Quyết định này ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng cho các đối tượng sử dụng khác nhau, áp dụng từ tháng 8/2006.
适用范围
Công ty Cấp nước Vĩnh Long và các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch.
要点
- Hộ gia đình tiêu thụ 10m3 đầu tiên được áp giá 2.700 đồng/m3, vượt quá 10m3 tính theo giá sinh hoạt hộ gia đình là 3.200 đồng/m3
- Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học là 3.800 đồng/m3
- Gía nước cho sản xuất là 4.500 đồng/m3
- Gía nước cho kinh doanh, dịch vụ, đổ nước xe, rửa xe là 5.200 đồng/m3
- Quyết định này thay thế Quyết định số: 4553/QĐ.UB ngày 25/12/2003 và có hiệu lực từ ngày 1/8/2006
🌐 本文件的社会影响
- Giảm gánh nặng cho hộ nghèo khi tiêu thụ dưới 10m3 nước sinh hoạt
- Tăng chi phí sử dụng nước cho các doanh nghiệp và cơ quan hành chính sự nghiệp
- Cải thiện chất lượng quản lý giá nước sạch
❓ 常见问题
Hộ gia đình tiêu thụ bao nhiêu m3 nước được giảm giá?
Hộ gia đình tiêu thụ 10m3 đầu tiên được áp dụng giá 2.700 đồng/m3, vượt quá 10m3 tính theo giá sinh hoạt hộ gia đình là 3.200 đồng/m3.
Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học là bao nhiêu?
Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học là 3.800 đồng/m3.
Hộ gia đình tiêu thụ bao nhiêu m3 nước phải trả giá cao hơn?
Hộ gia đình tiêu thụ vượt quá 10m3 đầu tiên sẽ phải trả giá cao hơn là 3.200 đồng/m3.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/8/2006.
Công ty Cấp nước Vĩnh Long được áp dụng mức giá như thế nào?
Công ty Cấp nước Vĩnh Long là đơn vị thực hiện việc cung cấp nước sạch và phải tuân theo các mức giá đã ban hành trong quyết định này.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch
__________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân của Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số: 38/2005/QĐ-BTC ngày 30/6/2005 của Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch;
Theo tờ trình số: 141/TTr.STC ngày 1/6/2006 của Giám đốc sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Cấp nước Vĩnh Long như sau:
|
STT |
Đối tượng tiêu thụ |
Gía tiêu thụ nước sạch đơn vị tính đồng/m3 |
|
1 |
Gía nước sinh hoạt |
|
|
a |
Gía sinh hoạt hộ gia đình |
3.200 |
|
b |
Gía cho hộ nghèo có sổ, tính cho 10m3 đầu tiêu thụ đầu tiên (sử dụng trên 10m3 tính theo giá sinh hoạt hộ gia đình |
2.700 |
|
2 |
Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học |
3.800 |
|
3 |
Gía nước cho sản xuất |
4.500 |
|
4 |
Gía nước cho kinh doanh, dịch vụ, đổ nước xe, rửa xe |
5200 |
Điều 2. Các Ông, Bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Công ty Cấp nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy.
Quyết định này thay thế Quyết định số: 4553/QĐ.UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty Cấp nước Vĩnh Long và có hiệu lực kể từ ngày 1/8/2006./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。