🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 143/2025/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2017/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 269/TTr-SXD ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh PT; - Các sở, ban, ngành; - UBND các xã, phường; - CVP, các PCVP; - NCTH, TTCB; - Lưu: VT, CN2. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Quách Tất Liêm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Xe buýt: Là xe có sức chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe), được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định, được phân loại theo sức chứa như sau:
a) Xe buýt lớn: Xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên.
b) Xe buýt trung bình: Xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách đến 60 hành khách.
c) Xe buýt nhỏ: Xe buýt có sức chứa đến 40 hành khách.
2. Bảo dưỡng định kỳ: Là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong khai thác theo nội dung công việc đã quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe ô tô. Bảo dưỡng định kỳ đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu dầu diezel được chia thành hai cấp (cấp I và cấp II), đối với xe buýt điện được chia thành 6 cấp (từ cấp I đến cấp VI).
Chu kỳ bảo dưỡng được tính bằng quãng đường xe chạy hoặc khoảng thời gian khai thác giữa 02 lần bảo dưỡng kỹ thuật liên tiếp, cùng cấp nhau, tùy theo định ngạch nào đến trước.
3. Sửa chữa: Là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng. Sửa chữa được chia làm 02 loại:
a) Loại 1 (Sửa chữa thường xuyên): Là sửa chữa các chi tiết không phải là chi tiết cơ bản trong tổng thành, hệ thống nhằm loại trừ hoặc khắc phục các hư hỏng sai lệch đã xảy ra trong quá trình sử dụng xe ô tô.
b) Loại 2 (Sửa chữa lớn): Bao gồm sửa chữa lớn tổng thành và sửa chữa lớn xe ô tô:
- Sửa chữa lớn tổng thành: Là sửa chữa phục hồi các chi tiết cơ bản, chi tiết chính của tổng thành đó;
- Sửa chữa lớn xe ô tô: Là sửa chữa, phục hồi từ 05 tổng thành trở lên hoặc sửa chữa đồng thời động cơ và khung xe.
4. Định ngạch sửa chữa lớn: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần sửa chữa lớn.
5. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế vật tư, phụ tùng.
a) Định ngạch sử dụng săm lốp: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế săm lốp.
b) Định ngạch sử dụng bình điện: Là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế bình điện.
c) Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.
d) Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.
6. Giá trị còn lại phương tiện: Là giá trị phần còn lại của xe buýt sau khi thanh lý, được tính bằng tỷ lệ (%) so với nguyên giá.
Điều 4. Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ bao gồm các thành phần sau:
1. Nhóm định mức vận hành, khai thác phương tiện (phản ánh hao phí thường xuyên trong quá trình vận hành, khai thác)
a) Định mức khấu hao phương tiện: Là tỷ lệ giá trị khấu hao của phương tiện trong vòng 01 năm khai thác được xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành.
b) Định mức lao động, tiền lương
- Định mức lao động: Là số ngày công lao động (giờ lao động) của công nhân lái xe, nhân viên bán vé thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số lượng giờ công của công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt;
- Định mức tiền lương: Là bậc và hệ số lương của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt.
c) Định mức tiêu thụ nhiên liệu: Là lượng nhiên liệu (Diezel hoặc kWh) tiêu thụ bình quân để phương tiện di chuyển 100 km.
2. Nhóm định mức bảo dưỡng định kỳ phương tiện (phản ánh hao phí trong công tác bảo dưỡng định kỳ phương tiện)
Định mức bảo dưỡng phương tiện: Là danh mục công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng xe buýt theo đơn vị tính khối lượng và yêu cầu về kỹ thuật, điều kiện và biện pháp triển khai thực hiện.
3. Nhóm định ngạch thay thế vật tư, phụ tùng (phản ánh hao phí trong công tác thay thế vật tư, phụ tùng của phương tiện)
Định mức tiêu hao vật tư: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.
4. Nhóm định mức sửa chữa phương tiện (phản ánh các hao phí trong công tác sửa chữa phương tiện)
Định mức sửa chữa phương tiện: Là các hao phí về vật tư, nhân công, máy, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa xe buýt.
