Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum

문서 번호15/2007/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Anh Linh — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일11. 07. 2007
발효일21. 07. 2007
효력 만료일23. 07. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05/02/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2020;

Căn cứ Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 05/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát, quy hoạch 3 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất);

Căn cứ Công văn số 1132/BNN–LN ngày 27/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thẩm định số liệu rà soát quy hoạch ba loại rừng tỉnh Kon Tum;

Sau khi xem xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 04/06/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến tham gia của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kết quả rà soát quy hoạch lại ba (03) loại rừng tỉnh Kon Tum như sau:

Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 967.655 ha, trong đó Đất lâm nghiệp là 747.168,4 ha, bao gồm:

1. Rừng đặc dụng: 95.203,1 ha

- Vườn Quốc gia: 56.434,2 ha

- Khu Bảo tồn thiên nhiên: 38.109,4 ha

- Ban quản lý sinh cảnh: 659,5 ha

2. Rừng phòng hộ: 186.932,4 ha

- Ban quản lý rừng phòng hộ: 101.989,3 ha

- Doanh nghiệp nhà nước: 31.297,1 ha

- UBND xã: 53.646 ha

3. Rừng sản xuất: 465.032,9 ha

- Doanh nghiệp nhà nước: 252.859,1 ha

- Hộ gia đình: 12.312,3 ha

- UBND xã: 194.287,2 ha

- Tổ chức khác: 5.574,3 ha

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá IX, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨
폐지됨 1
15/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.