Nghị quyết này quy định mức phụ cấp trực và phẫu thuật, thủ thuật cho ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An từ ngày 1/8/2010, chi từ nguồn ngân sách địa phương.
Đối tượng áp dụng
Công chức, viên chức ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An
Các điểm cốt lõi
- Công chức, viên chức bệnh viện hạng II khu vực thông thường được phụ cấp 105.000 đồng/ngày; khu vực cứu thương 157.500 đồng/ngày
- Công chức, viên chức bệnh viện hạng III, PKĐKKV khu vực thông thường được phụ cấp 75.000 đồng/ngày; khu vực cứu thương 112.500 đồng/ngày
- Công chức, viên chức trạm y tế được phụ cấp 30.000 đồng/ngày
- Người mổ chính, gây mê, châm tê chính: Loại đặc biệt 210.000 đồng, Loại I 105.000 đồng, Loại II 75.000 đồng, Loại III 60.000 đồng
- Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ: Loại đặc biệt 150.000 đồng, Loại I 75.000 đồng, Loại II 60.000 đồng, Loại III 36.000 đồng
- Người giúp việc ca mổ: Loại đặc biệt 90.000 đồng, Loại I 60.000 đồng, Loại II 36.000 đồng, Loại III 18.000 đồng
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tăng cường hỗ trợ cho nhân viên y tế, đặc biệt là trong các ca phẫu thuật phức tạp.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách địa phương tăng lên do phụ cấp mới này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phụ cấp trực và phẫu thuật được áp dụng cho ai?
Đối tượng áp dụng là công chức, viên chức ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An.
Mức phụ cấp trực hàng ngày cụ thể là bao nhiêu?
Công chức, viên chức bệnh viện hạng II khu vực thông thường được 105.000 đồng/ngày; khu vực cứu thương 157.500 đồng/ngày.
Người mổ phụ và gây mê có mức phụ cấp bao nhiêu?
Loại đặc biệt: 150.000 đồng, Loại I: 75.000 đồng, Loại II: 60.000 đồng, Loại III: 36.000 đồng.
Người giúp việc ca mổ có mức phụ cấp bao nhiêu?
Loại đặc biệt: 90.000 đồng, Loại I: 60.000 đồng, Loại II: 36.000 đồng, Loại III: 18.000 đồng.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1/8/2010.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật
của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An
__________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA VII- KỲ HỌP THỨ 24
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002 và Nghị định số 60/2003/NĐ- CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế và Thông tư liên tịch số 09/2003/TTLT-BYT-BTC-BNV ngày 29/9/2003 của Liên Bộ Y tế-Tài chính-Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Sau khi xem xét tờ trình số 2074/TTr-UBND ngày 18/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An theo phụ lục đính kèm.
- Thời gian thực hiện từ ngày 01/8/2010.
- Chi từ nguồn ngân sách địa phương.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VII kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 09/7/2010./.
MỨC PHỤ CẤP TRỰC VÀ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
CỦA NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số:140/2010/NQ-HĐND ngày 13 /7/2010 của HĐND tỉnh)
___________
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Nội dung |
Mức phụ cấp |
|
I |
Phụ cấp trực |
|
|
1 |
Bệnh viện hạng II (ngày thường |
|
|
|
- Khu vực thông thường |
105.000 |
|
|
- Hồi sức cấp cứu |
157.500 |
|
2 |
Bệnh viện hạng III, PKĐKKV (ngày thường) |
|
|
|
- Khu vực thông thường |
75.000 |
|
|
- Hồi sức cấp cứu |
112.500 |
|
3 |
Trạm Y tế (ngày thường) |
30.000 |
|
4 |
Hệ dự phòng |
|
|
|
- Thứ bảy, chủ nhật |
70.000 |
|
|
- Lễ, tết |
100.000 |
|
II |
Phụ cấp phẫu thuật |
|
|
1 |
Người mổ chính, gây mê, châm tê chính |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
210.000 |
|
|
- Loại I |
105.000 |
|
|
- Loại II |
75.000 |
|
|
- Loại III |
60.000 |
|
2 |
Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
150.000 |
|
|
- Loại I |
75.000 |
|
|
- Loại II |
60.000 |
|
|
- Loại III |
36.000 |
|
3 |
Người giúp việc ca mổ |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
90.000 |
|
|
- Loại I |
60.000 |
|
|
- Loại II |
36.000 |
|
|
- Loại III |
18.000 |
|
III |
Phụ cấp thủ thuật (bằng 1/3 mức phẫu thuật) |
|
|
1 |
Người mổ chính, gây mê, châm tê chính |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
70.000 |
|
|
- Loại I |
35.000 |
|
|
- Loại II |
25.000 |
|
|
- Loại III |
20.000 |
|
2 |
Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
50.000 |
|
|
- Loại I |
25.000 |
|
|
- Loại II |
20.000 |
|
|
- Loại III |
12.000 |
|
3 |
Người giúp việc ca mổ |
|
|
|
- Loại đặc biệt |
30.000 |
|
|
- Loại I |
20.000 |
|
|
- Loại II |
12.000 |
|
|
- Loại III |
6.000 |
Ghi chú: hiện tại tỉnh chưa có loại đặc biệt.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.