Nghị quyết này quy định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 cho Thành phố Cần Thơ. Chủ yếu tập trung vào các khoản thu từ doanh nghiệp nhà nước, xổ số kiến thiết, thuế, phí; chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên, chi hỗ trợ doanh nghiệp, giáo dục, y tế, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ. Các quận, huyện được phân bổ dự toán theo tỷ lệ cụ thể.
Scope of application
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ; Ủy ban nhân dân các cấp; các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Cần Thơ; doanh nghiệp nhà nước; xổ số kiến thiết; người dân và doanh nghiệp chịu thuế, phí.
Key points
- Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 cho toàn thành phố và các quận, huyện.
- Dự toán thu từ doanh nghiệp nhà nước, xổ số kiến thiết, thuế, phí chiếm phần lớn trong tổng thu ngân sách.
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản được ưu tiên bố trí nguồn vốn từ cân đối NSĐP, xổ số kiến thiết và các chương trình mục tiêu quốc gia.
- Chi thường xuyên bao gồm hỗ trợ doanh nghiệp, giáo dục, y tế, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ.
- Các quận, huyện được phân bổ dự toán theo tỷ lệ cụ thể: Ninh Kiều 28.788 triệu đồng; Bình Thủy 42.957 triệu đồng; Cái Răng 56.241 triệu đồng; Ô Môn 99.285 triệu đồng.
- Phân bổ dự toán chi tiết cho các đơn vị hành chính sự nghiệp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
🌐 Social impact of this document
- Tạo cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng hiệu quả ngân sách năm 2009, đảm bảo nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
- Hỗ trợ doanh nghiệp thông qua các khoản chi hỗ trợ, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Tăng cường đầu tư vào giáo dục, y tế, văn hóa xã hội, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
- Đề ra các biện pháp tiết kiệm trong chi thường xuyên, giúp kiềm chế lạm phát và thực hiện chính sách an sinh xã hội.
- Phân bổ dự toán ngân sách cho các quận, huyện theo tỷ lệ cụ thể, đảm bảo sự công bằng và hiệu quả sử dụng nguồn lực.
❓ Frequently asked questions
Dự toán thu từ doanh nghiệp nhà nước bao gồm những khoản nào?
Dự toán thu từ doanh nghiệp nhà nước bao gồm: Thu từ DNNN Trung ương (800.000 triệu đồng), Thu từ DNNN địa phương (340.000 triệu đồng), Thu từ Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài (220.000 triệu đồng).
Các quận, huyện được phân bổ dự toán chi tiết như thế nào?
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ đã phân bổ dự toán chi tiết cho các quận, huyện theo tỷ lệ cụ thể. Ví dụ: Ninh Kiều 28.788 triệu đồng; Bình Thủy 42.957 triệu đồng; Cái Răng 56.241 triệu đồng; Ô Môn 99.285 triệu đồng.
Chi đầu tư xây dựng cơ bản được ưu tiên bố trí nguồn vốn từ đâu?
Chi đầu tư xây dựng cơ bản được ưu tiên bố trí nguồn vốn từ cân đối ngân sách địa phương, xổ số kiến thiết và các chương trình mục tiêu quốc gia.
Có bao nhiêu phần trăm dự toán chi thường xuyên dành cho giáo dục?
Dự toán chi thường xuyên dành khoảng 66.812 triệu đồng cho sự nghiệp giáo dục, chiếm tỷ lệ lớn trong tổng chi thường xuyên.
Có bao nhiêu phần trăm dự toán chi thường xuyên dành cho y tế?
Dự toán chi thường xuyên dành khoảng 30.710 triệu đồng cho sự nghiệp y tế, chiếm tỷ lệ lớn trong tổng chi thường xuyên.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2008/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Theo Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2008 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2009; Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;
Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:
|
I. DỰ TOÁN THU: |
(ĐVT: triệu đồng) |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
Trung ương giao |
HĐND TP giao |
|||
|
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: |
3.699.300 |
4.846.000 |
|||||||
|
|
|
1.1. Tổng thu ngân sách: |
3.699.300 |
3.829.000 |
||||||
|
|
|
|
a) Thu nội địa: |
2.667.300 |
2.797.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu từ doanh nghiệp nhà nước: |
800.000 |
815.000 |
|||||
|
|
|
|
|
+ Thu từ DNNN Trung ương: |
460.000 |
465.000 |
||||
|
|
|
|
|
+ Thu từ DNNN địa phương: |
340.000 |
350.000 |
||||
|
|
|
|
- Thu từ Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài: |
220.000 |
221.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thuế ngoài quốc doanh: |
800.000 |
800.000 |
|||||
|
|
|
|
- Lệ phí trước bạ: |
120.000 |
120.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: |
300 |
300 |
|||||
|
|
|
|
- Thuế nhà đất: |
17.000 |
21.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân: |
200.000 |
200.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu phí và lệ phí: |
55.000 |
55.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất: |
190.000 |
268.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: |
38.000 |
53.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu tiền thuê đất: |
33.000 |
48.000 |
|||||
|
|
|
|
- Phí giao thông thu qua xăng dầu: |
160.000 |
160.000 |
|||||
|
|
|
|
- Thu khác ngân sách |
34.000 |
35.700 |
|||||
|
|
|
|
b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
1.032.000 |
1.032.000 |
|||||
|
|
|
1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết: |
|
260.000 |
||||||
|
|
|
1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN: |
157.000 |
|||||||
|
|
|
1.4. Thu tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN: (Vay mới trả nợ gốc cũ để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
600.000 |
|||||||
|
|
2. Ngân sách địa phương được hưởng: |
4.211.544 |
||||||||
|
|
|
|
- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao: |
2.548.521 |
||||||
|
|
|
|
- Nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang để thực hiện CCTL: |
56.417 |
||||||
|
|
|
|
- Trung ương bổ sung theo mục tiêu: |
459.906 |
||||||
|
|
|
|
|
Trong đó: nguồn vốn nước ngoài (ODA): |
100.000 |
|||||
|
|
|
|
- Từ nguồn xổ số kiến thiết: |
260.000 |
||||||
|
|
|
|
- Từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN: |
600.000 |
||||||
|
|
|
|
- Từ nguồn thu được để lại chi quản lý qua NSNN: |
157.000 |
||||||
|
|
|
|
- Phấn đấu thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao 5%: |
129.700 |
||||||
|
|
|
|
|
(đính kèm phụ lục 1) |
|
|||||
3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2009: (đính kèm phụ lục 2a, 2b)
Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2009 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
|
II. DỰ TOÁN CHI: |
(ĐVT: triệu đồng) |
||||||
|
|
1. Tổng chi: |
|
4.137.540 |
||||
|
|
|
1.1. Chi đầu tư phát triển: |
|
1.565.290 |
|||
|
|
|
|
a) Nguồn cân đối ngân sách địa phương: |
|
942.600 |
||
|
|
|
|
|
- Nguồn cân đối NSĐP: |
|
752.600 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch: |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
+ Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư: |
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
+ Chi thành lập Quỹ Đầu tư phát triển: |
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
+ Kế hoạch bố trí các công trình bức xúc |
|
22.330 |
|
|
|
|
|
|
+ Phân bổ cho các công trình dự án: |
|
580.270 |
|
|
|
|
|
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: |
|
190.000 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Trả nợ gốc NH Phát triển VN chi nhánh Cần Thơ: |
15.232 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Trả lãi vay KBNN và NH Phát triển VN: |
|
13.740 |
|
|
|
|
|
|
+ Phân bổ cho các công trình dự án: |
|
161.028 |
|
|
|
|
