Nghị quyết này quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Phí được thu bởi Sở Tài nguyên và Môi trường với các mức cụ thể: 1.400.000 đồng/hồ sơ và 700.000 đồng cho việc gia hạn, bổ sung hồ sơ. Phần lớn phí thu được sẽ được trích lại để chi phí hoạt động, phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
Scope of application
Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Key points
- Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp phí: 1.400.000 đồng/hồ sơ và 700.000 đồng cho việc gia hạn, bổ sung hồ sơ.
- Phí được thu bởi Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang.
- Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh; định kỳ hằng tuần gửi số tiền phí đã thu vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại kho bạc nhà nước.
- Tổ chức thu phí trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi quy định, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí khi thực hiện thủ tục hành nghề khoan nước dưới đất.
- Phí thu được sẽ được sử dụng để hỗ trợ hoạt động quản lý nhà nước, nhưng cũng có thể gây gánh nặng cho các tổ chức, cá nhân cần thực hiện thủ tục.
❓ Frequently asked questions
Mức phí thẩm định hồ sơ và điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là bao nhiêu?
Phí thẩm định hồ sơ là 1.400.000 đồng/hồ sơ, còn phí thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ là 700.000 đồng/hồ sơ.
Tổ chức nào chịu trách nhiệm thu phí?
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thu phí theo quy định của Nghị quyết này.
Người nộp phí phải thực hiện những thủ tục gì?
Người nộp phí phải kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh; định kỳ hằng tuần gửi số tiền phí đã thu vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại kho bạc nhà nước.
Phần nào của phí thu được sẽ được trích lại?
Tổ chức thu phí trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi quy định, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
Full text
TỈNH KIÊN GIANG
NGHỊ QUYẾT
Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề
khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Xét Tờ trình số 282/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết quy định về phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 193/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
3. Đối tượng nộp
Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
4. Tổ chức thu
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang.
5. Mức thu
a) Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 1.400.000 đồng/hồ sơ.
b) Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 700.000 đồng/hồ sơ.
6. Kê khai, thu, nộp
a) Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh.
b) Định kỳ hằng tuần, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại kho bạc nhà nước.
c) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân sách nhà nước sau khi trừ số tiền phí được để lại.
d) Tổ chức thu phí thực hiện lập và cấp chứng từ thu phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
7. Quản lý, sử dụng
Tổ chức thu phí được trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi quy định tại Khoản 2, Điều 5, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 01 năm 2018.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 01 năm 2018./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.