
3.139 |
|
|
|
|
|
|
3.139 |
|
|
|
|
647 |
|
|
|
|
|
|
647 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre |
12.461 |
|
|
|
|
|
|
12.461 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d) |
Dự án khởi công mới năm 2021 |
151.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
150.638 |
|
|
638 |
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
|
|
1 |
Hỗ trợ kinh phí khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm vụ khác |
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
Danh mục chi tiết theo Phụ lục I.g |
|
2 |
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre |
1.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
638 |
|
|
638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG |
165.794 |
45.103 |
|
10.000 |
|
|
|
104 |
81.000 |
29.587 |
|
|
274.460 |
45.103 |
|
303 |
|
|
|
54 |
81.000 |
148.000 |
|
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 |
2.087 |
2.087 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.087 |
2.087 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre |
2.087 |
2.087 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.087 |
2.087 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách tỉnh sau khi nhà đầu tư hỗ trợ vốn đầu tư |
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
163.707 |
43.016 |
|
10.000 |
|
|
|
104 |
81.000 |
29.587 |
|
|
272.373 |
43.016 |
|
303 |
|
|
|
54 |
81.000 |
148.000 |
|
|
|
|
1 |
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
6.937 |
1.910 |
|
|
|
|
|
104 |
|
4.923 |
|
|
11.964 |
1.910 |
|
|
|
|
|
54 |
|
10.000 |
|
|
Chi trả nợ gốc 104 triệu đồng |
|
2 |
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
156.770 |
41.106 |
|
10.000 |
|
|
|
|
81.000 |
24.664 |
|
|
260.409 |
41.106 |
|
303 |
|
|
|
|
81.000 |
138.000 |
|
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
796.794 |
|
|
158.091 |
|
|
|
1.790 |
636.913 |
|
|
|
791.520 |
|
|
152.863 |
|
|
|
1.744 |
636.913 |
|
|
|
|
|
a) |
Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 |
231.314 |
|
|
|
|
|
|
|
231.314 |
|
|
|
231.314 |
|
|
|
|
|
|
|
231.314 |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre |
199.168 |
|
|
|
|
|
|
|
199.168 |
|
|
|
199.168 |
|
|
|
|
|
|
|
199.168 |
|
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
|
2 |
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định |
32.146 |
|
|
|
|
|
|
|
32.146 |
|
|
|
32.146 |
|
|
|
|
|
|
|
32.146 |
|
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 |
121.150 |
|
|
|
|
|
|
950 |
120.200 |
|
|
|
121.150 |
|
|
|
|
|
|
950 |
120.200 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri |
120.200 |
|
|
|
|
|
|
|
120.200 |
|
|
|
120.200 |
|
|
|
|
|
|
|
120.200 |
|
|
|
|
|
2 |
Đường ĐX.02 xã Tân Thanh, huyện Giồng Trôm |
527 |
|
|
|
|
|
|
527 |
|
|
|
|
527 |
|
|
|
|
|
|
527 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường ĐX.04 xã Long Mỹ, huyện Giồng Trôm |
423 |
|
|
|
|
|
|
423 |
|
|
|
|
423 |
|
|
|
|
|
|
423 |
|
|
|
|
|
|
c) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
332.677 |
|
|
136.177 |
|
|
|
|
196.500 |
|
|
|
327.449 |
|
|
130.949 |
|
|
|
|
196.500 |
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) |
38.700 |
|
|
6.700 |
|
|
|
|
32.000 |
|
|
|
37.678 |
|
|
5.678 |
|
|
|
|
32.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 |
35.000 |
|
|
35.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
35.000 |
|
|
35.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú |
164.500 |
|
|
|
|
|
|
|
164.500 |
|
|
|
164.500 |
|
|
|
|
|
|
|
164.500 |
|
|
|
|
|
4 |
Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri |
6.300 |
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.309 |
|
|
4.309 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) |
16.677 |
|
|
16.677 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.677 |
|
|
16.677 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) |
13.000 |
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.000 |
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) |
7.000 |
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) |
41.500 |
|
|
41.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
39.285 |
|
|
39.285 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d) |
Dự án khởi công mới năm 2021 |
111.653 |
|
|
21.914 |
|
|
|
840 |
88.899 |
|
|
|
111.607 |
|
|
21.914 |
|
|
|
794 |
88.899 |
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại |
840 |
|
|
|
|
|
|
840 |
|
|
|
|
794 |
|
|
|
|
|
|
794 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) |
1.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện 04, huyện Châu Thành |
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường làng nghề, huyện Mỏ Cày Nam |
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) |
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri |
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc |
1.500 |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) |
4.914 |
|
|
4.914 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.914 |
|
|
4.914 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
17.800 |
|
|
|
|
|
|
|
17.800 |
|
|
|
17.800 |
