Quyết định số 1492/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập

Quyết định số 1492/QĐ-UBND điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tại tỉnh Hưng Yên. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung là 1 triệu đồng/người/tháng, hỗ trợ chi phí mai tang phí là 5 triệu đồng/người, hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng tại Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu là 500 nghìn đồng/người/tháng và hỗ trợ tiền sữa cho trẻ em dưới 18 tháng tuổi là 300 nghìn đồng/cháu/tháng.

문서 번호1492/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Xuân Thơi — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트19. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 09. 2014
발효일01. 10. 2014
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1492/QĐ-UBND điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tại tỉnh Hưng Yên. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung là 1 triệu đồng/người/tháng, hỗ trợ chi phí mai tang phí là 5 triệu đồng/người, hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng tại Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu là 500 nghìn đồng/người/tháng và hỗ trợ tiền sữa cho trẻ em dưới 18 tháng tuổi là 300 nghìn đồng/cháu/tháng.

적용 범위

Các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tại tỉnh Hưng Yên.

핵심 사항

  • ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập → được nhận mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung là 1.000.000 đồng/người/tháng
  • chết tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập → được hỗ trợ chi phí mai tang phí là 5.000.000 đồng/người
  • ở Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu (cơ sở ngoài công lập) → được hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng là 500.000 đồng/người/tháng
  • Trẻ em dưới 18 tháng tuổi ở các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập → được hỗ trợ tiền sữa là 300.000 đồng/cháu/tháng
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/10/2014.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện điều kiện sống và chăm sóc cho các đối tượng bảo trợ xã hội, giảm gánh nặng về kinh tế cho cơ sở bảo trợ xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí hoạt động cho các cơ sở bảo trợ xã hội, đòi hỏi nguồn lực tài chính lớn hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung là bao nhiêu?

Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập là 1.000.000 đồng/người/tháng.

Hỗ trợ chi phí mai tang phí bao nhiêu?

Hỗ trợ chi phí mai tang phí cho các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập khi chết là 5.000.000 đồng/người.

Mức hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng tại Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu là bao nhiêu?

Hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng đối tượng tại Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu (cơ sở ngoài công lập) là 500.000 đồng/người/tháng.

Trẻ em dưới 18 tháng tuổi được hỗ trợ tiền sữa bao nhiêu?

Trẻ em dưới 18 tháng tuổi ở các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập được hỗ trợ tiền sữa là 300.000 đồng/cháu/tháng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí

mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng

sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập

__________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội; số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 07/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng bảo trợ xã hội tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ ý kiến kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 11/8/2014;

Xét đề nghị của liên Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tài Chính tại Tờ trình số 117/TTrLN-LĐTBXH-TC ngày 15/8/2014 về việc đề nghị điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập như sau:

1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) là: 1.000.000đồng/người/tháng (Một triệu đồng một người một tháng).

2. Hỗ trợ chi phí mai tang phí các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập khi chết là 5.000.000đồng/người (Năm triệu đồng một người).

3. Hỗ trợ kinh phí nuôi dưỡng đối tượng tại Trung tâm Hy Vọng Tiên Cầu (cơ sở ngoài công lập) là: 500.000đồng/người/tháng (Năm trăm nghìn đồng một người một tháng).

4. Hỗ trợ tiền sữa cho trẻ em dưới 18 tháng tuổi ở các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập là: 300.000đồng/cháu/tháng (Ba trăm nghìn đồng một cháu một tháng).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014.

Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
1492/QĐ-UBND
Quyết định số 1492/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.