🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v: Ban hành quy định về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí
cho cán bộ Đảng, chính quyền và đoàn thể ở xã, phường, thị trấn.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
- Căn cứ vào Điều 41, 43 mục 1, chương III của Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21-6-1994.
- Căn cứ vào Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn và Thông tư Liên bộ ban tổ chức cán bộ Chính phủ - Bộ Tài chính số 97/TTLB/TCCBCP-TC ngày 16/8/1995 về việc hướng dẫn thi hành quy định.
- Căn cứ vào đặc điểm dân cư, diện tích, địa hình, tình hình kinh tế, xã hội, an ninh chính trị và nguồn ngân sách địa phương.
- Xét đề nghị của Trưởng ban tổ chức chính quyền. Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá tỉnh Bến tre.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ công tác đảng chính quyền và kinh phí các đoàn thể ở xã, phường thị trấn.
Điều 2. Giao cho Trưởng ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá phối hợp với Ban tổ chức Tỉnh ủy hướng dẫn thực hiện quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban - Ban TCCQ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá. Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành từ 01/01/1996. Các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã ký Trần Văn Ngẩu |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.