|
|
|
|
|
|
|
17.800 |
|
|
|
|
|
11 |
Cầu Rạch Vong |
71.099 |
|
|
|
|
|
|
|
71.099 |
|
|
|
71.099 |
|
|
|
|
|
|
|
71.099 |
|
|
|
|
|
V |
LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI |
130.147 |
|
|
92.172 |
|
|
|
2.975 |
17.000 |
18.000 |
|
|
217.304 |
|
|
89.551 |
|
|
|
2.753 |
17.000 |
108.000 |
|
|
|
|
V.1 |
LĨNH VỰC Y TẾ |
120.471 |
|
|
82.496 |
|
|
|
2.975 |
17.000 |
18.000 |
|
|
207.693 |
|
|
79.940 |
|
|
|
2.753 |
17.000 |
108.000 |
|
|
|
|
1 |
Tăng cường CSVC ngành Y tế |
11.185 |
|
|
11.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.185 |
|
|
11.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.d |
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 |
15.284 |
|
|
15.284 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.728 |
|
|
13.728 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre |
6.684 |
|
|
6.684 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.506 |
|
|
6.506 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc |
8.600 |
|
|
8.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.222 |
|
|
7.222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
35.000 |
|
|
|
|
|
|
|
17.000 |
18.000 |
|
|
125.000 |
|
|
|
|
|
|
|
17.000 |
108.000 |
|
|
|
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre |
35.000 |
|
|
|
|
|
|
|
17.000 |
18.000 |
|
|
125.000 |
|
|
|
|
|
|
|
17.000 |
108.000 |
|
|
|
|
c) |
Dự án khởi công mới năm 2021 |
59.002 |
|
|
56.027 |
|
|
|
2.975 |
|
|
|
|
57.780 |
|
|
55.027 |
|
|
|
2.753 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm y tế huyện Chợ Lách |
5.540 |
|
|
5.540 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.525 |
|
|
5.525 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm |
9.300 |
|
|
9.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.077 |
|
|
9.077 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú |
5.160 |
|
|
5.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.001 |
|
|
5.001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trung tâm y tế huyện Châu Thành |
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri |
1.533 |
|
|
1.533 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.533 |
|
|
1.533 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh |
22.322 |
|
|
22.322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.322 |
|
|
22.322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1) |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) |
2.824 |
|
|
2.824 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.824 |
|
|
2.824 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. |
6.338 |
|
|
6.338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.745 |
|
|
5.745 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
1.975 |
|
|
|
|
|
|
1.975 |
|
|
|
|
1.975 |
|
|
|
|
|
|
1.975 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
778 |
|
|
|
|
|
|
778 |
|
|
|
|
|
|
V.2 |
LĨNH VỰC XÃ HỘI |
9.676 |
|
|
9.676 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.611 |
|
|
9.611 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 |
9.676 |
|
|
9.676 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.611 |
|
|
9.611 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre |
9.676 |
|
|
9.676 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.611 |
|
|
9.611 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
42.153 |
|
|
22.981 |
|
|
|
1.872 |
17.300 |
|
|
|
42.145 |
|
|
22.973 |
|
|
|
1.872 |
17.300 |
|
|
|
|
|
a) |
Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 |
11.029 |
|
|
9.157 |
|
|
|
1.872 |
|
|
|
|
11.029 |
|
|
9.157 |
|
|
|
1.872 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre |
9.157 |
|
|
9.157 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.157 |
|
|
9.157 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn |
1.872 |
|
|
|
|
|
|
1.872 |
|
|
|
|
1.872 |
|
|
|
|
|
|
1.872 |
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 |
18.300 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
17.300 |
|
|
|
18.300 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
17.300 |
|
|
|
|
|
1 |
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) |
17.300 |
|
|
|
|
|
|
|
17.300 |
|
|
|
17.300 |
|
|
|
|
|
|
|
17.300 |
|
|
|
Tiếp tục triển khai giai đoạn 1 (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) và triển khai tiếp giai đoạn 2 của dự án |
|
2 |
Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre |
1.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) |
Dự án khởi công mới năm 2021 |
12.824 |
|
|
12.824 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.816 |
|
|
12.816 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre |
|
2 |
Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh |
6.824 |
|
|
6.824 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.824 |
|
|
6.824 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm |
1.500 |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.492 |
|
|
1.492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao |
2.500 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
18.000 |
|
|
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.