Quyết định số 1447/2006/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng và mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Kạn

문서 번호1447/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Hà Đức Toại — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 07. 2006
발효일04. 08. 2006
효력 만료일27. 07. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về  việc quy định chế độ dinh dưỡng và mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Kạn

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND &UBND năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 103/2004/TTLT/BTC-UBTDTT ngày 05/11/2004 giữa Bộ Tài chính và Uỷ ban Thể dục thể thao hướng dẫn chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2006/NQ-HĐND ngày 19/7/2006 của HĐND tỉnh về quy định chế độ dinh dưỡng và mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng và mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Kạn như sau:

1- Đối tượng áp dụng: Huấn luyện viên, Vận động viên thể thao thuộc đội tuyển cấp tỉnh, cấp huyện.

2- Định mức chi:

a. Chế độ dinh dưỡng (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng) được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên cấp tỉnh:

- Trong thời gian tập trung tập luyện:

+ Đội tuyển tỉnh:                                  45.000đ/người/ngày.

+ Đội tuyển trẻ tỉnh:                             35.000đ/người/ngày.

+ Đội tuyển năng khiếu tỉnh:               25.000đ/người/ ngày.

- Trong thời gian tập trung thi đấu:

+ Đội tuyển tỉnh:                                  60.000đ/người/ngày.

+ Đội tuyển trẻ tỉnh:                             45.000đ/người/ngày.

+ Đội tuyển năng khiếu tỉnh:               45.000đ/người/ ngày.

b. Mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng cho một ngày tập trung tập luyện hoặc một ngày tập trung thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên cấp huyện, thị xã là 25.000.đồng.

3- Nguồn kinh phí thực hiện:  Ngân sách tỉnh.

Điều 2.  Sở Thể dục Thể thao chủ trì phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện nội dung đã được quy định tại điều 1 quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Thể dục Thể thao, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thi xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
1447/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 1447/2006/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng và mức kinh phí hỗ trợ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Kạn
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.