Quyết định 143/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi và vật tư trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch nông nghiệp.

Số hiệu143/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhUbnd Tỉnh Quảng Ngãi
Người kýĐỗ Tâm Hiển — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/08/2026
NgànhNông Nghiệp, Nông Thôn
Lĩnh vựcKhuyến Nông
Ngày ban hành25/08/2026
Ngày áp dụng25/08/2026
Ngày hết hiệu lực—
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi và vật tư trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch nông nghiệp.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Các điểm cốt lõi

  • Các đối tượng được quy định về lao động phổ thông và cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật cho từng loại cây trồng, vật nuôi.
  • Định mức máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình.
  • Các định mức giống, vật tư như phân bón, vôi, thuốc BVTV được nêu rõ với số lượng cụ thể cho từng loại cây trồng.
  • Đối với các mô hình sản xuất đặc biệt như hữu cơ hoặc ứng dụng công nghệ cao có yêu cầu kỹ thuật và định mức chi tiết khác nhau.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ nông dân trong việc quản lý và tổ chức sản xuất, giảm thiểu rủi ro và tăng năng suất cây trồng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về chi phí cho các hộ gia đình nhỏ hoặc doanh nghiệp vừa và nhỏ nếu không có hỗ trợ tài chính.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Các định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định cho những loại cây trồng nào?

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhiều loại cây trồng như lúa, ngô, khoai lang, lạc, măng tây, hành tím, ớt, tỏi, đậu xanh, đậu nành, vừng mè, dưa hấu, đu đủ, rau ăn lá, cà chua, dưa chuột, mướp đắng, bí xanh, đậu quả, bí đỏ, cà phê vối, điều, chuối, xoài, mít, bưởi, thanh long.

Có định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây công nghiệp như chè và cao su không?

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các loại cây công nghiệp như chè (sản xuất theo VietGap, sản xuất chè hữu cơ) và cao su.

Các định mức kinh tế - kỹ thuật có thay đổi so với quyết định cũ không?

Quyết định này thay thế cho các Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND và 21/2021/QĐ-UBND của tỉnh Kon Tum, do đó có thể có sự thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật theo từng loại cây trồng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

Số: 143/2026/QĐ-UBND

 

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư

áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;

- VPUB: PCVP;

- Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, NNMT.ntph

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Đỗ Tâm Hiển

 

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

 

1. Cây nông nghiệp

1.1. Lúa thuần

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Kg

80-90

Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

Kali nguyên chất (K2O)

kg

70

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi

kg

500

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống lúa

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học.

đồng

600.000

 

4

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

Theo quy trình kỹ thuật 

 

1.3. Cây ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

18

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

160

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

85

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

600.000

 

1.4. Cây khoai lang lấy củ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Hom giống

hom

45.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

đồng

700.000

 

1.5. Cây lạc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (quả giống)

kg

220

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

1.6. Măng tây

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

 

Trồng mới

hạt

18.500

 

Trồng dặm

hạt

3.500

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

Vật tư làm giàn

 

 

 

+ Cọc

cây

1.200

 

+ Sợi dây cước PE

kg

160

 

+ Dây buộc (cước PE)

kg

30

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

345

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

288

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

4.000

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

 

Chế phẩm BVTV sinh học

Đồng

1.500.000

1.7. Hành tím

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

3.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

165

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

85

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

95

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

3

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

1.000.000

 

1.8. Cây ớt

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Hạt giống

gam

300-350

 

 

- Cây

cây

22.000-23.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

48

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.9. Cây tỏi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

700

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

290

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

270

 

3

Thuốc BVTV

 

Theo thực tế

 

1.10. Đậu xanh

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

66

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.11. Đậu nành (Đậu tương)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

90

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

80

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.12. Cây vừng mè

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.13. Cây dưa hấu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

gam

400-600

Tùy theo đặc điểm giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.14. Cây đu đủ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

