Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân

文号15/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Công An, Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà NướcĐăng KýCấp Giấy Chứng Minh Nhân DânQuản Lý Cư Trú
发布日期29/07/2008
生效日期08/08/2008
失效日期24/12/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Thông qua mc thu l phí và trích np l phí đăng ký cư trú và cp chng minh nhân dân

_____________

HI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA VII - K HP TH MƯỜI BA

Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn c Lut Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002 và các văn bn hướng dn thi hành;

Căn c Lut Cư trú năm 2007;

Căn c Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành Pháp lnh phí và l phí;

Căn c Ngh định s 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 ca Chính ph v chng minh nhân dân;

Căn c Ngh định s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành Pháp lnh phí và l phí;

Căn c Ch th s 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 ca Th tướng Chính ph tăng cường chn chnh vic thc hin các quy định ca pháp lut v phí, l phí, chính sách huy động và s dng các khon đóng góp ca nhân dân;

Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 ca B Tài chính hướng dn v phí và l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương;

Căn c Thông tư s 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27/5/2008 ca B Công an hướng dn mt s đim v l phí đăng ký cư trú, cp chng minh nhân dân;

Xét đề ngh ca y ban nhân dân tnh ti T trình s 99/TTr-UBND ngày 20/6/2008; Báo cáo thm tra s 19/BC-HĐND-KTNS ngày 03/7/2008 ca Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến ca các v đại biu Hi đồng nhân dân tnh,

QUYT NGH:

Điu 1. Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân, cụ thể như sau:

1. V mc thu l phí đăng ký cư trú và cp chng minh nhân dân:

 

STT

Ni dung

Mc thu cho mi trường hp

01

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

5.000 đồng

02

Cấp lại; cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

7.500 đồng

03

Cấp đổi sổ hộ khẩu theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

4.000 đồng

04

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú).

2.500 đồng

05

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).

3.000 đồng

2. V trích np l phí đăng ký cư trú và cp chng minh nhân dân: Thống nhất để lại 100% số thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân cho lực lượng Công an chi phục vụ nhu cầu công tác.

Điu 2.

1. Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho các đối tượng là bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ Quân sự, nghĩa vụ Công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại.

2. Không thu lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân đối với các trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng minh nhân dân cho các đối tượng là bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.

Điu 3. Giao Ủy ban nhân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 170/2007/NĐ-CP Nghị định số 170/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân 生效中 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 05/1999/NĐ-CP Nghị định số 05/1999/NĐ-CP Về chứng minh nhân dân 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
被其替代 1
15/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。