Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại Thừa Thiên Huế, áp dụng cho hộ gia đình và các đơn vị, tổ chức. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22/5/2006.

문서 번호1401/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Xuân Lý — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 06. 2006
발효일07. 06. 2006
효력 만료일22. 08. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại Thừa Thiên Huế, áp dụng cho hộ gia đình và các đơn vị, tổ chức. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22/5/2006.

적용 범위

Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ.

핵심 사항

  • Hộ gia đình và các đơn vị, tổ chức → được thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 250 đồng/1m3 nước sạch
  • Hộ gia đình ở nơi có hệ thống cấp nước sạch tập trung nhưng không sử dụng → phải nộp phí bảo vệ môi trường 6.000 đồng/hộ/tháng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho hộ gia đình sử dụng nước sạch và các đơn vị, tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ là 250 đồng/1m3 nước sạch. Trường hợp hộ gia đình ở nơi có hệ thống cấp nước sạch tập trung nhưng không sử dụng nước sạch từ các hệ thống này mà tự khai thác để sử dụng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 6.000 đồng/hộ/tháng.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/5/2006, cùng ngày với Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành phần Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Hộ gia đình ở nơi nào phải nộp phí bảo vệ môi trường 6.000 đồng/hộ/tháng?

Hộ gia đình ở những nơi có hệ thống cấp nước sạch tập trung nhưng không sử dụng nước sạch từ các hệ thống này mà tự khai thác để sử dụng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 6.000 đồng/hộ/tháng.

Quyết định này áp dụng cho những đơn vị nào?

Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND áp dụng cho hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

____________

Số: 1401/2006/QĐ-BND                                       

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Huế, ngày 01  tháng 6  năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006

của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ  Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư hướng dẫn số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT của Liên tịch Bộ Tài nguyên Môi trường và Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 3h/2006/NQBT-HĐND ngày 10/4/2006 của Hội đồng Nhân dân Tỉnh khóa V, kỳ họp bất thường thứ 3;

Căn cứ Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1194/TC-QLNS ngày 29/5/2006,  

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Điểm a và b, Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh như sau:

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ … là: 250 đồng/1m3 nước sạch.

Trường hợp hộ gia đình ở những nơi có hệ thống cấp nước sạch tập trung nhưng không sử dụng nước sạch từ các hệ cấp nước tập trung này mà tự khai thác để sử dụng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 6.000 đồng/hộ/tháng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực cùng ngày với ngày có hiệu lực của Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh. Các quy định khác tại Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành viên Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Nguyễn Xuân Lý

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1401/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.