Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi và vật tư trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch nông nghiệp.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Các điểm cốt lõi
- Các đối tượng được quy định về lao động phổ thông và cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật cho từng loại cây trồng, vật nuôi.
- Định mức máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình.
- Các định mức giống, vật tư như phân bón, vôi, thuốc BVTV được nêu rõ với số lượng cụ thể cho từng loại cây trồng.
- Đối với các mô hình sản xuất đặc biệt như hữu cơ hoặc ứng dụng công nghệ cao có yêu cầu kỹ thuật và định mức chi tiết khác nhau.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Hỗ trợ nông dân trong việc quản lý và tổ chức sản xuất, giảm thiểu rủi ro và tăng năng suất cây trồng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về chi phí cho các hộ gia đình nhỏ hoặc doanh nghiệp vừa và nhỏ nếu không có hỗ trợ tài chính.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Các định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định cho những loại cây trồng nào?
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhiều loại cây trồng như lúa, ngô, khoai lang, lạc, măng tây, hành tím, ớt, tỏi, đậu xanh, đậu nành, vừng mè, dưa hấu, đu đủ, rau ăn lá, cà chua, dưa chuột, mướp đắng, bí xanh, đậu quả, bí đỏ, cà phê vối, điều, chuối, xoài, mít, bưởi, thanh long.
Có định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây công nghiệp như chè và cao su không?
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các loại cây công nghiệp như chè (sản xuất theo VietGap, sản xuất chè hữu cơ) và cao su.
Các định mức kinh tế - kỹ thuật có thay đổi so với quyết định cũ không?
Quyết định này thay thế cho các Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND và 21/2021/QĐ-UBND của tỉnh Kon Tum, do đó có thể có sự thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật theo từng loại cây trồng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
Số: 143/2026/QĐ-UBND |
|
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư
áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi; - VPUB: PCVP; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, NNMT.ntph |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Cây nông nghiệp
1.1. Lúa thuần
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
80-90 |
Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
70 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học. |
đồng |
600.000 |
|
|
4 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
1.3. Cây ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
18 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
160 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
85 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
600.000 |
|
1.4. Cây khoai lang lấy củ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Hom giống |
hom |
45.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
700.000 |
|
1.5. Cây lạc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (quả giống) |
kg |
220 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.6. Măng tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó - Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS). |
|
|
Trồng mới |
hạt |
18.500 |
|
|
|
Trồng dặm |
hạt |
3.500 |
|
|
2 |
Vật tư, phân bón |
|
|
|
|
|
Vật tư làm giàn |
|
|
|
|
|
+ Cọc |
cây |
1.200 |
|
|
|
+ Sợi dây cước PE |
kg |
160 |
|
|
|
+ Dây buộc (cước PE) |
kg |
30 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
345 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
288 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
4.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
|
|
Chế phẩm BVTV sinh học |
Đồng |
1.500.000 |
1.7. Hành tím
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
165 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
85 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
95 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.8. Cây ớt
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Hạt giống |
gam |
300-350 |
|
|
|
- Cây |
cây |
22.000-23.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
138 |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
48 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.9. Cây tỏi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
700 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
290 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
270 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
Theo thực tế |
|
1.10. Đậu xanh
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
66 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.11. Đậu nành (Đậu tương)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
90 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
80 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.12. Cây vừng mè
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.13. Cây dưa hấu
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
gam |
400-600 |
Tùy theo đặc điểm giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.14. Cây đu đủ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg/năm |
350 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg/năm |
250 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg/năm |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg/năm |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg/năm |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Theo thực tế |
|
|
1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cải xanh ăn lá |
kg |
6 |
|
|
|
Rau dền |
kg |
15 |
|
|
|
Mùng tơi |
kg |
25 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
35 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
25 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
45 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
500.000 |
|
1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Bắp cải |
kg |
0.3 |
|
|
|
Súp lơ |
kg |
0.3 |
|
|
|
Cải thảo |
kg |
0.3 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
20 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Su hào |
kg |
0.7 |
|
|
|
Hành lá |
kg |
6 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cà chua |
kg |
0,25 |
|
|
|
Dưa chuột |
kg |
0,7 |
|
|
|
Mướp đắng |
kg |
2,5 |
|
|
|
Bí xanh |
kg |
1 |
|
|
|
Đậu quả |
kg |
45 |
|
|
|
Đậu tương rau |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.19. Cây khoai tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
1.500 – 1.800 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
1.20. Cây khoai sọ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
kg |
1.400 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Cây công nghiệp 2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap) A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
276 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ) A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
18.000 + 900 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
22.000 + 1.100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cây che bóng (Cho mỗi loại chè) |
cây |
200 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
7.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3. Cây cau A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
cây |
2.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trồng dặm 5% |
cây |
125 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.4. Cây hồ tiêu A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống: (Trồng mới + trồng dặm) |
cây |
3.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cây trụ |
trụ |
1.600 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.5. Cây ca cao A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Trồng mới |
cây |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Trồng dặm |
cây |
50 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
170 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ sinh học |
lít |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.6. Cây dâu A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Năm thứ 1 (Trồng mới) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
Cây |
40.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng dặm |
Cây |
2.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Năm thứ 2 (KTCB) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
130 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.7. Cây gấc A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
55 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 – 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
bầu |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
bầu |
56 |
|
|
2 |
Cây che bóng |
cây |
100 |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
42 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân bón lá |
lit/kg |
4 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
130 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân bón lá |
Đồng |
600.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 – 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Hệ thống tưới tiết kiệm |
Hệ thống |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón |
|
|
|
Cảm biến độ ẩm đất không dây |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung |
Bộ |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Bộ bút đo PH, EC |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp |
Phần mềm |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới năm thứ 1 |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng |
cây |
60 |
|
|
1.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
1.3 |
Vôi bột |
kg |
1000 |
|
|
1.4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
75 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
130 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
4 |
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh) |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
5.000 |
|
|
|
- Giống trồng dặm |
cây |
500 |
|
|
2 |
Cây che bóng (+ số cây trồng dặm) |
cây |
300 (50) |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn |
Đồng |
700.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý nấm |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
50 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
10 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
2 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống Điều ghép |
cây |
400 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
cây |
20 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
2.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
2.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
2.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
3. Cây ăn quả
3.1. Cây chuối (các loại)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. |
|
|
- Trồng mới |
|
|
|
|
|
Chuối tiêu |
cây |
2000 -2.500 |
|
|
|
Chuối tây |
cây |
1.800 -2.000 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
100 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
260 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
|
5 |
Túi bao buồng |
túi |
2.000 |
Cho năm thứ 2 |
3.2. Cây xoài
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2) |
|
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 4 trở đi |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
200 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Túi bao trái |
cái |
70.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
7.000.000 |
|
3.3. Cây mít
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
200 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
240 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
240 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
280 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
280 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.4. Cây bưởi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng) |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Đậu tương hoặc khô dầu |
kg |
1.200 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.5. Cây thanh long
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2) |
hom |
5.555 |
|
|
2 |
Trụ xi măng |
Trụ |
1.200 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
220 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.