5. Nhóm định mức quản lý, vận hành (phản ánh các hao phí trong hoạt động quản lý, vận hành phương tiện)
a) Định mức quản lý chung: Được tính bằng 5 % doanh thu bán vé.
b) Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ (thiết bị giám sát hành trình, các trang thiết bị và phần mềm kiểm soát, camera lắp đặt trên phương tiện): Được tính theo chi phí thực tế phát sinh khi doanh nghiệp áp dụng khoa học công nghệ trong quản lý, vận hành tuyến.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL
Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện
|
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức khấu hao phương tiện |
|
Xe buýt lớn |
% |
10 |
|
Xe buýt trung bình |
% |
10 |
|
Xe buýt nhỏ |
% |
10 |
Điều 6. Định mức giá trị còn lại phương tiện
|
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức giá trị còn lại của phương tiện |
|
Xe buýt lớn |
% |
10 |
|
Xe buýt trung bình |
% |
10 |
|
Xe buýt nhỏ |
% |
10 |
Điều 7. Định mức lao động cho lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ)
1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ
|
TT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Thời gian làm việc một ca xe |
Giờ |
8 |
8 |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
26 |
26 |
26 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
312 |
312 |
312 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
|
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
Km/h |
25-30 |
25-30 |
25-30 |
|
6 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe/ngày |
2 |
2 |
2 |
|
7 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
Km/ca xe |
175-210 |
175-210 |
175-210 |
|
8 |
Số lao động lái xe |
Người/ca xe |
1 |
1 |
1 |
|
9 |
Số lao động nhân viên phục vụ |
Người/ca xe |
1 |
1 |
1 |
2. Định mức tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ
|
TT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
4/4 |
4/4 |
4/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
4,20 |
4,05 |
3,82 |
|
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ |
Bậc |
5/7 |
4/7 |
4/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ |
3,01 |
2,55 |
2,55 |
|
Ghi chú:
- Chi phí khác gồm: Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp; Ăn ca; Mức lương cơ sở được xác định theo quy định của pháp luật;
- Lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé được xác định bằng Hệ số lương nhân với mức lương cơ sở;
- Phụ cấp đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh có điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thực hiện theo các quy định hiện hành.
Điều 8. Định mức tiêu thụ nhiên liệu (dầu diesel)
|
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
Xe buýt lớn |
Lít/100 km |
27-30 |
|
Xe buýt trung bình |
Lít/100 km |
19-26 |
|
Xe buýt nhỏ |
Lít/100 km |
13-18 |
Ghi chú:
- Các loại xe có tuổi đời hoạt đồng từ năm thứ 05 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là 1,05;
- Các xe hoạt động vùng đồng bằng hệ số điều chỉnh là 1,0;
- Các xe hoạt động vùng trung du và miền núi thấp hệ số điều chỉnh là 1,15;
- Các xe hoạt động vùng miền núi cao hệ số điều chỉnh từ 1,25 - 1,30;
- Nếu xe sử dụng nhiên liệu Diesel E5 (pha sinh học) hệ số tiêu hao tăng nhẹ do năng lượng riêng thấp hơn từ 2 % - 3 % so với dầu Diesel thường, hệ số điều chỉnh là 1,05.
Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I
1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp I
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (Km) |
|
Xe buýt lớn |
4.000 |
|
Xe buýt trung bình |
4.000 |
|
Xe buýt nhỏ |
4.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
|
TT |
Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I |
Định mức lao động (Giờ công) |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
Cấp bậc công việc |
||
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
2,5 |
1,0 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích. |
0,5 |
0,5 |
0,3 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. |
1,0 |
1,0 |
0,3 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
6 |
Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. |
0,5 |
0,5 |
0,4 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. |
0,5 |
0,5 |
0,2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. |
1,0 |
1,0 |
0,8 |
4 |
|
14 |
Xả bẩn trong bình chứa hơi. |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
|
15 |
Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. |
1,0 |
0,6 |
0,6 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. |
0,5 |
0,4 |
0,3 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. |
0,5 |
0,5 |
0,3 |
4 |
|
19 |
- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. - Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. |
3,0 |
2,5 |
0,8 |
4 |
|
20 |
Bơm mỡ vào các vú mỡ. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
21 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
4 |
|
Cộng |
18 |
17 |
11,5 |
||
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa |
lít |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0,5 |
|
3 |
Giẻ lau |
kg |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp I.
