Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

문서 번호14/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Xuân Ký — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일30. 03. 2023
발효일10. 04. 2023
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:14/2023/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 3 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Xét Tờ trình số 565/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra so 26/BC-HĐND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024, cụ thể:

1. Bổ sung 52 vị trí giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố: Bình Liêu, Đầm Hà, Vân Đồn, Quảng Yên, cẩm Phả, Hạ Long, Uông Bí và Móng Cái.

2. Sửa đổi tên 05 vị trí giá đất, giữ nguyên mức giá đất trên địa bàn thành phố cẩm Phả.

3. Hủy bỏ 02 vị trí giá đất trên địa bàn thành phố Cẩm Phả.

(Chi tiết các vị trí tại Phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 225/2019/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020, Nghị quyết số 09/2022/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung, quản lý, sử dụng bảng giá đất; không để xảy ra tham nhũng, tiêu cực, thất thoát ngân sách.

Trong quá trình thực hiện Bảng giá đất, ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan thường xuyên rà soát báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bảng giá các loại đất tại một số vị trí đất cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương theo quy định.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 ./.

 

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Xuân Ký

PHỤ LỤC

Thôngqua phương án sửa đổi, bồ sung một số vị trí giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày
31/12/2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Hoị. (Kèm theo Nghị quyêt sôd^/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đông nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

• ■ 1. THÀNH PHÓ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I)

ĩ. BẢNG G LÁDÁT Ở, ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

MUC GIÁ ĐẤT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẨT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
VI PHƯỜNG HÀ PHONG
11 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
- Các ô đất liền kề
Đường quy hoạch 7m (phía gần núi) 12.680.000 10.140.000

7.610.000

Đường QH 7m QH phía Tây tuyến đường mặt cắt 4-4 13.060.000 10.540.000

7.840.000

Đường quy hoạch 7,5m 13.980.000 11.180.000

8.390.000

Đường quy hoạch 7,5m X 2 làn 17.150.000 13.720.000 10.290.000
Các ô đất biệt thự
Đường quỵ hoạch rộng 7m 12.590.000 10.070.000

7.550.000

VIII PHƯỜNG CAO XANH
30 Khu tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh

MỤCGẸÁ. ĐẠT BÒ

BẢNG GIÁ

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư

X ! b.í

í? 1

ĩỉ ' / C;'

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (D/M2)
“ ■'< * Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m 30.770.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m 32.840.000
- Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) 41.520.000
xvn PHƯỜNG HÀ KHÁNH
21 Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)
- Các ô đất bám đường 7,5m 12.690.000
XX PHƯỜNG ĐẠI YÊN
4 Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây Thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư)
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m 7.500.000
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m 7.000.000
5 Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) đoạn từ đường vào Cái Mắm thừa 5 tờ BĐĐC131(thừa 20 tờ 91 BĐ ĐC năm 2017) đến thửa 2 tờ 128 (thửa 9 tờ 87 BĐ ĐC năm 2017)
- Mặt đường chính 3.600.000 2.880.000 2.160.000
- Đường nhánh từ 3m trở lên 2.900.000 2.320.000 1.740.000
- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.300.000 1.040.000 780.000
- Khu còn lại 700.000 560.000 420.000
XXI PHƯỜNG HOÀNH BÒ
11 Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị ửấn Trới (cũ)

MỤC 0ỂƯỈ DÀTBÓy

SUNG ị R- TRONG. w bảngNgỉO

'''' TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, «-?• . KHU DÂN Cư

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
- JÔđắtbám phố Lê Lai 13.440.000
- Các ô đất còn lại 11.390.000

n. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ’ (Đ/M2) GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
II XÃ THỐNG NHẤT (XÃ TRUNG DU)
6 Khu dân cư thôn Chợ
6.1 Các ô đất liền kề
- Các ô đất bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 7.620.000 6.100.000

4.570.000

- Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dải cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám 01 mặt đường 7mx 2 làn và 10,5m X 2 làn 7.030.000 5.620.000

