Quyết định số 1463/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

문서 번호1463/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 07. 2014
발효일20. 07. 2014
효력 만료일14. 03. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문


ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________

______________________

Số: 1463/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 7 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ

các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ quy định mức thu lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ quy định mức thu lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;

Căn cứ Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và phương tiện thủy nội địa, động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1702/STC-QLGCS, ngày 04 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Bổ sung vào phụ lục số 2, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cụ thể như sau:

TT

Tên nhãn hiệu

Ký hiệu

Năm sản xuất

Nước sản xuất

Giá tối thiểu

1

Xe máy điện

-

(2007 - 2008)

Trung Quốc

5.000.000 đ

2

Xe máy điện

-

(2009 - 2013)

Trung Quốc

8.000.000 đ

3

Xe máy điện

-

(2014)

Trung Quốc

10.000.000 đ

4

Xe máy điện

(Yamaha)

Mã ECO10

 

Trung Quốc

12.000.000 đ

5

Xe máy điện

(Peed)

Mã ECO3

 

Trung Quốc

11.000.000 đ

6

Xe máy điện

(Yamaha)

Mã ECO1D

 

Trung Quốc

11.000.000 đ

 

2. Bổ sung vào Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh về thời gian đã sử dụng và tỷ lệ chất lượng còn lại đối với loại xe máy điện:

- Trong thời gian 01 năm:            tỷ lệ 90%.

- Từ trên 01 năm đến 03 năm:     tỷ lệ 70%.

- Từ trên 03 năm đến 05 năm:     tỷ lệ 50%.

- Từ trên 05 năm đến 07 năm:     tỷ lệ 30%.

- Từ trên 07 năm đến 09 năm:     tỷ lệ 10%.

- Từ trên 09 năm đến 10 năm:     tỷ lệ 5%.

- Từ trên 10 năm:                                   tỷ lệ 2%.

(Căn cứ Giấy đăng ký phương tiện lần đầu hoặc các giấy tờ có liên quan khác

 để xác định năm sử dụng)

Điều 2.  Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1463/QĐ-UBND
Quyết định số 1463/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.