Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tỷ lệ nộp vào ngân sách nhà nước và quản lý sử dụng lệ phí.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang tán thành Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tỷ lệ đơn vị được thụ hưởng, tỷ lệ nộp vào ngân sách nhà nước của từng khoản lệ phí; chế độ quản lý, sử dụng và miễn, giảm; mức thu theo biểu đã thông qua
- Thời gian thực hiện từ sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng, tăng nguồn thu ngân sách nhà nước
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các đơn vị cần xin giấy phép xây dựng
❓ 자주 묻는 질문
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng được quy định như thế nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã tán thành Danh mục lệ phí, nhưng tỷ lệ nộp vào ngân sách nhà nước và quản lý sử dụng lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể.
Thời gian thực hiện Nghị quyết này là bao lâu?
Thời gian thực hiện từ sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Ai chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng lệ phí?
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tỷ lệ đơn vị được thụ hưởng, tỷ lệ nộp vào ngân sách nhà nước của từng khoản lệ phí; chế độ quản lý, sử dụng và miễn, giảm.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua.
Có biểu mức thu lệ phí cụ thể không?
Đề tài văn bản chỉ đề cập đến việc Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua biểu mức thu lệ phí, nhưng không cung cấp chi tiết về biểu mức thu lệ phí.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 01/BC-BKTNS ngày 03/01/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (có danh mục lệ phí kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể: tỷ lệ đơn vị được thụ hưởng, tỷ lệ nộp vào ngân sách nhà nước của từng khoản lệ phí; chế độ quản lý, sử dụng và miễn, giảm; mức thu trên cơ sở biểu mức thu lệ phí được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Thời gian thực hiện: Sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.