Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm 2023 đến 2026, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cung cấp và sử dụng nước. Giá nước tăng dần qua các năm với mức khác nhau tùy theo mục đích sử dụng và lượng tiêu thụ.
适用范围
Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
要点
- Hộ dân cư nông thôn: Mức giá từ 8.047 đồng/m3 (2023) đến 8.794 đồng/m3 (2026).
- Hộ dân cư đô thị dưới 10m3/tháng: Mức giá từ 8.649 đồng/m3 (2023) đến 9.870 đồng/m3 (2026).
- Hộ dân cư đô thị từ 10-20m3/tháng: Mức giá từ 11.499 đồng/m3 (2023) đến 16.250 đồng/m3 (2026).
- Hộ dân cư đô thị trên 20m3/tháng: Mức giá từ 14.240 đồng/m3 (2023) đến 16.250 đồng/m3 (2026).
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện: Mức giá từ 14.346 đồng/m3 (2023) đến 16.371 đồng/m3 (2026).
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho hộ dân cư nông thôn thông qua việc miễn khấu hao tài sản các công trình.
- Tác động tiêu cực: Giá nước tăng cao có thể gây áp lực về chi phí sinh hoạt cho người dân, đặc biệt là những hộ sử dụng nhiều nước.
- Hạn chế quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ nước sạch: Cần điều chỉnh kế hoạch sản xuất và đầu tư để phù hợp với mức giá mới.
❓ 常见问题
Giá nước sạch sinh hoạt năm 2023 là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư nông thôn từ 8.047 đồng/m3, cho hộ dân cư đô thị dưới 10m3/tháng từ 8.649 đồng/m3.
Mức giá nước sạch sinh hoạt năm 2025 là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư nông thôn từ 8.537 đồng/m3, cho hộ dân cư đô thị dưới 10m3/tháng từ 9.445 đồng/m3.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho hộ dân cư đô thị từ 10-20m3/tháng là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư đô thị từ 10-20m3/tháng từ năm 2023 đến 2026 lần lượt là 12.557 đồng/m3, 13.122 đồng/m3.
Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2024 là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ 14.991 đồng/m3 vào năm 2024.
全文
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 119/TTr-STC ngày 17/01/2023 và thống nhất của các Ủy viên UBND tỉnh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt.
Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau
|
Mục đích sử dụng nước |
Mức tiêu thụ/tháng |
Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m3) |
||||
|
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
|||
|
Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn |
Theo thực tế sử dụng |
8.047 |
8.289 |
8.537 |
8.794 |
|
|
Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị |
Dưới 10m3 |
8.649 |
9.039 |
9.445 |
9.870 |
|
|
Từ 10m3 - 20m3 |
11.499 |
12.017 |
12.557 |
13.122 |
||
|
Trên 20m3 |
14.240 |
14.881 |
15.551 |
16.250 |
||
|
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng |
14.346 |
14.991 |
15.666 |
16.371 |
|
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
Bán lẻ |
Theo thực tế sử dụng |
14.960 |
15.409 |
15.871 |
16.347 |
|
Bán buôn (sỉ) |
Theo thực tế sử dụng |
14.660 |
15.100 |
15.553 |
16.019 |
|
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
21.729 |
22.706 |
23.728 |
24.796 |
|
Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.
- Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.
- Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Các ông (bà); Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。