Quyết định số 1427/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

Quyết định số 1427/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh. Mức lệ phí là 100.000 đồng/giấy phép, với trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu tính bằng 50% mức nêu trên.

문서 번호1427/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Bá Lộc — Phó Chủ tịch
업데이트26. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 08. 2007
발효일19. 08. 2007
효력 만료일20. 11. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1427/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh. Mức lệ phí là 100.000 đồng/giấy phép, với trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu tính bằng 50% mức nêu trên.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt phải nộp lệ phí là 100.000 đồng/giấy phép; trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu tính bằng 50% mức nêu trên.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là đơn vị thu lệ phí.
  • Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 10%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 90%.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các qui định trước đây trái với Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về tài chính cho tổ chức, cá nhân khi mức lệ phí được quy định cụ thể.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và sử dụng hiệu quả số tiền thu được nếu không tuân thủ đúng quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Mức lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là bao nhiêu?

Mức lệ phí là 100.000 đồng/giấy phép; trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu tính bằng 50% mức nêu trên.

Đơn vị nào chịu trách nhiệm thu lệ phí?

Sở Tài nguyên và Môi trường là đơn vị thu lệ phí.

Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là bao nhiêu?

Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 10%.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các qui định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu lệ phí

cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 9 về việc ban hành danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1414/STC ngày 02 tháng 8 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.

2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Mức thu:

Mức thu quy định là 100.000 đồng/giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu tính bằng 50% mức thu nêu trên.

4. Quản lý, sử dụng số tiền lệ phí thu được:

a) Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 10%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 90%.

b) Việc quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong Tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 2
44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành thuộc lĩnh vực tài chính 발효 중
1427/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 1427/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.