Quyết định này quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng cho các thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường. Mỗi thôn được bố trí 1 cộng tác viên. Quyết định có hiệu lực từ ngày 20/10/2025 và thay thế quyết định cũ.
적용 범위
Cộng tác viên dân số thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Mỗi thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường được bố trí 01 cộng tác viên.
- Cộng tác viên dân số ký hợp đồng trách nhiệm theo hướng dẫn của Sở Y tế căn cứ tiêu chuẩn quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả công tác dân số tại các thôn, xóm.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về thời gian và công việc cho cộng tác viên dân số.
❓ 자주 묻는 질문
Mỗi thôn được bố trí bao nhiêu cộng tác viên?
Mỗi thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường được bố trí 01 cộng tác viên.
Cộng tác viên dân số ký hợp đồng trách nhiệm như thế nào?
Cộng tác viên dân số ký hợp đồng trách nhiệm theo hướng dẫn của Sở Y tế căn cứ tiêu chuẩn quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
Quyết định cũ về cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình sẽ như thế nào?
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực kể từ ngày này có hiệu lực thi hành.
Có yêu cầu cụ thể nào cho công tác của cộng tác viên dân số không?
Không có thông tin chi tiết về yêu cầu cụ thể trong văn bản, chỉ nêu tiêu chuẩn và nhiệm vụ theo Thông tư số 02/2021/TT-BYT.
전문
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 144/2025/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ SỐ LƯỢNG VÀ HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 178/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 137/TTr-SYT ngày 30 tháng 9 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và ký hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Số lượng cộng tác viên dân số
Mỗi thôn (xóm), tổ dân phố thuộc xã, phường được bố trí 01 cộng tác viên.
Sở Y tế hướng dẫn Trung tâm Y tế căn cứ tiêu chuẩn cộng tác viên dân số quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số để thực hiện ký hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
2. Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.