Nghị quyết số 149/2021/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng cho các đối tượng học sinh theo vùng khác nhau. Mức học phí được chia thành ba vùng: thành phố, thị xã; xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi; các xã, thị trấn huyện miền núi.

文号149/2021/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thanh Hóa
签署人Đỗ Trọng Hưng — Chủ tịch
更新09/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/10/2021
生效日期21/10/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng cho các đối tượng học sinh theo vùng khác nhau. Mức học phí được chia thành ba vùng: thành phố, thị xã; xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi; các xã, thị trấn huyện miền núi.

适用范围

Cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

要点

  • Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập tại các phường thuộc thành phố, thị xã → Nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 150 nghìn đồng/tháng; có bán trú 195 nghìn đồng/tháng; THCS, Bổ túc THCS 120 nghìn đồng/tháng; THPT, Bổ túc THPT 155 nghìn đồng/tháng
  • Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập tại các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi → Nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 60 nghìn đồng/tháng; có bán trú 80 nghìn đồng/tháng; THCS, Bổ túc THCS 50 nghìn đồng/tháng; THPT, Bổ túc THPT 65 nghìn đồng/tháng
  • Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập tại các xã, thị trấn huyện miền núi → Nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 30 nghìn đồng/tháng; có bán trú 40 nghìn đồng/tháng; THCS, Bổ túc THCS 25 nghìn đồng/tháng; THPT, Bổ túc THPT 30 nghìn đồng/tháng
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 21 tháng 10 năm 2021

🌐 本文件的社会影响

  • Học phí tăng so với học phí năm trước, tạo gánh nặng tài chính cho phụ huynh và học sinh
  • Mức học phí khác nhau giữa các vùng giúp đảm bảo sự công bằng trong giáo dục
  • Nghị quyết này góp phần ổn định tình hình kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa

❓ 常见问题

Học phí năm học 2021-2022 bao gồm những mức nào?

Mức học phí bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 30 - 195 nghìn đồng/tháng; THCS, Bổ túc THCS 50 - 120 nghìn đồng/tháng; THPT, Bổ túc THPT 65 - 155 nghìn đồng/tháng.

Học phí áp dụng cho đối tượng nào?

Học phí áp dụng cho học sinh mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, phân biệt theo vùng: thành phố, thị xã; xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi; các xã, thị trấn huyện miền núi.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2021.

Có mức học phí miễn, giảm không?

Văn bản này không đề cập đến các mức học phí miễn, giảm. Cần tham khảo thêm quy định của địa phương về hỗ trợ học phí cho đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 149/2021/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 11 tháng 10 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở

giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh

_____________________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XVIII, KỲ HỌP 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục; Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 236/TTr-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh, năm học 2021 - 2022; Báo cáo số 1019/BC-HĐND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh như sau:

Đơn vị tính: nghìn đồng/học sinh/tháng

TT

Mức thu học phí theo vùng tại địa phương

Đối tượng thu học phí

Mức thu học phí

1

Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các phường thuộc thành phố, thị xã.

Nhà trẻ, mẫu giáo:

- Không bán trú

150

- Có bán trú

195

THCS, Bổ túc THCS

120

THPT, Bổ túc THPT

155

2

Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi.

Nhà trẻ, mẫu giáo:

- Không bán trú

60

- Có bán trú

80

THCS, Bổ túc THCS

50

THPT, Bổ túc THPT

65

3

Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã, thị trấn huyện miền núi.

Nhà trẻ, mẫu giáo:

- Không bán trú

30

- Có bán trú

40

THCS, Bổ túc THCS

25

THPT, Bổ túc THPT

30

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2021./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đỗ Trọng Hưng

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中
149/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 149/2021/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。