Điều 10. Định mức bảo dưỡng cấp II
1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp II
|
Loại xe |
Chu kỳ bảo dưỡng cấp II (Km) |
|
Xe buýt lớn |
12.000 |
|
Xe buýt trung bình |
12.000 |
|
Xe buýt nhỏ |
12.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
|
TT |
Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II |
Định mức lao động (Giờ công) |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
Cấp bậc công việc |
||
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). |
1,0 |
0,6 |
0,6 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
3 |
|
3 |
Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
5 |
|
4 |
Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. |
10,5 |
6,0 |
5,3 |
4 |
|
5 |
Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. |
11,0 |
7,0 |
5,8 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
5 |
|
7 |
Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. |
1,5 |
1,5 |
1,0 |
3 |
|
8 |
Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. |
3,0 |
2,0 |
1,8 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. |
1,5 |
1,5 |
0,8 |
3 |
|
12 |
Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. |
1,5 |
1,5 |
1,2 |
5 |
|
14 |
Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. |
1,5 |
1,5 |
1,0 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. |
2,0 |
1,5 |
1,0 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
4 |
|
17 |
Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. |
6,0 |
4,0 |
4,0 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... |
4,0 |
3,0 |
2,0 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
2,5 |
1,5 |
1,3 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. |
3,0 |
2,0 |
1,5 |
4 |
|
21 |
- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. - Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. - Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
4 |
|
22 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
1,0 |
1,0 |
0,5 |
3 |
|
23 |
Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. |
2,0 |
1,5 |
1,0 |
5 |
|
24 |
Vệ sinh xe, bàn giao xe. |
1,0 |
0,8 |
0,5 |
4 |
|
Cộng |
72 |
52,1 |
43,3 |
||
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Dầu rửa |
lít |
4 |
4 |
3 |
|
2 |
Xăng rửa |
lít |
1 |
1 |
1 |
|
3 |
Dầu (xăng) chạy thử |
lít |
3 |
3 |
2 |
|
4 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0,5 |
|
5 |
Mỡ bi |
kg |
4 |
4 |
2 |
|
6 |
Băng dính cách điện |
cuộn |
1 |
1 |
0,5 |
|
7 |
Giẻ lau |
kg |
3 |
3 |
2 |
|
8 |
Giấy ráp |
tờ |
2 |
2 |
1 |
Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề; mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
4. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng cấp II
|
TT |
Loại xe |
Lọc gió (1000 km) |
Lọc dầu (1000 km) |
Lọc nhiên liệu tinh (1000 km) |
Lọc nhiên liệu thô (1000 km) |
Lọc tách ẩm Khí nén (1000 km) |
Dây đai (1000 km) |
|
1 |
Xe buýt lớn |
24 |
12 |
12 |
24 |
48 |
36 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
24 |
12 |
12 |
24 |
48 |
36 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
24 |
12 |
12 |
24 |
48 |
36 |
Ghi chú:
- Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: Là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II;
- Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc;
- Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp II đơn vị tính là 01 chiếc.
Điều 11. Định mức sửa chữa thường xuyên
Định mức lao động một số công việc trong sửa chữa thường xuyên
Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn
1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
|
Loại xe |
Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) |
||||
|
Máy |
Gầm + truyền lực |
Điện |
Điều hòa |
Thân vỏ, khung xe |
|
|
Xe buýt lớn |
300 |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
Xe buýt trung bình |
300 |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
Xe buýt nhỏ |
300 |
300 |
300 |
300 |
300 |
Ghi chú:
- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch sửa chữa lần trước liền kề;
- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc.
2. Định mức phần máy
a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (Giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. |
3,0 |
3,0 |
4 |
|
2 |
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
34,0 |
28,0 |
4 |
|
3 |
Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe |
16,1 |
10,3 |
3 |
|
4 |
Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa |
1,7 |
1,4 |
3 |
|
5 |
Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp |
13,6 |
11,2 |
4 |
|
6 |
Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: |
34,0 |
22,4 |
|
|
- |
Tháo bưởng côn, bánh đà |
4 |
||
|
- |
Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy |
4 |
||
|
- |
Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xu páp |
3 |
||
|
- |
Tháo bơm cao áp, kim phun |
3 |
||
|
- |
Tháo ống hút, ống xả |
3 |
||
|
- |
Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy |
3 |
||
|
- |
Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không |
3 |
||
|
- |
Tháo nắp qui lát |
5 |
||
|
- |
Tháo chân máy |
3 |
||
|
- |
Tháo các te, thanh truyền, pít tông |
5 |
||
|
- |
Tháo bàn ép, lá côn |
4 |
||
|
- |
Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) |
5 |
||
|
- |
Tháo ống xy lanh |
5 |
||
|
- |
Tháo trục cam, con đội |
5 |
||
|
- |
Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu |
4 |
||
|
- |
Tháo xu páp |
4 |
||
|
- |
Tháo bơm trợ lực lái |
4 |
||
|
- |
Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu |
4 |
||
|
7 |
Cạo rửa các chi tiết máy |
34,0 |
22,4 |
3 |
|
8 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết |
20,4 |
14,0 |
6 |
|
9 |
Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành |
166,1 |
125,0 |
|
|
- |
Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie |
20,4 |
14,0 |
5 |
|
- |
Kiểm tra thông rửa đường dầu |
8,0 |
6,0 |
4 |
|
- |
Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
- |
Rà xu páp |
20,4 |
14 |
3 |
|
- |
Lắp xu páp vào mặt qui lát |
6,8 |
5,6 |
4 |
|
- |
Lắp sơ mi vào thân máy |
|||
|
+ |
Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
+ |
Xi lanh khô ép chặt và doa |
20,4 |
16,8 |