4.220.000

- Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại 6.080.000 4.860.000

3.650.000

6.2 Các ô đất biệt thự
- Các ô đất bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m 7.620.000 6.100.000

4.570.000

- Các ô đất bám 01 mặt đường còn lại 5.780.000 4.620.000

3.470.000z

  1. THÀNH PHỐ ƯÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)

  1. BẢNG GIẨĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ /■ * • • * *

MỤC GIÁ

ĐAƯBỒW

SUNỔ XI TRON^Ỹ BẢNGGIA^

Và \ ĩ> \

1 c ịỊ

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư 33^ '

GIÁ ĐẤT Ở (ĐỒNG/M2)

GIÁ ĐẤT

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐỒNG/M2)

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI DAT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐÒNG/M2)
A BÒ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÔ, KHU DÂN cư; MƯC GIÁ ĐÂT
II PHƯỜNG QUANG TRUNG
48 Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12 22.220.000 17.780.000 13.330.000
49 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
49.1 Các ô đất liền kề 13.540.000 10.830.000 8.120.000
49.2 Các ô đất biệt thự 12.750.000 10.200.000 7.650.000
III PHƯỜNG trung VƯƠNG
26 Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương
26.1 Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m X 2 làn 7.138.000 5.710.000 4.280.000
26.2 Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m 5.671.000 4.540.000 3.400.000
26.3 Các ô đât liên kê bám đường rộng 7,5m 4.700.000 3.760.000 2.820.000
26.4 Các ô đất biệt thự bám đường rộng 10,5m 5.263.000 4.210.000 3.160.000
26.5 Các ô đất biệt thự bám đường rộng 7,5m 4.700.000 3.760.000 2.820.000
27 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm Lô 9 và lô 10) 4.500.000 3.600.000 2.700.000
VIII PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG
39 Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung
39.1 Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 17.600.000 14.080.000 10.560.000
39.2 Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m 11.900.000 9.520.000 7.140.000
39.3 Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m 10.000.000 8.000.000 6.000.000
39.4 Các ô đất liền kề bám đường rộng từ 7,5m trở xuống 11.200.000 8.960.000 6.720.000
39.5 Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 7,5m trở xuống 9.300.000 7.440.000 5.580.000
39.6 Các ô đất liền kề bám đường rộng 5,5m 11.000.000 8.800.000 6.600.000
39.7 Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 5 - 5,5m 9.200.000 7.360.000 5.520.000 ^ẮÍ
  1. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI II)

  1. BẢNG GIẤ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MAI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đồ THỊ

Hi

• V.

MỰC GIÁ ĐẤT

BỔ sW ~ TRONG BẰNG

GIÁ

,.7'ý

. ,A. .

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNGPHẨI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
V PHƯỜNG TRÀ CÔ
18 Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
18.1 Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02: 01) 12.618.000 10.094.000

7.571.000

18.2 Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) 7.666.000 6.133.000

4.600.000

18.3 Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2-BTND0L01 đến ô B2-BIND04:05) 6.135.000 4.908.000

3.681.000

18.4 Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m 5.929.000 4.743.000

3.557.000

VI PHƯỜNG HẢI YÊN
20 Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1)
20.3 Các ô đất bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) 7.734.000 6.187.000

4.640.000

20.4 Các ô đất bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m X 2 làn 7.877.000 6.302.000 4.726.000 £
  1. THÀNH PHỐ CẨM PHẢ (ĐÔ THỊ LOẠI II)

  1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẮT TưỵíơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ

DAT SUNG, ĐIEU^ CHỈNH, HỦY BỎ TRONG BẢNG GIÁ

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐẨT

THƯƠNG MẠI

DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
XII PHƯỜNG CẨM THẠCH
25.6 Các lô đất thuộc thửa đất số 234 tờ bản đồ số 19 (tổ 5, khu Hồng Thạch A) 4.500.000 3.600.000 2.700.000
B ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
XII PHƯỜNG CẨM THẠCH
18 Các hộ bám đường các Dự án Khu dân cư tự xây phường cẩm Thạch 4.000.000 3.200.000 2.400.000
XIII PHƯỜNG QUANG HANH
2.1 Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt)
2.1.1 Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý 4.800.000 3.840.000 2.880.00
2.1.2 Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đến tiếp giáp đường bao biển 3.800.000 3.040.000 2.280.000

MUC GIÁ.

