Quyết định số 15/2004/QĐ-UB V/v: Quy định mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 15/2004/QĐ-UB quy định mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. Điểm nổi bật là việc phân định mức thu phí theo vùng và đối tượng được miễn giảm.

문서 번호15/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Năm — Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Công An
분야An Ninh Và Trật TựAn Toàn Xã Hội
발행일29. 01. 2004
발효일13. 02. 2004
효력 만료일05. 06. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 15/2004/QĐ-UB quy định mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. Điểm nổi bật là việc phân định mức thu phí theo vùng và đối tượng được miễn giảm.

적용 범위

Hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh → nộp phí từ 500 đến 1.500 đồng tùy vùng
  • Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh → nộp phí từ 8.000 đến 15.000 đồng tùy vùng
  • Đơn vị hành chính sự nghiệp → nộp phí từ 10.000 đến 40.000 đồng tùy vùng
  • Cơ sở sản xuất kinh doanh khách sạn, vũ trường → nộp phí từ 30.000 đến 100.000 đồng tùy vùng
  • Hộ gia đình được miễn phí nếu chủ hộ là Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương binh hạng ¼, hộ cứu tế thường xuyên, hộ nghèo
  • Cơ quan thu phí → giao cho Ủy ban nhân dân phường, xã tổ chức thu

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn lực để duy trì an ninh trật tự.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với một số hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

❓ 자주 묻는 질문

Hộ gia đình nào được miễn phí?

Hộ gia đình mà chủ hộ là Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương binh hạng ¼, hộ cứu tế thường xuyên, hoặc hộ nghèo sẽ được miễn phí.

Mức thu phí cho hộ gia đình có sản xuất kinh doanh là bao nhiêu?

Mức thu phí cho hộ gia đình có sản xuất kinh doanh từ 8.000 đến 15.000 đồng tùy vùng.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?

Ủy ban nhân dân phường, xã sẽ là cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thu phí.

Mức thu phí cho đơn vị hành chính sự nghiệp là bao nhiêu?

Mức thu phí cho đơn vị hành chính sự nghiệp từ 10.000 đến 40.000 đồng tùy vùng.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng số tiền thu được?

Số tiền thu phí sẽ được trích lại không quá 10% để chi trả thù lao cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thu phí. Số còn lại nộp vào quỹ an ninh, trật tự tại phường, xã.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

V/v: Quy định mức thu phí an ninh trật tự

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

-  Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ;

- Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Bộ Tài chính ‘ Về việc hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương’’

- Căn cứ điểm 3, mục II, phần B, Nghị quyết số 37/2003/NQ/HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VI nhiệm kỳ 1999-2004, kỳ họp thứ 10 ;

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1 : Nay quy định đối tượng và mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp :

- Hộ gia đình, trong đó bao gồm :

+ Hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh.

+ Hộ không sản suất kinh doanh.

+ Đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Cơ sở sản xuất kinh doanh.

2. Đối tượng được miễn, giảm :

- Đối tượng được miễn : là hộ gia đình mà chủ hộ là Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương binh hạng ¼, hộ cứu tế thường xuyên, hộ nghèo.

- Đối tượng được giảm : giảm 50% mức thu phí an ninh, trật tự cho các hộ có thành viên trong gia đình tham gia trực tiếp vào các tổ chức quần chúng hoạt động giữ gìn an ninh, trật tự tại xã, phường.

3. Mức thu phí :  Được phân định theo vùng đã quy định tại Nghị quyết số 34/2003/NQ-HĐ ngày 23 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Đơn vị tính : Đồng

STT

Đối tượng

Vùng 01

Vùng 02

Vùng 03

Vùng 04

01

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh

1.500

1.200

1.000

500

02

Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh

15.000

12.000

10.000

8.000

04

Đơn vị hành chính sự nghiệp

40.000

30.000

20.000

10.000

04

Cơ sở sản xuất kinh danh

Cơ sở kinh doanh khách sạn, vũ trường

60.000

 

100.000

50.000

 

80.000

40.000

 

60.000

30.000

 

40.000

 

Điều 2 :

- Cơ quan thu phí : Giao Ủy ban nhân dân phường, xã tổ chức thu.

- Quản lý sử dụng phí : Cơ quan thu phí được trích để lại không quá 10% trên tổng số tiền thu phí được để chi trả tiền thù lao cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thu phí. Số quỹ còn lại nộp 100% vào quỹ an ninh, trật tự tại phường, xã. Quỹ an ninh- trật tự là quỹ tài chính chuyên dùng, không thuộc ngân sách. Quỹ do chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã làm chủ tài khoản và trực tiếp điều hành trên cơ sở các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Điều 3 : Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp cùng Công an thành phố, Cục thuế và các cơ quan có liên quan có văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5: Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài Chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
15/2004/QĐ-UB
Quyết định số 15/2004/QĐ-UB V/v: Quy định mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.