Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ năm 2019. Mức chi cụ thể được nêu trong Phụ lục và bao gồm các khoản như công bố, công khai thủ tục hành chính; chi cho thành viên tham gia họp, hội thảo; chi thuê chuyên gia tư vấn; và hỗ trợ cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính.
적용 범위
Văn phòng UBND tỉnh (phòng Kiểm soát Thủ tục hành chính-Nội chính); sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã
핵심 사항
- Văn phòng UBND tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh → được chi công bố, kiểm soát chất lượng thủ tục hành chính (55.000 đồng/thủ tục) và công khai thủ tục hành chính (căn cứ hóa đơn, chứng từ)
- Các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến → được chi theo mức: người chủ trì cuộc họp 150.000 đồng/người/buổi; các thành viên tham dự 100.000 đồng/người/buổi
- Chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực → được thuê theo tháng (7.000.000 đồng/người/tháng) hoặc theo văn bản (600.000 đồng/văn bản)
- Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện → được hỗ trợ 20.000 đồng/người/ngày; cấp xã → 15.000 đồng/người/ngày
- Mức chi áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả quản lý hành chính, đơn giản hóa thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện có thể tăng lên đối với các cơ quan, đơn vị được quy định chi
- Doanh nghiệp hưởng lợi từ việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, nhưng cũng phải chịu gánh nặng về chi phí nếu không quản lý tốt
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi công bố, kiểm soát chất lượng và công khai thủ tục hành chính là bao nhiêu?
Mức chi công bố, kiểm soát chất lượng thủ tục hành chính là 55.000 đồng/thủ tục; công khai thủ tục hành chính theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp.
Các thành viên tham gia họp, hội thảo lấy ý kiến về thủ tục hành chính được hỗ trợ như thế nào?
Người chủ trì cuộc họp được hỗ trợ 150.000 đồng/người/buổi; các thành viên tham dự họp được hỗ trợ 100.000 đồng/người/buổi.
Cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính cấp tỉnh và cấp huyện được hỗ trợ bao nhiêu?
Cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính cấp tỉnh và cấp huyện được hỗ trợ 20.000 đồng/người/ngày.
Chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực được thuê theo mức nào?
Chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực được thuê theo tháng với mức 7.000.000 đồng/người/tháng hoặc theo văn bản với mức 600.000 đồng/văn bản.
Mức chi áp dụng từ khi nào?
Mức chi được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 143/2018/NQ-HĐND | Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 760/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Mức chi:
a) Mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện theo Phụ lục kèm theo Nghị quyết này;
b) Các nội dung chi khác trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính về việc: “Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính”.
2. Nguồn kinh phí thực hiện:
a) Nguồn kinh phí chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán của cơ quan, đơn vị, địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
b) Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm, các cơ quan, đơn vị được huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp khác để tăng cường thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý.
3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 143/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | NỘI DUNG CHI | MỨC CHI | ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG |
| 1 | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | ||
| a | Chi công bố, kiểm soát chất lượng thủ tục hành chính | 55.000 đồng/thủ tục | Văn phòng UBND tỉnh (phòng Kiểm soát Thủ tục hành chính-Nội chính); sở, ban, ngành cấp tỉnh. |
| b | Công khai thủ tục hành chính (Chi phí để niêm yết trên Bảng, niêm yết điện tử...) | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp. | Văn phòng UBND tỉnh; Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã. |
| 2 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính | ||
| a | Người chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/người/buổi |
|
| b | Các thành viên tham dự họp | 100.000 đồng/người/buổi |
|
| 3 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | ||
| a | Thuê theo tháng | 7.000.000 đồng/người/tháng |
|
| b | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | 600.000 đồng/văn bản |
|
| 4 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại địa phương | Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính phải được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt. | |
| a | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện. | 20.000 đồng/người/ngày | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
| b | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính cấp xã | 15.000 đồng/người/ngày | Ủy ban nhân dân cấp xã |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.