b) Nguồn thu xổ số kiến thiết: |
|
260.000 |
||
|
|
|
|
c) Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: |
353.440 |
|||
|
|
|
|
Trong đó: Nguồn vốn nước ngoài (ODA): |
|
100.000 |
||
|
|
|
|
d) Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia: |
|
9.250 |
||
|
|
|
|
|
(đính kèm phụ lục 5a, 5b, 5c và 6) |
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi thường xuyên: (kể cả chi hỗ trợ các doanh nghiệp 2.740 triệu đồng) |
1.382.985 |
||||
|
|
|
1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ: |
1.380 |
||||
|
|
|
1.4. Dự phòng ngân sách: |
101.940 |
||||
|
|
|
1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: |
231.729 |
||||
|
|
|
|
|
- Từ nguồn tăng thu dự toán 2009 so với 2008: |
175.312 |
||
|
|
|
|
|
- Từ nguồn tăng năm 2008 chuyển sang 2009: |
56.417 |
||
|
|
|
1.6. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN: (trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
600.000 |
||||
|
|
|
1.7. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: |
157.000 |
||||
|
|
|
1.8. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): |
67.721 |
||||
|
|
|
1.9. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: |
29.495 |
||||
|
|
2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b, 3c) |
||||||
|
|
|
2.1. Ngân sách cấp thành phố: |
|
2.935.053 |
|||
|
|
|
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: |
|
1.122.888 |
||
|
|
|
|
b) Chi thường xuyên: |
|
622.900 |
||
|
|
|
|
|
- Chi trợ giá: |
|
1.504 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ: |
|
504 |
|
|
|
|
|
|
+ Trợ giá cây, con giống: |
|
1.000 |
|
|
|
|
|
- Chi hỗ trợ doanh nghiệp: |
|
2.740 |
|
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp kinh tế: |
|
27.570 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Nông nghiệp - Thủy lợi: |
|
7.771 |
|
|
|
|
|
|
+ Giao thông: |
|
5.481 |
|
|
|
|
|
|
+ Sự nghiệp kinh tế khác: |
|
14.318 |
|
|
|
|
|
- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị): |
8.550 |
||
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục: Trong đó: KP hỗ trợ cho các TT học tập cộng đồng |
133.652 3.000 |
||
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: |
121.630 |
||
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp y tế: Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe: |
100.841 604 |
||
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp khoa học và công nghệ: |
10.160 |
||
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp văn hóa thông tin: |
8.418 |
||
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp phát thanh truyền hình: |
11.117 |
||
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp thể dục thể thao: |
13.103 |
||
|
|
|
|
|
- Chi đảm bảo xã hội: |
13.512 |
||
|
|
|
|
|
- Chi quản lý hành chính: |
129.073 |
||
|
|
|
|
|
|
+ Quản lý nhà nước: |
|
81.212 |
|
|
|
|
|
|
+ Đảng: |
|
37.392 |
|
|
|
|
|
|
+ Đoàn thể: |
|
10.469 |
|
|
|
|
|
- Chi an ninh - quốc phòng: |
|
19.210 |
|
|
|
|
|
|
|
+ An ninh: |
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
+ Quốc phòng: |
|
13.210 |
|
|
|
|
|
- Chi khác: |
|
21.820 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Kinh phí khen thưởng: |
|
2.200 |
|
|
|
|
|
|
+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, thiết bị phục vụ SXNN: |
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Trợ cấp Tết Nguyên đán: |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
+ Chuyển NH CSXH cho vay đối tượng chính sách: |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Chi khác: |
|
5.220 |
|
|
|
|
c) Chi bổ sung quỹ dự trữ: |
|
1.380 |
||
|
|
|
|
d) Dự phòng ngân sách: |
|
101.940 |
||
|
|
|
|
đ) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: |
|
231.729 |
||
|
|
|
|
|
- Từ nguồn tăng thu DT 2009 so với 2008: |
|
175.312 |
|
|
|
|
|
|
- Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009: |
56.417 |
||
|
|
|
|
e) Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN: (Trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
600.000 |
|||
|
|
|
|
g) Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: |
157.000 |
|||
|
|
|
|
h) Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): |
67.721 |
|||
|
|
|
|
i) Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: |
29.495 |
|||
|
|
|
2.2. Ngân sách các quận, huyện: |
|
1.202.487 |
|||
|
|
|
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: |
|
442.402 |
||
|
|
|
|
b) Chi thường xuyên: Trong đó: |
|
760.085 |
||
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo: |
|
390.337 |
|
|
|
|
|
|
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: |
|
1.160 |
|
Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của từng quận, huyện theo phụ lục đính kèm (đính kèm phụ lục 4).
3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia thuế thu nhập cá nhân cho ngân sách thành phố và quận, huyện như sau:
Thuế thu nhập cá nhân (theo Luật Thuế mới) phát sinh thu thuộc cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 96% (4% còn lại ngân sách Trung ương hưởng) theo quy định.
4. Mức bổ sung ngân sách cho các quận, huyện như sau: (ĐVT: triệu đồng)
4.1. Quận Ninh Kiều: 28.788
4.2. Quận Bình Thủy: 42.957
4.3. Quận Cái Răng: 56.241
4.4. Quận Ô Môn: 99.285
4.5. Huyện Phong Điền: 97.750
4.6. Huyện Cờ Đỏ: 137.586
4.7. Huyện Thốt Nốt: 87.385
4.8. Huyện Vĩnh Thạnh: 124.782
Điều 2.
Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 3.
Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2009, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:
1. Ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2009.
2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thực hiện tốt Luật quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ, của Bộ Tài chính để nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý thu thuế nhằm chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách Nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại. Nếu các nguồn thu không đạt thì Ủy ban nhân dân thành phố sẽ xin ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh.
3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Xây dựng và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.
4. Tiếp tục bố trí dự toán ngân sách và huy động các nguồn tài chính thực hiện cải cách tiền lương. Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước chủ động tính toán dành nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo hướng: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2009 (không kể tiền lương và các khoản có tính chất lương); sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2009 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu, riêng các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành Y tế sử dụng tối thiểu 35% số thu để lại theo chế độ (sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao); ngân sách địa phương sử dụng tối thiểu 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2009 so với dự toán năm 2008 và 50% tăng thu ngân sách địa phương thực hiện năm 2008 so với dự toán năm 2008 được Thủ tướng Chính phủ giao; đồng thời, thực hiện chuyển các nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm trước, theo quy định chưa sử dụng hết sang năm 2009 để tiếp tục dành nguồn cải cách tiền lương theo quy định.
5. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên tối thiểu 5% nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế lạm phát, thực hiện chính sách an sinh xã hội. Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.
6. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.
7. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Điều 4.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2008 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2009, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo qui định của pháp luật./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 1
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
|
SốTT |
Nội dung thu |
Dự toán năm 2009 |
||
|
Bộ Tài chính giao |
HĐND thành phố giao |
|||
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B + C) |
3.699.300 |
4.846.000 |
|
|
A |
Tổng các khoản thu theo dự toán được giao: |
3.699.300 |
3.829.000 |
|
|
I |
Thu nội địa: |
2.667.300 |
2.797.000 |
|
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương |
460.000 |
465.000 |
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
340.000 |
350.000 |
|
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
220.000 |
221.000 |
|
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD |
800.000 |
800.000 |
|
|
5 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
300 |
300 |
|
|
6 |
Lệ phí trước bạ |
120.000 |
120.000 |
|
|
6 |
Thuế nhà đất |
17.000 |
21.000 |
|
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
200.000 |
200.000 |
|
|
8 |
Thu phí xăng dầu |
160.000 |
160.000 |
|
|
9 |
Phí - lệ phí: |
55.000 |
55.000 |
|
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
190.000 |
268.000 |
|
|
12 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
33.000 |
48.000 |
|
|
13 |
Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
38.000 |
53.000 |
|
|
14 |
Thu khác ngân sách |
34.000 |
35.700 |
|
|
|
Trong đó: Thu hoa lợi công sản, quỹ đất |
4.000 |
|
|
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
1.032.000 |
1.032.000 |
|
|
1 |
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa |
309.000 |
309.000 |
|
|
2 |
Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu |
723.000 |
723.000 |
|
|
B |
Thu từ xổ số kiến thiết |
|
260.000 |
|
|
C |
Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
|
600.000 |
|
|
D |
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN |
|
157.000 |
|
|
|
Học phí |
|
45.000 |
|
|
|
Viện phí |
|
72.000 |
|
|
|
Thu khác |
|
40.000 |
|
|
|
Tổng thu NSĐP được hưởng (A+B+C) |
3.064.844 |
4.211.544 |
|
|
A |
Các khoản thu cân đối NSĐP |
3.064.844 |
3.194.544 |
|
|
|
Các khoản thu 100% |
473.020 |
587.701 |
|
|
|
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) |
2.075.501 |
2.090.520 |
|
|
|
Thu bổ sung từ NSTW |
459.906 |
459.906 |
|
|
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định |
56.417 |
56.417 |
|
|
B |
Thu từ xổ số kiến thiết |
|
260.000 |
|
|
C |
Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
|
600.000 |
|
|
D |
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN |
|
157.000 |
|
|
|
Học phí |
|
45.000 |
|
|
|
Viện phí |
|
72.000 |
|
|
|
Thu khác |
|
40.000 |
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 2a |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO
|
Đơn vị: Triệu đồng |
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN |
Vĩnh Thạnh |
13 |
40.930 |
40.000 |
- |
|
|
|
17.400 |
|
|
Thốt |
12 |
89.550 |
87.500 |
- |
|
|
|
52.400 |
||||||
|
Cờ Đỏ |
11 |
40.260 |
39.300 |
- |
|
|
|
23.400 |
||||||
|
|
|
Phong Điền |
10 |
46.330 |
46.200 |
- |
|
|
|
14.700 |
||||
|
|
|
Ô Môn |
9 |
54.960 |
54.000 |
|
|
|
|
17.400 |
||||
|
|
|
Cái |
8 |
78.800 |
78.000 |
- |
|
|
|
18.400 |
||||
|
|
|
Bình Thủy |
7 |
98.070 |
97.000 |
- |
|
|
|
45.300 |
||||
|
|
|
Ninh |
6 |
304.100 |
300.000 |
- |
|
|
|
139.000 |
||||
|
|
|
Tổng cộng các CCT |
5 |
753.000 |
742.000 |
- |
- |
- |
- |
328.000 |
||||
|
|
|
Phòng |
4 |
1.914.300 |
1.891.300 |
800.000 |
460.000 |
340.000 |
220.000 |
472.000 |
||||
|
|
|
TỔNG SỐ |
3 |
2.633.300 |
2.667.300 |
800.000 |
460.000 |
340.000 |
220.000 |
800.000 |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
||||||||||||||
|
|
|
CHỈ TIÊU |
2 |
TỔNG CỘNG (A + B) |
TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ, |
Thu từ DN nhà nước |
- DNNN Trung ương |
- DNNN địa phương |
Thu từ DN có vốn đầu tư NN |
Thuế khu vực CTN ngoài QD |
||||
|
|
|
Số |
1 |
|
A |
1 |
|
|
2 |
3 |
||||
|
13 |
15.700 |
1.700 |
100 |
|
7.000 |
|
200 |
|
5.300 |
7.300 |
2.700 |
|
930 |
|
40.930 |
|
|
12 |
43.700 |
8.700 |
|
|
8.000 |
|
720 |
|
9.300 |
14.200 |
2.880 |
|
2.050 |
|
89.550 |
|
|
11 |
20.400 |
3.000 |
100 |
|
2.000 |
|
500 |
|
4.900 |
7.100 |
1.300 |
|
960 |
|
40.260 |
|
|
10 |
13.000 |
1.700 |
|
|
22.000 |
|
300 |
|
3.600 |
4.700 |
900 |
|
130 |
|
46.330 |
|
|
9 |
9.400 |
8.000 |
|
|
16.000 |
|
680 |
|
8.300 |
9.300 |
2.320 |
|
960 |
|
54.960 |
|
|
8 |
14.500 |
3.900 |
|
|
31.000 |
|
2.600 |
|
11.300 |
12.500 |
2.200 |
|
800 |
|
78.800 |
|
|
7 |
38.000 |
7.300 |
|
|
20.000 |
|
3.700 |
|
9.700 |
14.900 |
3.400 |
|
1.070 |
|
98.070 |
|
|
6 |
87.300 |
51.700 |
100 |
|
34.000 |
|
8.300 |
|
62.600 |
50.000 |
6.000 |
|
4.100 |
|
304.100 |
|
|
5 |
242.000 |
86.000 |
300 |
- |
140.000 |
- |
17.000 |
- |
115.000 |
120.000 |
21.700 |
- |
11.000 |
|
753.000 |
|
|
4 |
472.000 |
|
|
|
50.000 |
33.000 |
|
38.000 |
85.000 |
|
33.300 |
160.000 |
23.000 |
260.000 |
2.174.300 |
|
|
3 |
714.000 |
86.000 |
300 |
- |
190.000 |
33.000 |
17.000 |
38.000 |
200.000 |
120.000 |
55.000 |
160.000 |
34.000 |
260.000 |
2.927.300 |
|
|
2 |
Khối DN - NQD |
Hộ cá thể |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Chuyển quyền sử dụng đất |
Thu tiền sử dụng đất |
Thu tiền thuê đất |
Thuế nhà đất |
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN |
Thuế thu nhập cá nhân |
Lệ phí trước bạ |
Phí - lệ phí |
Thu phí xăng dầu |
THU KHÁC NSNN |
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
TỔNG CỘNG (A + B + C) |
|
|
1 |
|
|
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
B |
C |
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 2b |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO
|
Đơn vị: Triệu đồng |
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN |
Vĩnh Thạnh |
13 |
42.960 |
42.000 |
- |
|
|
|
17.400 |
|
|
Thốt |
12 |
94.200 |
92.000 |
- |
|
|
|
52.400 |
||||||
|
Cờ Đỏ |
11 |
42.000 |
41.000 |
- |
|
|
|
23.400 |
||||||
|
|
|
Phong Điền |
10 |
48.640 |
48.500 |
- |
|
|
|
14.700 |
||||
|
|
|
Ô Môn |
9 |
57.800 |
56.800 |
- |
|
|
|
17.400 |
||||
|
|
|
Cái |
8 |
82.850 |
82.000 |
- |
|
|
|
18.400 |
||||
|
|
|
Bình Thuỷ |
7 |
103.150 |
102.000 |
- |
|
|
|
45.300 |
||||
|
|
|
Ninh |
6 |
319.400 |
315.000 |
- |
|
|
|
139.000 |
||||
|
|
|
Tổng cộng các CCT |
5 |
791.000 |
779.300 |
- |
- |
- |
- |
328.000 |
||||
|
|
|
Phòng |
4 |
2.006.000 |
1.982.000 |
815.000 |
465.000 |
350.000 |
221.000 |
472.000 |
||||
|
|
|
TỔNG |
3 |
2.797.000 |
2.761.300 |
815.000 |
465.000 |
350.000 |
221.000 |
800.000 |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
||||||||||||||
|
|
|
CHỈ TIÊU |
2 |
TỔNG CỘNG (A + B) |
TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ, |
Thu từ DN nhà nước |
- DNNN Trung ương |
- DNNN địa phương |
Thu từ DN có vốn đầu tư NN |
Thuế khu vực CTN ngoài QD |
||||
|
|
|
Số |
1 |
|
A |
1 |
|
|
2 |
3 |
||||
|
13 |
15.700 |
1.700 |
100 |
|
8.900 |
|
300 |
|
5.300 |
7.300 |
2.700 |
|
960 |
|
42.960 |
|
|
12 |
43.700 |
8.700 |
|
|
12.400 |
|
820 |
|
9.300 |
14.200 |
2.880 |
|
2.200 |
|
94.200 |
|
|
11 |
20.400 |
3.000 |
100 |
|
3.600 |
|
600 |
|
4.900 |
7.100 |
1.300 |
|
1.000 |
|
42.000 |
|
|
10 |
13.000 |
1.700 |
|
|
24.200 |
|
400 |
|
3.600 |
4.700 |
900 |
|
140 |
|
48.640 |
|
|
9 |
9.400 |
8.000 |
|
|
18.700 |
|
780 |
|
8.300 |
9.300 |
2.320 |
|
1.000 |
|
57.800 |
|
|
8 |
14.500 |
3.900 |
|
|
34.400 |
|
3.200 |
|
11.300 |
12.500 |
2.200 |
|
850 |
|
82.850 |
|
|
7 |
38.000 |
7.300 |
|
|
24.100 |
|
4.600 |
|
9.700 |
14.900 |
3.400 |
|
1.150 |
|
103.150 |
|
|
6 |
87.300 |
51.700 |
100 |
|
47.000 |
|
10.300 |
|
62.600 |
50.000 |
6.000 |
|
4.400 |
|
319.400 |
|
|
5 |
242.000 |
86.000 |
300 |
- |
173.300 |
- |
21.000 |
- |
115.000 |
120.000 |
21.700 |
- |
11.700 |
|
791.000 |
|
|
4 |
472.000 |
|
|
|
94.700 |
48.000 |
|
53.000 |
85.000 |
|
33.300 |
160.000 |
24.000 |
260.000 |
2.266.000 |
|
|
3 |
714.000 |
86.000 |
300 |
- |
268.000 |
48.000 |
21.000 |
53.000 |
200.000 |
120.000 |
55.000 |
160.000 |
35.700 |
260.000 |
3.057.000 |
|
|
2 |
Khối DN - NQD |
Hộ cá thể |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Chuyển quyền sử dụng đất |
Thu tiền sử dụng đất |
Thu tiền thuê đất |
Thuế nhà đất |
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN |
Thuế thu nhập cá nhân |
Lệ phí trước bạ |
Phí - lệ phí |
Thu phí xăng dầu |
THU KHÁC NSNN |
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
TỔNG CỘNG (A + B + C) |
|
|
1 |
|
|
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
B |
C |
|
Phụ lục số 3a
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
|
NỘI DUNG CHI |
Dự toán 2009 |
Cấp |
Cấp quận, huyện |
|
|
BTC giao |
HĐND thành phố giao |
|||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
TỔNG CHI NSĐP |
3.064.844 |
4.137.540 |
2.935.053 |
1.202.487 |
|
I. Chi đầu tư XDCB |
1.305.290 |
1.565.290 |
1.122.888 |
442.402 |
|
1. Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương |
942.600 |
942.600 |
629.148 |
313.452 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
a. Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
|
752.600 |
503.560 |
249.040 |
|
- Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch |
|
30.000 |
20.000 |
10.000 |
|
- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư |
|
20.000 |
12.000 |
8.000 |
|
- Chi thành lập Quỹ đầu tư phát triển |
|
100.000 |
100.000 |
|
|
- Kế hoạch bố trí các CT bức xúc |
|
22.330 |
22.330 |
|
|
- Phân bổ cho các công trình, dự án |
|
580.270 |
349.230 |
231.040 |
|
b. Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
190.000 |
125.588 |
64.412 |
|
- Chi trả nợ gốc và lãi vay: |
|
28.972 |
28.972 |
|
|
+ Trả nợ gốc vay Ngân hàng Phát triển |
|
15.232 |
15.232 |
|
|
+ Trả lãi vay KBNN và NHPT |
|
13.740 |
13.740 |
|
|
- Phân bổ cho các công trình, dự án |
|
161.028 |
96.616 |
64.412 |
|
2. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu |
353.440 |
353.440 |
328.490 |
24.950 |
|
- Vốn trong nước |
253.440 |
253.440 |
228.490 |
24.950 |
|
- Vốn nước ngoài (ODA) |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
3. Chi từ nguồn CTMT mục tiêu Quốc gia |
9.250 |
9.250 |
9.250 |
|
|
4. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
|
260.000 |
156.000 |
104.000 |
|
II. Chi thường xuyên |
1.327.289 |
1.382.985 |
622.900 |
760.085 |
|
1. Chi trợ giá |
|
1.504 |
1.504 |
|
|
Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ |
|
504 |
504 |
|
|
2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
2.740 |
2.740 |
2.740 |
|
|
3. Sự nghiệp kinh tế |
|
57.975 |
27.570 |
30.405 |
|
- Nông nghiệp |
|
10.731 |
7.771 |
2.960 |
|
- Thủy lợi |
|
2.045 |
|
2.045 |
|
- Giao thông |
|
16.981 |
5.481 |
11.500 |
|
- Kiến thiết thị chính |
|
13.900 |
|
13.900 |
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
|
14.318 |
14.318 |
|
|
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường |
62.500 |
65.000 |
8.550 |
56.450 |
|
5. Sự nghiệp giáo dục |
668.420 |
515.775 |
133.652 |
382.123 |
|
Trong đó: Dự kiến KP hỗ trợ các TT học |
|
3.000 |
3.000 |
|
|
6. Sự nghiệp đào tạo |
|
129.845 |
121.630 |
8.215 |
|
7. Sự nghiệp y tế |
|
155.346 |
100.841 |
54.505 |
|
Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe |
|
604 |
604 |
|
|
- KP KCB người nghèo |
|
17.570 |
17.570 |
|
|
- KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi |
|
16.260 |
16.260 |
|
|
- KP mua BHYT hộ cận nghèo |
|
3.312 |
3.312 |
|
|
- DP trạm y tế xã, phường sẽ thành lập |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
8. SN khoa học công nghệ |
11.320 |
11.320 |
10.160 |