5 |
|
- |
Lắp xéc măng vào pít tông |
3,4 |
2,8 |
5 |
|
- |
Lắp pít tông vào thanh truyền |
3,4 |
2,8 |
5 |
|
- |
Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy |
13,6 |
11,2 |
6 |
|
- |
Lắp bơm dầu |
0,85 |
0,7 |
5 |
|
- |
Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy |
13,6 |
8,4 |
5 |
|
- |
Lắp vành răng bánh đà |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa |
11,9 |
7 |
4 |
|
- |
Lắp các te, van áp lực dầu |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp két làm mát dầu |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp cụm bầu lọc dầu |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp các loại cảm biến vào thân máy |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm nước |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm trợ lực lái |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không |
1,7 |
1,4 |
5 |
|
- |
Lắp bánh đà, puly đầu trục |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp, chỉnh xu páp |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp ống hút, ống xả |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp bơm cao áp, kim phun |
6,8 |
5,6 |
4 |
|
10 |
Lắp máy lên xe hoàn chỉnh |
32,2 |
20,5 |
4 |
|
11 |
Đổ các loại dầu, nước làm mát |
1,5 |
1,0 |
3 |
|
12 |
Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe |
11,6 |
11,2 |
4 |
|
13 |
Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
Cộng |
375 |
276 |
||
b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
8 |
8 |
8 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
2 |
2 |
|
3 |
Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
40 |
40 |
30 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán sắt) |
Hộp |
2 |
2 |
2 |
|
5 |
Bột rà xu páp |
Kg |
0,3 |
0,3 |
0,3 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
5 |
5 |
|
7 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
5 |
3 |
|
8 |
Bìa amiang làm kín (loại to) |
M2 |
1.2 |
1 |
1 |
|
9 |
Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) |
Viên |
3 |
3 |
3 |
|
10 |
Dung dịch làm mát (pha vào nước) |
Lít |
2 |
2 |
2 |
c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy
|
TT |
Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại |
Đơn vị |
Định mức sử dụng (Km) |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Pistong, xi lanh, séc măng |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
2 |
Mặt quy lát |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
3 |
Bơm cao áp |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
4 |
Pistong bơm cao áp |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
5 |
Kim phun (pép phun) |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
6 |
Bơm tay nhiên liệu |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
7 |
Bơm hơi |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
8 |
Bơm nước |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
9 |
Các loại vòng bi ổ máy |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
10 |
Động cơ tổng thành |
Cái |
- |
- |
- |
|
11 |
Supáp hút, xả |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
12 |
Bạc biên, bạc trục cơ |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
13 |
Phớt trục cơ |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
14 |
Két nước |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
15 |
Trục cơ cốt 0 |
Cái |
960.000 |
960.000 |
960.000 |
|
16 |
Trục cơ hạ cốt |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
17 |
Trục cam |
Cái |
510.000 |
510.000 |
510.000 |
|
18 |
Vành răng bánh đà |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
19 |
Két làm mát dầu |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
20 |
Tay biên |
Cái |
960.000 |
960.000 |
960.000 |
|
21 |
Giàn supáp |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
22 |
Cụm tắt máy |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
23 |
Nắp đậy giàn supáp |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
24 |
Bơm dầu máy |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
25 |
Gioăng máy |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
26 |
Bánh răng cam |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
27 |
Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
28 |
Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) |
Vòng |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
29 |
Các loại puly |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
30 |
Turbo tăng áp |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
31 |
Cao su chân máy |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
32 |
Ống xả mềm |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
33 |
Bầu giảm thanh |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
34 |
Bánh đà |
Cái |
960.000 |
960.000 |
960.000 |
3. Định mức phần gầm + truyền lực
a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (Giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3,0 |
3,0 |
4 |
|
2 |
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
51,0 |
36,0 |
4 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. |
8,45 |
6,6 |
4 |
|
4 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. |
91,3 |
52,2 |
|
|
- |
Tháo, lắp trục các đăng |
1,7 |
1,2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số |
21,2 |
10,4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp các bánh xe |
3,4 |
1,8 |
3 |
|
- |
Tháo, lắp moay ơ |
13,6 |
7,2 |
3 |
|
- |
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18,4 |
10,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp dầm cầu trước |
17,0 |
9,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau |
6,0 |
4,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp cụm ly họp, dẫn động và trợ lực |
2,0 |
2,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
8,0 |
6,0 |
4 |
|
5 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết |
40,8 |
24 |
6 |
|
6 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6,8 |
6,0 |
4 |
|
- |
Thay bi chữ thập các đăng |
5,1 |
3,6 |
4 |
|
- |
Thay bộ gối đỡ trung gian |
1,7 |
2,4 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số |
40,8 |
21,6 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi tê, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) |