ĐẦT bô/*/ SUNG, ĐIỄƯ  CHỈNH, H$t!\ BỎ TRONGp> BẢNG GI Ẩv

Ệ. ĩaí' -ị tên đoạn đường phố,

KIƯ D^N cư

xĩSsắlỉễẵar ề, Ịi

ỊQịs

GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ "(Đ/M2)

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
2.1.3 Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà ông Tình tổ 9 3.900.000 3.120.000 2.340.000
c BỎ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư, MỨC GIÁ ĐẤT
X PHƯỜNG CẢM TRUNG
8.1 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Phượng đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A 3.000.000 2.400.000 1.800.000
XII PHƯỜNG CẨM THẠCH
12 Khu Thanh lý đoàn 913 2.600.000 2.080.000 1.560.000
  1. THỊ XÃ QUẢNG YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI IV-V)

  1. BẢNG GIA ĐÁÍÔ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ DÁT THƯƠNG MẶI DỊCH vụ TẠI đÒ thị

MỤCGIẲ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIẢ

ỉ *'■' ùĩ'Ặ / TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,

ĩ KI^L D^N clJ

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT

THƯƠNG MẠI

DỊCH VỤ ’(Đ/M2)

GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
IV PHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI V
7 Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án đường tư nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (ô đất bám 01 mặt đường) 5.290.000 4.232.000 3.174.000
  1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI

LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.

MỤC GIÁ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT

THU ONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
III XÃ LIÊN VỊ (XÃ ĐỒNG BẰNG)
III Các khu vực còn lại khác trong xã 260.000 208.000 156.000^

8. HUYỆN BÌNH LIÊU (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI đÒ thị - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU

' ì- 'ỊẠ' : c :! .

MựcbUĩSí DAT BÔ

SUNơỆ/ TRONG BẢNG GIÁ

ị 1

ý/è>/j -> A

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ (Đ/M2)
A BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
57 Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu
57.1 Các ô đất liền kề 10.970.000 8.776.000 6.582.000
57.2 Các ô đất biệt thự 7.490.000 5.992.000 4.494.000. - ạ
  1. HUYỆN ĐẦM HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

  1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẬT THƯƠNG Mại dịch vụ tại đÒ thị - THÌ TRẤN ĐẦM HÀ

Vvl

MỤC GIÁ

ĐẦTBOƯ

SUNG TRONG BẢNG GIÁ

=^=5^ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,

KHU DÂN Cư

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT

THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẨI ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
3 Phố Bắc Sơn
3.6 Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dỉnh 1.000.000 800.000

600.000 -

xCầỒx ■

I. BẢNG Ọ^ÌlẠTỞ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI

LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đố THỊ (THỊ TRẤN CÁI RỒNG - ĐÔ THỊ LOẠI IV)

vọ 'Ụ- —\ í _ : 1 * 4

DAT

SUNG TRONG BẢNG GIÁ

e—ỉ ■> ỉ —

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư

GIÁ ĐẮT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI Ì)ẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
n KHU 2
2.12 Các thửa đất bám tuyến cống số 4 (thửa 116 tờ bản đồ sổ 30 đến thửa số 82 tờ bản đồ số 35) 9.000.000 7.200.000 5.400.000
  1. HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV - V)

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI

LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.

Mưc GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐĂM2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
I XÃ HẠ LONG
17 Tuyến đường giao thông trục chính (từ giáp thị trấn đến bến xe khách mới tiếp giáp trục đường 334) 7.000.000 5.600.000 4.200.000

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

14/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.