Quyết định số 14/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

문서 번호14/2026/QĐ-CTUBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Dương Mah Tiệp — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행19. 03. 2026
발효01. 04. 2026
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/ 2026/QĐ-CTUBND Gia Lai, ngày 19 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí

P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng,

cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiềnlương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi,bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Dương Mah Tiệp

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 58/2025/TT-BNNMT Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중
14/2026/QĐ-CTUBND
Quyết định số 14/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
66.12/2026/NQ-CP Nghị quyết số 66.12/2026/NQ-CP Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 58/2025/TT-BNNMT Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng 발효 중 98/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.