17,5 |
12,8 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa cụm truyền lực chính |
40,8 |
21,6 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
47,6 |
26,4 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi moay ơ |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê |
13,6 |
9,6 |
4 |
|
- |
Thay cao su cúp pen phanh |
2,4 |
4 |
|
|
- |
Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh |
6,8 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay bạc trục quả đào |
13,6 |
4 |
|
|
- |
Thay cần tăng phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Sửa chữa, thay mâm phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay má phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái |
67,4 |
42,6 |
|
|
- |
Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) |
13,6 |
9,6 |
4 |
|
- |
Thay rô tuyn đòn kéo ngang |
2,55 |
1,8 |
4 |
|
- |
Thay rô tuyn đòn kéo dọc |
6,8 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay đòn quay trung gian |
3,4 |
4 |
|
|
- |
Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái |
10,45 |
8,4 |
5 |
|
- |
Thay bơm trợ lực lái |
3,4 |
3,6 |
5 |
|
- |
Thay tuy ô trợ lực lái |
10,2 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3,4 |
2,4 |
5 |
|
- |
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13,6 |
9,6 |
5 |
|
12 |
Sửa chữa nhíp, giảm chấn |
44,2 |
28,8 |
4 |
|
- |
Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp |
10,2 |
7,2 |
4 |
|
- |
Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) |
34 |
21,6 |
4 |
|
13 |
Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh |
27,8 |
19,8 |
|
|
- |
Thay tuy ô phanh |
6,8 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh |
5,1 |
3,6 |
5 |
|
- |
Thay bầu trợ lực phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay bộ chia dòng phanh |
3,4 |
2,4 |
5 |
|
- |
Thay rơ le hoặc van hơi các loại |
5,1 |
3,6 |
5 |
|
- |
Sửa chữa thay thế cụm phanh tay |
4,0 |
3,0 |
4 |
|
14 |
Đổ dầu |
1,4 |
1,4 |
|
|
15 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao |
23,2 |
19,2 |
4 |
|
Cộng |
512,05 |
322 |
||
b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
lít |
30 |
30 |
20 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
lít |
10 |
10 |
5 |
|
3 |
Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu |
lít |
10 |
10 |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán sắt) |
hộp |
2 |
2 |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
kg |
5 |
5 |
5 |
|
6 |
Giấy ráp |
tờ |
5 |
5 |
3 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
kg |
7 |
7 |
5 |
|
8 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0,5 |
c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm + truyền lực
|
TT |
Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại |
Đơn vị |
Định mức sử dụng (Km) |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Cầu trước, sau |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
3 |
Nhíp trước, sau |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
4 |
Nhíp hơi (nhíp lá) |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
5 |
Tổng phanh |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
6 |
Bàn ép côn |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
7 |
Hộp tay lái |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
8 |
Bi moay ơ |
Vòng |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
|
9 |
Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
Bộ |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
|
10 |
Trục các đăng |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
11 |
Bơm trợ lực tay lái |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
12 |
Bánh răng các loại |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
13 |
Đĩa ly hợp |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
14 |
Xi lanh phanh bánh xe |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
15 |
Giảm xóc |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
16 |
Bạc càng chữ A |
Cái |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
|
17 |
Tổng côn, trợ lực |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
18 |
Các loại van hơi |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
19 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
20 |
Bầu phanh trước, sau |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
21 |
Bộ đồng tốc |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
22 |
Bạc ắc càng tăng phanh |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
23 |
Gioăng phớt tay lái |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
24 |
Phớt moay ơ |
Bộ |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
25 |
Bulông tắc kê |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
26 |
Ắc nhíp + bạc |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
27 |
Ắc bạc phi dê |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
28 |
Bầu trợ lực hơi, chân không |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
29 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
30 |
Bô vi sai |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
31 |
Trục láp |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
32 |
Trục ba ngang, ba dọc |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
33 |
Rô tuyn lái |
Cái |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
34 |
Hộp tay số + cần số |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
35 |
Trống phanh |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
36 |
La Jăng |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
37 |
Séc măng bơm hơi |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
38 |
Xi lanh, pistong bơm hơi |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
39 |
Bầu phanh tay |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
40 |
Vải côn |
Bộ |
24.000 |
24.000 |
24.000 |
|
41 |
Vải phanh |
Bộ |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
42 |
Má phanh |
Bộ |
42.000 |
42.000 |
42.000 |
|
43 |
Guốc phanh |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
44 |
Bộ tăng phanh |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
45 |
