Quyết định số 15/2003/QĐ-UB Về việc Quy định Giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Quyết định này quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ ngày 1/5/2003. Các hộ dân cư, đơn vị hành chính sự nghiệp, kinh doanh và mua nước làm dịch vụ sẽ phải trả mức giá khác nhau tùy theo đối tượng.

文号15/2003/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Hưng Yên
签署人Hoàng Văn Thịnh — Phó Chủ tịch
更新29/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期23/04/2003
生效日期01/05/2003
失效日期05/12/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ ngày 1/5/2003. Các hộ dân cư, đơn vị hành chính sự nghiệp, kinh doanh và mua nước làm dịch vụ sẽ phải trả mức giá khác nhau tùy theo đối tượng.

适用范围

Các hộ dân cư, các đơn vị hành chính sự nghiệp, các đơn vị kinh doanh và các đơn vị mua nước làm dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

要点

  • Hộ dân cư → được bán nước sạch với giá 1.800 đ/m2
  • Đơn vị hành chính sự nghiệp → được bán nước sạch với giá 3.300 đ/m2
  • Đơn vị kinh doanh → được bán nước sạch với giá 4.200 đ/m2
  • Đơn vị mua nước làm dịch vụ → được bán nước sạch với giá 6.000 đ/m2
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/2003

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sạch cho các hộ dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của các đơn vị.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nước sạch cho các đơn vị hành chính sự nghiệp và kinh doanh, có thể gây khó khăn trong quản lý tài chính.

❓ 常见问题

Giá bán nước sạch đối với hộ dân cư là bao nhiêu?

Hộ dân cư được bán nước sạch với giá 1.800 đ/m2.

Đơn vị hành chính sự nghiệp phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?

Đơn vị hành chính sự nghiệp phải trả 3.300 đ/m2 cho mỗi m3 nước.

Các đơn vị kinh doanh được bán nước sạch với giá bao nhiêu?

Các đơn vị kinh doanh được bán nước sạch với giá 4.200 đ/m2.

Đơn vị mua nước làm dịch vụ phải trả mức giá nào cho mỗi m3 nước?

Đơn vị mua nước làm dịch vụ phải trả 6.000 đ/m2 cho mỗi m3 nước.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/5/2003.

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc Quy định Giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/1999/TTLT/BXD-BVGCP ngày 26/8/1999 của Bộ Xây dựng - Ban vật giá Chính phủ hướng dẫn phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn.

Căn cứ nội dung cuộc họp giao ban giữa Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh ngày 21/4/2003;

Xét đề nghị của Giám đốc Công ty cấp nước Hưng Yên tại công văn số 102/CV-CN ngày 05/3/2003 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 318/TCVG ngày 10/4/2003;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

STT

Đối tượng mua nước sạch

Đơn giá (đ/m2)

1

Các hộ dân cư mua nước dùng cho sinh hoạt

1.800

2

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

3.300

3

Các đơn vị kinh doanh

4.200

4

Các đơn vị mua nước làm dịch vụ

6.000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2003.

Các đơn vị được phép bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hưng Yên thực hiện thu tiền bán nước theo Điều 1 và Điều 2 quyết định này.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành: Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh, Xây dựng, Cục thuế, Công ty cấp nước Hưng Yên và các đối tượng mua nước sạch căn cứ quyết định thi hành./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

本文件暂无关联图。