Quyết định này quy định mức thu lệ phí hộ tịch, áp dụng trong toàn tỉnh An Giang từ ngày 1/5/1995. Mức thu lệ phí được quy định chi tiết cho các loại giấy tờ về hộ tịch của công dân Việt Nam và có nhân tố nước ngoài.
적용 범위
Công dân Việt Nam, cơ quan Tư pháp cấp xã, phường, thị trấn, Sở Tư pháp, Sở Tài chính Vật giá tỉnh An Giang
핵심 사항
- Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn được phép thu lệ phí hộ tịch từ ngày 1/5/1995.
- Mức thu lệ phí cho các loại giấy tờ về hộ tịch của công dân Việt Nam: từ 1.000đ đến 3.000đ/bản.
- Mức thu lệ phí cho các loại giấy tờ về hộ tịch có nhân tố nước ngoài: từ 1.000.000đ đến 2.000.000đ/bản.
- Sở Tài chính Vật giá quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Thuê phí giúp cơ quan tư pháp có nguồn kinh phí để hoạt động, nâng cao chất lượng dịch vụ công.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho người dân khi cần cấp các loại giấy tờ hộ tịch.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu lệ phí hộ tịch là bao nhiêu?
Mức thu lệ phí cho các loại giấy tờ về hộ tịch của công dân Việt Nam từ 1.000đ đến 3.000đ/bản, còn đối với có nhân tố nước ngoài từ 1.000.000đ đến 2.000.000đ/bản.
Cơ quan nào được phép thu lệ phí hộ tịch?
Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn được phép thu lệ phí hộ tịch từ ngày 1/5/1995.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này?
Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này.
Sở Tài chính Vật giá có trách nhiệm gì trong việc thu lệ phí hộ tịch?
Sở Tài chính Vật giá quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu lệ phí hộ tịch
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Nghị định số 219-HĐBT ngày 20/11/1989 về vịec chuyển giao công tác đăng ký và quản lý hộ tịch từ Bộ Nội vụ sang Bộ Tư pháp và UBND các cấp.
- Xét đề nghị của các ông Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
1- Sở Tư pháp.
2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Phú Hội
DANH MỤC THU LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 149/QĐ.UB
ngày 29/4/1995 của UBND tỉnh An Giang).
|
STT |
Nội dung thu lệ phí hộ tịch |
Mức thu |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
|
A- Cấp các loại giấy tờ về hộ tịch cho công dân Việt Nam Cấp bản chánh quyết định cải chính hộ tịch Cấp bản chánh xác nhận điều chỉnh hộ tịch Cấp bản sao các loại giấy tờ về hộ tịch Cấp các bản trích lục, chứng chuyển hộ tịch Cấp bản chánh giấy khai sinh Cấp bản sao giấy khai sinh (3 bản) Cấp bản chánh giấy giao nhận nuôi con nuôi Cấp bản sao giấy giao nhận nuôi con nuôi (3 bản) Cấp bản chánh giấy chứng nhận kết hôn Cấp bản sao giấy chứng nhận kết hôn (3 bản)
|
3.000đ 2.000đ 1.000đ/bản 1.000đ/bản 2.000đ/bản 3.000đ/3 bản 2.000đ 3.000đ/3 bản 2.000đ 3.000đ/3 bản
|
|
1 2 3 4 5
|
B- Cấp các loại giấy tờ về hộ tịch có nhân tố nước ngoài Cấp giấy chứng nhận kết hôn (1 bản chánh, 3 bản sao) Cấp giấy công nhận việc giao nhận nuôi con nuôi Cấp giấy công nhận việc kết hôn đã được đăng ký ở nước ngoài Cấp giấy công nhận con ngoài giá thú Công nhận việc nuôi con nuôi đã được đăng ký ở nước ngoài
|
2.000.000đ 2.000.000đ 1.000.000đ 1.000.000đ 1.000.000đ |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.