Quyết định số 15/1999/QĐ-UB V/v: sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kem theo quyết định số 99/1998/QD-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước

文号15/1999/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Bùi Huy Thống — Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Nội Vụ, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/02/1999
生效日期01/01/1999
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/1999/QĐ-UB Bình Phước, ngày 03 tháng 2 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v: sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với

cán bộ xã, thị trấn ban hành kem theo quyết định số 99/1998/QD-UB

ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước.

___________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của UBND tỉnh được quy định trong Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) đã được Quốc hội Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994.

- Căn cứ Nghị quyết 13/1999/NQ-HĐ của HĐND tỉnh Bình Phước khóa V kỳ họp thứ 4 (từ ngày 14/01/1999 đến ngày 16/01/1999).

- Theo đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh và Giám đốc sở Tài chính – vật giá tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong bản "Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn", ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước như sau:

I / Bổ sung vào đoạn cuối khoản 1, điều 3 như sau:

Việc phân loại xã được điều chỉnh hàng năm theo niên giám thống kê, do UBND tỉnh quyết định theo đề nghị của UBND các huyện và Ban Tổ chức chính quyền.

2/ Sửa đổi bổ sung khoản 2, điều 3 về phân loại ấp như sau:

* Ấp được phân chia thành 3 loại:

+ Ấp loại 1: Gồm những ấp thuộc các xã biên giới, ấp có Vi dân số là người dân tộc thiểu số có 250 hộ dân trở lên và những ấp khác có 300 hộ dân trở lỏn.

+ Ấp loại 2: Gồm những ấp có dưới 300 hộ dân.

+ Ấp loại 3: Gồm những ấp ở nơi địa bàn rộng, phức tạp, vùng dân tộc thiểu số chí có 50 hộ dân trở xu ông, nhưng không nhập vào ấp khác dược.

3/ Bổ sung một điểm vào điều 4 là "h": Những xã có 26 định xuất thì bố trí một chức danh thanh tra nhân dân, hưởng phụ cấp 210.000đ/tháng. Những xã có 24 định xuất thì bố trí cấp phó Mặt trận hoặc phó các đoàn thể kiêm chức danh thanh tra nhân dân, hưởng phụ cấp 210.000đ/tháng.

4/ Bổ sung điểm a, điều 6 như sau:

Mức phục cấp Trưởng ấp loại 3 = I50.000đ/tháng. (Không cỏ phụ cấp ấp phó ở ấp loại 3)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1999.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyt n tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Huy Thống

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

15/1999/QĐ-UB
Quyết định số 15/1999/QĐ-UB V/v: sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kem theo quyết định số 99/1998/QD-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 4
661/QĐ-TTg Quyết định số 661/QĐ-TTg Về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 生效中 95/1998/NĐ-CP Nghị định số 95/1998/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。