1.160 |
|
9. SN văn hóa thông tin |
|
15.558 |
8.418 |
7.140 |
|
10. SN phát thanh truyền hình |
|
14.710 |
11.117 |
3.593 |
|
11. SN thể dục thể thao |
|
15.761 |
13.103 |
2.658 |
|
12. Chi đảm bảo xã hội |
|
35.501 |
13.512 |
21.989 |
|
Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT |
|
2.038 |
|
2.038 |
|
13. Chi quản lý hành chính |
|
195.142 |
129.073 |
66.069 |
|
- Quản lý nhà nước |
|
118.519 |
81.212 |
37.307 |
|
- Đảng (trong đó có KP đào tạo cán bộ) |
|
56.292 |
37.392 |
18.900 |
|
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH |
|
20.331 |
10.469 |
9.862 |
|
14. Chi an ninh quốc phòng |
|
25.460 |
19.210 |
6.250 |
|
- An ninh |
|
6.970 |
6.000 |
970 |
|
- Quốc phòng |
|
18.490 |
13.210 |
5.280 |
|
15. Chi ngân sách xã |
|
110.386 |
|
110.386 |
|
16. Chi khác |
|
30.962 |
21.820 |
9.142 |
|
Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng |
|
8.942 |
2.200 |
6.742 |
|
+ Chi trợ cấp Tết Nguyên đán |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
+ Chuyển NH CSXH cho vay các đ/tượng CS |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
+ Chi hỗ trợ LS mua máy, TB phục vụ SXNN |
|
2.400 |
2.400 |
|
|
+ Chi khác |
|
7.620 |
5.220 |
2.400 |
|
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ |
1.380 |
1.380 |
1.380 |
|
|
IV. Dự phòng ngân sách |
101.940 |
101.940 |
101.940 |
|
|
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
231.729 |
231.729 |
231.729 |
|
|
+ Từ nguồn tăng thu DT 2009 so 2008 |
175.312 |
175.312 |
175.312 |
|
|
+ Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009 |
56.417 |
56.417 |
56.417 |
|
|
VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp) |
67.721 |
67.721 |
67.721 |
|
|
VII. TW hỗ trợ các MT có tính chất chi thường xuyên |
29.495 |
29.495 |
29.495 |
|
|
VIII. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN |
|
600.000 |
600.000 |
|
|
(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) |
|
|
|
|
|
IX. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN |
|
157.000 |
157.000 |
|
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
|
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo chưa bao gồm 22.800 triệu đồng chi trong ngân sách xã |
||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 3b |
DỰ TOÁN CHI NĂM 2009 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
ĐVT: Triệu đồng |
Ghi chú (Kinh phí ngoài |
12 |
|
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP, KP phục vụ công tác đoàn ĐBQH: 200 trđ |
|
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP |
||
|
|
|
Dự toán chi năm 2009 |
Chia ra |
Lương |
11 |
21.097 |
84 |
|
356 |
||
|
|
|
Kinh |
10 |
2.189 |
7 |
|
31 |
||||
|
|
|
Ngoài định |
9 |
27.373 |
1.460 |
|
2.380 |
||||
|
|
|
Trong |
8 |
427.250 |
1.404 |
|
4.160 |
||||
|
|
|
Tổng số |
7 |
477.909 |
2.955 |
- |
6.927 |
||||
|
|
|
Ước |
6 |
413.213 |
2.091 |
|
7.083 |
||||
|
|
|
Biên chế |
Khác |
5 |
159 |
3 |
|
10 |
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
|
SN |
4 |
855 |
|
|
|
|||
|
|
|
HC |
3 |
1.088 |
24 |
|
70 |
||||
|
|
|
ĐƠN VỊ |
2 |
TỔNG CỘNG |
VP Đoàn ĐBQH và |
VP Ủy ban nhân dân TP |
- Văn phòng |
||||
|
|
|
STT |
1 |
|
1 |
2 |
|
||||
|
12 |
KP phát hành Công báo và Cổng thông tin điện tử |
KP Ban đổi mới DN: 30 trđ |
KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ |
|
|
|
|
|
|
|
KP tuyên truyền PBPL : 300 trđ |
|
|
|
11 |
88 |
250 |
267 |
|
59 |
59 |
203 |
|
195 |
|
120 |
34 |
36 |
|
10 |
10 |
14 |
18 |
|
4 |
5 |
8 |
|
14 |
4 |
8 |
2 |
3 |
|
9 |
1.000 |
30 |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
8 |
1.147 |
2.120 |
2.600 |
|
495 |
407 |
2.542 |
|
1.840 |
555 |
1.312 |
288 |
407 |
|
7 |
2.245 |
2.414 |
3.035 |
- |
558 |
471 |
2.753 |
- |
2.049 |
559 |
1.740 |
324 |
446 |
|
6 |
2.356 |
2.334 |
3.035 |
|
513 |
471 |
2.638 |
|
1.929 |
477 |
1.667 |
324 |
512 |
|
5 |
|
3 |
5 |
|
3 |
|
5 |
|
4 |
|
3 |
2 |
|
|
4 |
31 |
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
7 |
|
|
3 |
|
50 |
60 |
|
8 |
|
57 |
10 |
42 |
15 |
29 |
|
11 |
|
2 |
- Các đơn vị sự nghiệp |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ |
+ QLNN |
+ SN |
Sở Công Thương |
Trong đó: BC chờ giải quyết |
Sở Xây dựng |
Thanh tra Xây dựng |
Sở Tư pháp |
TT Trợ giúp pháp lý |
Phòng Công chứng số 1 |
|
1 |
|
3 |
4 |
5 |
|
|
6 |
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
12 |
|
|
|
|
Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 400 trđ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
30 |
170 |
|
63 |
|
|
133 |
|
|
100 |
78 |
206 |
|
|
10 |
3 |
10 |
|
5 |
|
|
10 |
|
|
5 |
7 |
11 |
|
|
9 |
171 |
|
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
333 |
1.353 |
|
860 |
|
|
1.271 |
4.500 |
- |
925 |
896 |
2.040 |
|
|
7 |
537 |
1.533 |
- |
928 |
400 |
- |
1.414 |
4.500 |
- |
1.030 |
981 |
2.257 |
- |
|
6 |
496 |
1.410 |
|
885 |
300 |
|
1.373 |
3.500 |
|
882 |
1.045 |
1.816 |
|
|
5 |
|
3 |
|
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
|
|
|
3 |
9 |
30 |
|
17 |
|
|
28 |
|
|
25 |
|
48 |
6 |
|
2 |
Phòng Công chứng số 2 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
Sở Truyền thông Thông tin |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
Sở Giao thông vận tải |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
Thanh tra Sở Giao thông |
+ QLNN |
+ SN |
Sở Nội vụ |
Trong đó: BC chờ giải quyết |
|
1 |
12 |
13 |
14 |
|
|
15 |
|
|
16 |
|
|
17 |
|
|
12 |
|
|
Chi PC cho các chức sắc TG |
KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ |
KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ, Trang phục TTV: 15 trđ |
KP Ban chỉ đạo 127: 80 trđ và PC ưu đãi nghề: 220 trđ |
|
|
KP tuần lễ QG ATVSLĐ- PCCN: 100 trđ, KP của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ 45 trđ |
Tiền ăn đối tượng: 500 trđ |
Tiền ăn đối tượng: 2.000 trđ |
Tiền ăn đối tượng: 1.500 trđ |
|
|
11 |
53 |
84 |
33 |
52 |
172 |
236 |
108 |
|
235 |
119 |