Các loại bình hơi |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
46 |
Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
47 |
Trục cơ A hộp số |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
48 |
Cánh quạt làm mát |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
49 |
Bi T mở ly hợp |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
50 |
Càng mở ly hợp |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
51 |
Các loại tuy ô cao su |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
52 |
Các loại vòng bi cầu, hộp số |
Vòng |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
53 |
Các loại cao su giảm chấn |
Cái |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
54 |
Bạc, ắc giằng cầu |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
4. Định mức phần điện
a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (Giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. - Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
24 |
20 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
131 |
118 |
|
|
- |
Tháo, lắp máy phát |
1,5 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp máy đề |
1,5 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các cụm đèn trước |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các cụm đèn sau |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp đèn nóc |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các đèn trong xe |
24 |
16 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp loa, radio, micro |
3 |
3 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
3 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa |
2 |
1 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì |
4 |
4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) |
20 |
15 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây sát xi |
24 |
24 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây đuôi xe |
12 |
12 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây khoang động cơ |
16 |
16 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy |
8 |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa máy phát điện |
6 |
6 |
4 |
|
- |
Thay bộ chổi than |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Thay đi ốt |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Sửa chữa cổ góp |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Đo kiểm roto, stato, các đi ốt, tiết chế |
1 |
1 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa máy đề |
6 |
6 |
4 |
|
- |
Thay bộ chổi than |
1,5 |
1,5 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi hoặc bạc |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Thay bộ côn, giảm tốc |
1,5 |
1,5 |
4 |
|
- |
Đo kiểm roto, stato, rơ le đề |
1 |
1 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
10 |
Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
11 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao |
6 |
6 |
5 |
|
Cộng |
270 |
243 |
||
b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
4 |
4 |
2 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
2 |
1 |
|
3 |
Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
15 |
15 |
15 |
|
4 |
Dây điện |
M |
10 |
10 |
6 |
|
5 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
50 |
50 |
30 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
5 |
2 |
|
7 |
Chất tẩy rửa (RP7) |
Hộp |
2 |
2 |
1 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
2 |
1 |
c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện
|
TT |
Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại |
Đơn vị |
Định mức sử dụng (Km) |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Máy phát điện |
Cái |
510.000 |
510.000 |
510.000 |
|
2 |
Máy đề |
Cái |
510.000 |
510.000 |
510.000 |
|
3 |
Còi điện |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
4 |
Tiết chế |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
5 |
Môtơ gạt mưa |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
6 |
Rơ le cắt mát |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
7 |
Đèn pha |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
8 |
Bóng đèn các loại |
Cái |
24.000 |
24.000 |
24.000 |
|
9 |
Rơ le các loại |
Cái |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
10 |
Chổi than máy phát, máy đề |
Cái |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
|
11 |
Vòng bi máy phát điện |
Cái |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
12 |
Công tắc các loại |
Cái |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
13 |
Cáp ắc quy |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
14 |
Đồng hồ các loại |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
15 |
Bộ đóng mở cửa điện |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
16 |
Các loại cảm biến |
Cái |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
17 |
Bugi sấy |
Cái |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
18 |
Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
19 |
Đèn trần, đèn biển tuyến |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
20 |
Cần, chổi gạt mưa |
Bộ |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
5. Định mức phần điều hòa
a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (Giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
18 |
18 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
89,7 |
78,3 |
|
|
- |
Thu hồi ga |
1,2 |
1,2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,4 |
3,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp dàn nóng |
3,6 |
3,6 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,8 |
4,8 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc |
19,2 |
14,4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
12 |
9,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp máy nén |
2,4 |
4,8 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
3,5 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1,2 |
1,2 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
14,4 |
9,6 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
22 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh |
7,2 |
4,8 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
21,6 |
21,6 |
5 |
|
- |
Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ |
2,4 |
2,4 |
5 |
|
+ |
Tháo, lắp cụm ly hợp từ |
1,2 |
1,2 |
5 |
|
+ |
Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép |
0,6 |
0,6 |
5 |
|
+ |
Thay cuộn dây ly hợp |
0,6 |
0,6 |
5 |
|
- |
Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian |
2,4 |
2,4 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa giá đỡ máy nén |
2,4 |
2,4 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển |
9,6 |
7,2 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9,6 |
9,6 |
5 |
|
13 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9,6 |
7,2 |
5 |
|
14 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
5 |
|
Cộng |
220 |
201 |
||
b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
3 |
3 |
2 |
|
2 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
30 |
30 |
15 |
|
3 |
Chất tẩy rửa (RP7) |
Hộp |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
Dây điện |
M |
5 |
5 |
5 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
2 |
1 |
|
6 |
Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
15 |
15 |
15 |
c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa
|
TT |
Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại |
Đơn vị |
Định mức sử dụng (Km) |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Bộ dây đai máy kéo nén |
Bộ |
48.000 |
48.000 |
48.000 |
|
2 |
Máy nén pistong điều hòa |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
3 |
Vòng bi ly hợp từ |
Vòng |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
4 |
Bình lọc, làm khô |
Cái |
72.000 |
72.000 |
72.000 |
|
5 |
Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh |
Bộ |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
6 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
7 |
Môtơ quạt dàn nóng |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
8 |
Lưới lọc |
Bộ |
48.000 |
48.000 |
48.000 |
|
9 |
Cụm van máy nén |
Bộ |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
|
10 |
Lá thép chữ thập truyền lực |
Cái |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
|
11 |
Lá van máy nén |
Bộ |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
|
12 |
Mặt đế dàn van máy nén |
Bộ |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
|
13 |
Xéc măng máy nén |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
14 |
Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
15 |
Cụm pistong, tay biên |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
16 |
Van tiết lưu |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
17 |
Tuy ô cao su |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
18 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
19 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
Cái |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
|
20 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
Bộ |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
|
21 |
Máy nén điều hòa |
Bộ |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
22 |
Dàn lạnh |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
23 |
Dàn nóng |
Cái |
570.000 |
570.000 |
570.000 |
|
24 |
Bảng điều khiển |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
25 |
Công tắc áp suất |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
26 |
Cụm ly hợp từ |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
27 |
Cụm đường ống cao áp |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
28 |
Cụm đường ống thấp áp |
Bộ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
29 |
Bình chứa |
Cái |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
30 |
Thay ga |
Kg |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
|
31 |
Thay dầu máy nén |
Ml |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
6. Định mức phần khung xương, vỏ và nội thất
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (Giờ công) |
Cấp bậc công việc |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
80 |
80 |
70 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
540 |
540 |
430 |
5 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe. |
568 |
568 |
460 |
5 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
400 |
400 |
320 |
5 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
480 |
480 |
390 |
5 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
140 |
140 |
115 |
5 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
110 |
110 |
90 |
5 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe |
390 |
390 |
310 |
5 |
|
Cộng |
2.708 |
2.708 |
2.185 |
||
Ghi chú: Các vật tư, phụ tùng chính của hệ thống khung xương, vỏ và nội thất tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
7. Định mức phần sơn (Toàn bộ xe)
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
18 |
18 |
13 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
14 |
14 |
11 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
Lít |
8 |
8 |
6 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
6,5 |
6,5 |
6 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
17 |
5 |
3 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
1 |
1 |
|
8 |
Giấy ráp các loại |
Tờ |
40 |
40 |
35 |
|
9 |
Đông cứng mầu |
Lít |
1 |
1 |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
42 |
40 |
35 |
|
11 |
Vải ráp để mài |
Mét |
5 |
4 |
4 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
20 |
18 |
15 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
4 |
4 |
3 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
8 |
6 |
4 |
8. Định mức giờ công cho công tác sửa chữa lớn máy, gầm + truyền lực, điện, điều hòa
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Định mức giờ công |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Máy |
Giờ |
375 |
375 |
276 |
|
2 |
Gầm + T.Lực |
Giờ |
512 |
512 |
322 |
|
3 |
Điện |
Giờ |
270 |
270 |
243 |
|
4 |
Điều hòa |
Giờ |
220 |
220 |
201 |
Điều 13. Định ngạch sử dụng lốp
|
Loại xe |
Lốp ngoại (Km) |
Lốp nội (Km) |
|
Xe buýt lớn |
75.000 |
55.000 |
|
Xe buýt trung bình |
70.000 |
55.000 |
|
Xe buýt nhỏ |
60.000 |
50.000 |
Ghi chú:
- Lốp ngoại là những loại lốp nhập khẩu có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển;
- Lốp nội là những loại lốp được sản xuất trong nước.