2.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg/năm

350

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg/năm

250

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg/năm

300

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

3.000

 

3

Vôi bột

kg/năm

1.000

 

4

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cải xanh ăn lá

kg

6

 

 

Rau dền

kg

15

 

 

Mùng tơi

kg

25

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

35

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

25

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

45

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

500.000

 

1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Bắp cải

kg

0.3

 

 

Súp lơ

kg

0.3

 

 

Cải thảo

kg

0.3

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

20

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Su hào

kg

0.7

 

 

Hành lá

kg

6

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cà chua

kg

0,25

 

 

Dưa chuột

kg

0,7

 

 

Mướp đắng

kg

2,5

 

 

Bí xanh

kg

1

 

 

Đậu quả

kg

45

 

 

Đậu tương rau

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.19. Cây khoai tây

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.500 – 1.800

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

1.20. Cây khoai sọ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.400

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

2. Cây công nghiệp

2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

276

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

18.000 + 900

 

- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

22.000 + 1.100

2

Cây che bóng (Cho mỗi loại chè)

cây

200

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

7.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

2.3. Cây cau

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

2.500

Trồng dặm 5%

cây

125

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

2.4. Cây hồ tiêu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống: (Trồng mới + trồng dặm)

cây

3.500

 

2

Cây trụ

trụ

1.600

3

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

4

Vôi bột

kg

500

5

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

3.000.000

2.5. Cây ca cao

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

1.000

- Trồng dặm

cây

50

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

170

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ sinh học

lít

15

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

2.6. Cây dâu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ 1 (Trồng mới)

 

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

Cây

40.000

 

Trồng dặm

Cây

2.000

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

3

Vôi bột

kg

1.000

Năm thứ 2 (KTCB)

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

2.7. Cây gấc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

400

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

55

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống trồng mới

bầu

1.110

 

Giống trồng dặm (5%)

bầu

56

2

Cây che bóng

cây

100

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

42

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.000

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Đồng

1.000.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

Phân bón lá

lit/kg

4

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

130

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân bón lá

Đồng

600.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Hệ thống tưới tiết kiệm

Hệ thống

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón

 

 

Cảm biến độ ẩm đất không dây

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung

Bộ

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Bộ bút đo PH, EC

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp

Phần mềm

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng mới năm thứ 1

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

Giống trồng mới

cây

1.110

 

Giống trồng dặm

cây

55

 

Cây che bóng

cây

60

1.2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

4.000

1.3

Vôi bột

kg

1000

1.4

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

75

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

130

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

4

Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

5.000

 

 

- Giống trồng dặm

cây

500

2

Cây che bóng

(+ số cây trồng dặm)

cây

300 (50)

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn
trùng

Đồng

700.000

 

Thuốc xử lý nấm

Đồng

1.000.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

50

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

10

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

2

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống Điều ghép

cây

400

 

 

Giống trồng dặm (5%)

cây

20

 

2

Vật tư

 

 

 

2.1

Năm thứ 1

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Vôi bột

kg

400

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

2.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

2.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

 

3. Cây ăn quả

3.1. Cây chuối (các loại)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

 

- Trồng mới

 

 

 

Chuối tiêu

cây

2000 -2.500

 

Chuối tây

cây

1.800 -2.000

 

- Trồng dặm

cây

100

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

260

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

5

Túi bao buồng

túi

2.000

Cho năm thứ 2

3.2. Cây xoài

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2)

 

 

Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm

 

Trồng mới

cây

400

 

 

Trồng dặm

cây

20

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Năm thứ 4 trở đi

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

200

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Túi bao trái

cái

70.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

7.000.000

 

3.3. Cây mít

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

240

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

280

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

280

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.4. Cây bưởi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Đậu tương hoặc khô dầu

kg

1.200

 

 

Túi bao trái

túi

20.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.5. Cây thanh long

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2)

hom

5.555

 

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

 

3

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

220

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

143/2026/QĐ-UBND
Quyết định 143/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 2

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.