150 |
281 |
|
|
10 |
3 |
5 |
2 |
4 |
9 |
12 |
7 |
|
11 |
6 |
7 |
22 |
|
|
9 |
|
|
60 |
400 |
165 |
300 |
|
|
145 |
500 |
2.000 |
1.500 |
|
|
8 |
559 |
640 |
270 |
645 |
1.271 |
1.628 |
814 |
|
1.800 |
768 |
928 |
2.816 |
416 |
|
7 |
615 |
729 |
365 |
1.101 |
1.617 |
2.176 |
929 |
- |
2.191 |
1.393 |
3.085 |
4.619 |
416 |
|
6 |
615 |
729 |
303 |
1.101 |
1.602 |
1.896 |
1.077 |
|
1.845 |
1.257 |
2.209 |
3.023 |
416 |
|
5 |
2 |
|
|
3 |
3 |
7 |
2 |
|
4 |
4 |
4 |
|
|
|
4 |
|
20 |
|
|
|
|
20 |
|
|
20 |
25 |
88 |
13 |
|
3 |
11 |
|
6 |
12 |
28 |
37 |
|
|
41 |
|
|
|
|
|
2 |
Ban thi đua Khen thưởng |
BQLDAĐTXD TTVH |
Ban Tôn giáo |
Sở Ngoại vụ |
Thanh tra thành phố |
Chi cục Quản lý thị trường |
Liên minh các HTX |
Sở Lao động TB - XH |
- Chi hành chính |
- Nhà nuôi trẻ mồ côi |
- TT Bảo trợ XH - NTT |
- TT GDLĐXH |
- TT Giới thiệu việc làm |
|
1 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ |
|
KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ, KP BCĐ PTDL: 70 trđ |
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
30 |
|
355 |
|
112 |
120 |
58 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
21 |
|
10 |
9 |
13 |
|
9 |
|
|
|
|
300 |
|
365 |
|
270 |
|
|
|
|
|
8 |
1.056 |
1.000 |
660 |
|
|
50 |
407 |
|
2.760 |
|
1.400 |
1.200 |
518 |
|
7 |
1.056 |
1.000 |
660 |
- |
300 |
50 |
805 |
|
3.406 |
- |
1.522 |
1.329 |
589 |
|
6 |
704 |
1.000 |
660 |
200 |
|
50 |
805 |
|
3.839 |
|
1.522 |
1.329 |
408 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
9 |
|
|
|
|
|
4 |
33 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
29 |
14 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
60 |
10 |
|
|
|
|
2 |
- Trung tâm Chỉnh hình PHCN |
- Trợ cấp xã hội |
- Quản trang + XĐGN + GQVL |
- KP rà soát đối tượng BTXH |
- KP điều tra hộ nghèo |
- Xây mộ từ trần |
CC phòng chống TNXH |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
- Chi hành chính |
Trong đó: BC chờ giải quyết |
- Thư viện |
- Bảo tàng |
- Nhà hát Tây đô |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
26 |
27 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
83 |
99 |
|
|
85 |
|
73 |
99 |
|
218 |
|
36 |
36 |
|
10 |
15 |
20 |
|
|
54 |
16 |
|
|
|
15 |
14 |
1 |
2 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
1.200 |
888 |
242 |
620 |
3.691 |
2.184 |
7.000 |
1.712 |
|
2.040 |
2.500 |
288 |
416 |
|
7 |
1.298 |
1.007 |
242 |
620 |
3.830 |
2.200 |
7.073 |
1.811 |
- |
2.273 |
2.514 |
325 |
454 |
|
6 |
1.283 |
|
242 |
619 |
3.830 |
2.200 |
7.073 |
1.811 |
|
2.233 |
2.014 |
204 |
390 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
2 |
|
4 |
20 |
24 |
|
|
|
|
|
27 |
|
|
|
9 |
11 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
|
|
|
|
2 |
- Đoàn Cải lương Tây Đô |
- Đoàn Ca múa Kịch LHP |
- XD đời sống VH khu dân cư |
- Chi SN Văn hóa + QL các di tích |
- Chi sự nghiệp TDTT |
- Thể thao thành tích cao |
- Câu lạc bộ bóng đá |
- TT Văn hóa |
Sở Tài nguyên Môi trường |
- Văn phòng |
- SN Môi trường |
TT Quan trắc TN & Môi trường |
Trung tâm Thông tin TN - MT |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
|
|
29 |
30 |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ tỉnh KôngpôngChơ năng: 1 tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
76 |
50 |
|
|
|
|
|
|
113 |
|
95 |
35 |
50 |
|
10 |
7 |
|
262 |
4 |
|
|
|
|
6 |
54 |
5 |
2 |
3 |
|
9 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
800 |
518 |
37.130 |
500 |
6.000 |
400 |
3.210 |
|
943 |
7.614 |
736 |
280 |
444 |
|
7 |
3.883 |
568 |
37.392 |
504 |
6.000 |
400 |
3.210 |
- |
1.062 |
7.668 |
836 |
317 |
497 |
|
6 |
4.947 |
605 |
29.792 |
504 |
6.000 |
400 |
13.210 |
|
1.062 |
7.668 |
836 |
317 |
534 |
|
5 |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2 |
|
2 |
|
4 |
22 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
10 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
10 |
|
2 |
TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT |
Văn phòng ĐKQSD Đất |
Hệ Đảng |
Báo Cần Thơ |
Công an thành phố |
KP PC tội phạm BBPN |
Bộ Chỉ huy Quân sự |
Sở KHCN |
- Chi hành chính |
- Chi sự nghiệp |
Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ |
TT Thông tin Tư liệu |
Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng |
|
1 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
36 |
37 |
|
|
38 |
39 |
40 |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tạm tính KP hỗ trợ mua BHYT cho người cận nghèo theo tỷ lệ 50% là: 3312 trđ, Mua TTB: 3830 trđ |
|
|
|
|
|
11 |
44 |
|
198 |
|
|
|
|
|
|
1.832 |
|
|
|
10 |
5 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
380 |
4 |
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
602 |
|
1.435 |
16.260 |
17.570 |
135 |
|
7.389 |
700 |
53.971 |
600 |
|
|
7 |
651 |
|
1.643 |
16.260 |
17.570 |
135 |
- |
7.389 |
700 |
56.183 |
604 |
|
|
6 |
651 |
|
1.643 |
13.300 |
7.400 |
135 |
110 |
400 |
700 |
56.183 |
604 |
|
|
5 |
2 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
12 |
|
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ban Dân tộc |
Sở Y tế |
- Chi hành chính |
- KCB trẻ em dưới 6 tuổi |
- KCB cho người nghèo |
- Vốn đối ứng CTCSSKSS |
- Vốn đối ứng CT YT nông thôn |
- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL |
- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK |
- Chi sự nghiệp |
Ban Bảo vệ sức khỏe |
Ngành Giáo dục |
|
1 |
41 |
42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
44 |
|
12 |
|
|
KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ |
Các hoạt động tháng thanh niên & phong trào , hỗ trợ Hội Cựu TNXP: 20 trđ |
Kinh phí hoạt động các phong trào: 144 trđ |
Kinh phí hoạt động các phong trào |
Chi CS tôn giáo: 453 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ; các hoạt động thường xuyên khác: 256 trđ, KP BCĐ Tôn giáo - Dân tộc: 50 trđ |
|
Kinh phí hoạt động các phong trào |
KP trại sáng tác : 200 trđ |
|
|
11 |
361 |
10.476 |
113 |