Điều 14. Định ngạch sử dụng ắc quy (Km)
|
Loại xe |
Định ngạch sử dụng |
|
|
Tháng |
1.000 km |
|
|
Xe buýt lớn |
18 |
120 |
|
Xe buýt trung bình |
18 |
110 |
|
Xe buýt nhỏ |
18 |
100 |
Điều 15. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
1. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
|
STT |
Tên vật tư chính |
Độ nhớt/Phẩm cấp |
Đơn vị (Km) |
Xe buýt lớn |
Xe buýt TB |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu máy |
15W40/CI4, CH4 |
1000 |
12 |
12 |
12 |
|
2 |
Dầu cầu |
80W90/GL5 |
1000 |
36 |
36 |
36 |
|
3 |
Dầu Hộp số |
1000 |
36 |
36 |
36 |
|
|
4 |
Dầu côn |
DOT 3/J 1703 EQ |
1000 |
48 |
48 |
48 |
|
Dầu phanh |
1000 |
48 |
44 |
24 |
||
|
5 |
Dầu trợ lực |
DEXTRON II/ PSF 3 |
1000 |
48 |
48 |
48 |
|
6 |
Nước làm mát |
J7184B |
1000 |
84 |
84 |
84 |
2. Số lượng dầu bôi trơn trong sử dụng
|
TT |
Loại xe |
Dầu máy |
Dầu cầu |
Dầu hộp số |
Dầu côn, phanh |
Dầu trợ lực tay lái |
Nước làm mát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Transinco B80 |
24,0 |
12,5 |
13,0 |
0,4 |
4,0 |
32,0 |
|
2 |
Daewoo BS 105 |
20,0 |
12,5 |
9,8 |
0,4 |
6,0 |
44,0 |
|
3 |
Daewoo BS 106 |
20,0 |
12,5 |
11,0 |
0,4 |
7,0 |
58,0 |
|
4 |
Daewoo BH116 |
20,0 |
12,5 |
11,0 |
0,4 |
7,0 |
63,0 |
|
5 |
B60-GVD090 |
19,5 |
11,0 |
13,0 |
1,0 |
8,5 |
24,0 |
|
6 |
Huyndai City 540 |
24,0 |
12,5 |
13,0 |
0,4 |
4,0 |
33,0 |
|
7 |
Huyndai A.Space |
24,0 |
12,5 |
13,0 |
0,4 |
4,0 |
32,0 |
|
8 |
Daewoo BS 090 |
20,0 |
12,5 |
9,8 |
0,4 |
6,0 |
44,0 |
|
9 |
Daewoo BS 090DL |
20,0 |
12,5 |
9,8 |
0,4 |
6,0 |
44,0 |
|
10 |
Huyndai Aero Town |
13,0 |
6,5 |
10,0 |
0,3 |
4,0 |
27,0 |
|
11 |
Transinco B45 |
13,0 |
6,5 |
10,0 |
0,305 |
4,0 |
25,0 |
|
12 |
Transinco B30 |
17,0 |
5,0 |
7,0 |
0,305 |
2,1 |
24,0 |
|
13 |
Huyndai Chorus |
8,2 |
2,7 |
4,0 |
0,3 |
2,1 |
24,0 |
|
14 |
Samco City I.40 |
10 |
4,3 |
3,5 |
1,5 |
1,5 |
10 |
|
15 |
Samco City I.51 |
13 |
4,3 |
3,5 |
1,5 |
1,5 |
18 |
|
16 |
Samco City D.76 |
27 |
15,5 |
16 |
2 |
3 |
45 |
Chương III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Điều 16. Định mức khấu hao phương tiện
|
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức khấu hao phương tiện |
|
Xe buýt điện lớn |
% |
10 |
Điều 17. Định mức giá trị còn lại phương tiện
|
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức giá trị còn lại phương tiện |
|
Xe buýt điện lớn |
% |
10 |
Điều 18. Định mức lao động cho lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ)
1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ
|
TT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Thời gian làm việc một ca xe |
Giờ |
8 |
8 |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
26 |
26 |
26 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
312 |
312 |
312 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
|
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
Km/h | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.