93 |
90 |
105 |
120 |
|
57 |
30 |
11 |
|
10 |
17 |
812 |
6 |
7 |
6 |
6 |
6 |
|
4 |
2 |
2 |
|
9 |
|
|
172 |
952 |
144 |
209 |
850 |
|
62 |
200 |
|
|
8 |
2.440 |
122.364 |
861 |
1.025 |
817 |
817 |
1.000 |
170 |
559 |
330 |
225 |
|
7 |
2.818 |
133.652 |
1.152 |
2.077 |
1.057 |
1.137 |
1.976 |
170 |
682 |
562 |
238 |
|
6 |
2.818 |
127.288 |
1.152 |
1.125 |
956 |
928 |
1.226 |
80 |
620 |
562 |
238 |
|
5 |
5 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
3 |
56 |
|
19 |
25 |
19 |
19 |
20 |
|
13 |
|
5 |
|
2 |
- Chi hành chính |
- Chi sự nghiệp |
Ban Quản lý Khu chế xuất |
Thành đoàn |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Mặt trận Tổ quốc |
- Hội Người cao tuổi |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Văn học Nghệ thuật |
Đoàn ủy Khối cơ quan |
|
1 |
|
|
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
|
50 |
51 |
52 |
|
12 |
|
|
|
Kinh phí hoạt động ngày BCVN và các phong trào |
|
|
Kinh phí tuyên truyền, vận động, tổng kết về công tác hiến máu nhân đạo, hỗ trợ khen thưởng và các phong trào khác. |
|
|
|
|
Kinh phí thuê thiết bị phát sóng |
|
11 |
10 |
|
26 |
6 |
15 |
8 |
79 |
33 |
|
|
|
485 |
|
10 |
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
51 |
|
9 |
|
|
|
50 |
|
|
107 |
|
|
|
|
3.300 |
|
8 |
225 |
220 |
374 |
225 |
125 |
62 |
688 |
500 |
140 |
80 |
80 |
7.281 |
|
7 |
237 |
220 |
400 |
281 |
140 |
70 |
877 |
533 |
140 |
80 |
80 |
11.117 |
|
6 |
237 |
200 |
391 |
231 |
140 |
58 |
602 |
473 |
120 |
70 |
70 |
7.817 |
|
5 |
|
5 |
8 |
5 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
120 |
|
3 |
5 |
|
|
|
|
1 |
13 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp |
LH các hội KHKT |
LH các tổ chức hữu nghị |
Hội Nhà báo |
Hội Người mù |
Hội Đông y |
Hội Chữ thập đỏ |
Nhà ND người già và trẻ em |
Hội Khuyến học |
Hội Nạn nhân chất độc da cam |
Hội Người tù kháng chiến |
Đài Phát thanh - Truyền hình |
|
1 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
61 |
62 |
63 |
64 |
|
12 |
|
|
Kp BCHPCLB: 150 trđ; vận hành cống: 500 trđ |
|
|
|
|
Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ |
|
|
|
|
|
|
11 |
41 |
|
62 |
93 |
93 |
|
46 |
84 |
|
59 |
223 |
86 |
|
|
10 |
3 |
|
3 |
1 |
14 |
|
3 |
5 |
|
3 |
10 |
7 |
|
|
9 |
|
|
650 |
|
316 |
|
|
565 |
|
|
|
1.200 |
|
|
8 |
407 |
|
481 |
160 |
704 |
|
407 |
864 |
|
370 |
1.408 |
736 |
|
|
7 |
451 |
- |
1.196 |
254 |
1.127 |
- |
456 |
1.518 |
- |
432 |
1.641 |
2.029 |
- |
|
6 |
488 |
|
676 |
189 |
1.127 |
|
456 |
1.518 |
|
355 |
1.631 |
2.196 |
|
|
5 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
2 |
|
|
2 |
|
3 |
|
|
4 |
|
|
|
5 |
20 |
|
|
27 |
|
|
44 |
20 |
|
|
3 |
9 |
|
11 |
|
|
|
9 |
|
|
8 |
|
|
|
|
2 |
Chi cục HTX & PTNT |
Chi cục Thủy lợi |
+ QLNN |
+ SN |
TT Khuyến nông |
Chi cục Thủy sản |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
CC Thú y |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
TT Giống nông nghiệp |
CC BV thực vật |
|
1 |
65 |
66 |
|
|
67 |
68 |
|
|
69 |
|
|
70 |
71 |
|
12 |
|
|
KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ |
Kinh phí khuyến công: 400 trđ |
Chi bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW: 500 trđ |
|
|
|
Mua xe chuyên dùng cho Đoàn CL Tây Đô 1 tỷ đồng |
|
|
|
|
|
11 |
55 |
107 |
78 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
3 |
7 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
2.800 |
400 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
407 |
1.088 |
736 |
|
2.000 |
370 |
2.500 |
2.500 |
3.000 |
2.200 |
9.250 |
1.036 |
939 |
|
7 |
465 |
1.202 |
3.618 |
400 |
2.500 |
372 |
2.500 |
2.500 |
3.000 |
2.200 |
9.250 |
1.036 |
939 |
|
6 |
425 |
1.099 |
3.746 |
300 |
1.479 |
|
2.500 |
2.500 |
2.000 |
2.200 |
5.000 |
|
|
|
5 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
34 |
21 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
TT xúc tiến DT-TM-Du lịch |
TT Khuyến công và TVTPCN |
Chi cục Dân số KHHGĐ |
Viện Kinh tế |
KP thực hiện CCHC |
KP tổ chức các ngày lễ lớn |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác |
KP khen thưởng của TP |
Dự phòng phát sinh chi TX |
Dự phòng của SNMT |
Dự phòng của SN KHCN |
|
1 |
|
|
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
81 |
82 |
|
12 |
|
|
|
|
52 trđ/biên chế/năm |
45 trđ/biên chế/năm |
43 trđ/biên chế/năm |
41 trđ/biên chế/năm |
40 trđ/biên chế/năm |
37 trđ/biên chế/năm |
32 trđ/biên chế/năm |
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|||||||||
|
10 |
|
|
|
|
|||||||||
|
9 |
|
|
|
|
|||||||||
|
8 |
2.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|||||||||
|
7 |
2.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|||||||||
|
6 |
|
|
3.300 |
|
- VP ĐĐBQH - HĐND và VP UBND: |
- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế |
- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế |
- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế |
- Đơn vị trên 40 biên chế |
- Các Chi cục, Liên minh HTX |
- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục |
||
|
5 |
|
|
|
|
|||||||||
|
4 |
|
|
|
|
|||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|||||||||
|
2 |
Dự phòng của SN Y tế |
KP xử lý hồ sơ đưa vào lưu trữ |
Nạo vét cống thoát nước |
Định mức chi: |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1 |
83 |
84 |
85 |
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 3c |
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2009
|
ĐVT: Triệu đồng |
Ghi chú |
12 |
|
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
||
|
|
|
Dự toán năm 2009 |
Chia ra |
Lương tăng |
11 |
217 |
217 |
|
|
|
||
|
|
|
Vốn |
10 |
580 |
|
580 |
|
|
||||
|
|
|
Khen thưởng |
9 |
583 |
38 |
19 |
10 |
33 |
||||
|
|
|
Chi cho |
8 |
84.646 |
|
|
|
|
||||
|
|
|
Chi |
7 |
35.604 |
12.082 |
3.553 |
4.896 |
4.702 |
||||
|
|
|
Tổng số |
6 |
121.630 |
12.337 |
4.152 |
4.906 |
4.735 |
||||
|
|
|
Ước |
5 |
84.086 |
12.337 |
3.752 |
4.906 |
4.735 |
||||
|
|
|
Biên chế |
Chỉ tiêu |
4 |
|
4.764 |
652 |
926 |
1.238 |
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
|
CB CNV |
3 |
|
164 |
80 |
47 |
120 |
|||
|
|
|
ĐƠN VỊ |
2 |
TỔNG CỘNG |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ |
TRƯỜNG CHÍNH TRỊ |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT |
||||
|
|
|
STT |
1 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||||
|
12 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
18 |
8 |
8 |
25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
|
|
|
|
1.200 |
3.600 |
4.000 |
45.000 |
840 |
1.560 |
400 |
1.200 |
|
7 |
2.506 |
2.115 |
2.250 |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
2.254 |
2.123 |
2.258 |
3.525 |
1.200 |
3.600 |
4.000 |
45.000 |
840 |
1.560 |
400 |
1.200 |
|
5 |
2.524 |
2.123 |
2.258 |
3.525 |
1.000 |
3.000 |
4.00 |
20.000 |
700 |
1.300 |
400 |
1.200 |
|
4 |
896 |
192 |
193 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
70 |
35 |
36 |
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ |
TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT |
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO |
TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể) |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI |
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC |
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI |
|
1 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
9 |
- |
- |
- |
- |
424 |
|
8 |
200 |
300 |
1.800 |
9.600 |
14.946 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
6 |
200 |
300 |
1.800 |
9.600 |
15.370 |
|
5 |
200 |
300 |
1.500 |
8.000 |
6.326 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG |
LỚP TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC |
ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC |
CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI |
KINH PHÍ DỰ PHÒNG |
|
1 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 4 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2009 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
ĐVT: triệu đồng |
Chia ra |
Vĩnh Thạnh |
9 |
156.825 |
63.390 |
93.435 |
53.423 |
140 |
|
|
Thốt Nốt |
8 |
163.527 |
58.604 |
104.923 |
59.219 |
140 |
||||
|
|
|
Cờ Đỏ |
7 |
173.469 |
63.578 |
109.891 |
60.815 |
140 |
|||
|
|
|
Phong Điền |
6 |
120.573 |
43.957 |
76.616 |
39.678 |
140 |
|||
|
|
|
Ô Môn |
5 |
136.348 |
49.279 |
87.069 |
42.719 |
140 |
|||
|
|
|
Cái Răng |
4 |
102.181 |
37.627 |
64.554 |
29.332 |
140 |
|||
|
|
|
Bình Thủy |
3 |
116.930 |
45.995 |
70.935 |
32.706 |
140 |
|||
|
|
|
Ninh Kiều |
2 |
232.634 |
79.972 |
152.662 |
72.445 |
180 |
|||
|
THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
|
|
Tổng số |
1 |
1.202.487 |
442.402 |
760.085 |
390.337 |
1.160 |
||
|
|
|
NỘI DUNG CHI |
A |
TỔNG CHI NSĐP |
I. Chi đầu tư XDCB |
II. Chi thường xuyên |
Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
- Sự nghiệp khoa học - công nghệ |
|||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 5a |
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009
|
ĐVT: Tỷ đồng |
VỐN |
9 |
100 |
3,19 |
14,28 |
1,07 |
|
|
TRONG ĐÓ |
VỐN |
8 |
260 |
|
0 |
|
||||
|
|
|
VỐN |
7 |
942,6 |
50 |
136,791 |
16.803 |
|||
|
|
|
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
6 |
9,25 |
|
4,25 |
|
|||
|
|
|
VỐN |
5 |
253,44 |
|
82,538 |
|
|||
|
|
|
VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) |
4 |
100 |
|
0 |
|
|||
|
|
|
TỔNG SỐ |
3 |
1.565,29 |
50 |
223,579 |
16,80 |
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
|
NGÀNH KINH TẾ |
2 |
TỔNG SỐ |
Vốn Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 50 tỷ, trong đó quy hoạch 30 tỷ đồng, chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng. |
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ |
Công nghiệp |
||
|
|
|
STT |
1 |
|
I |
II |
1 |
|||
|
9 |
- |
4,99 |
8,22 |
|
45,65 |
6,37 |
9,13 |
7,19 |
5,78 |
5,35 |
2,00 |
7,33 |
|
8 |
|
|
|
|
114 |
|
|
52,561 |
35,833 |
25,556 |
|
|
|
7 |
|
30,71 |
89,278 |
|
324,705 |
43,40 |
80,971 |
50,00 |
0,623 |
8,961 |
20,00 |
101,708 |
|
6 |
|
4,25 |
|
|
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
5 |
|
43,10 |
39,44 |
|
170,85 |
6,36 |
11,95 |
10 |
49 |
49,20 |
11,34 |
13 |
|
4 |
|
|
|
|
100 |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
3 |
- |
78,06 |
128,72 |
|
714,507 |
99,76 |
142,92 |
112,56 |
90,46 |
83,72 |
31,34 |
114,71 |
|
2 |
Xây dựng |
Nông nghiệp |
Giao thông |
Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch |
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI |
Cấp nước |
Công cộng phúc lợi |
Giáo dục và Đào tạo |
Y tế - Xã hội |
Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
Khoa học Công nghệ |
An ninh - Quốc phòng |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
III |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
9 |
2,49 |
24,52 |
4,12 |
1,85 |
6,39 |
Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ. |
|
8 |
|
104 |
42,05 |
|
|
|
|
7 |
19,042 |
279,802 |
22,33 |
28,972 |
100 |
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
20 |
|
0,05 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
39,04 |
383.802 |
64.43 |
28.972 |
100 |
|
|
2 |
Quản lý nhà nước |
KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành Kinh tế được. |
KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH BỨC XÚC |
KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ GỐC VÀ LÃI VAY |
KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ QUỸ NHÀ Ở |
|
|
1 |
8 |
IV |
V |
VI |
VII |
|
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Phụ lục số 5b |
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2009
|
ĐVT: Tỷ đồng |
VỐN Đ.TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%) |
16 |
100 |
0,22 |
51,36 |
|
|
TRONG ĐÓ: |
VỐN Đ.TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI |
15 |
640 |
|
640 |
||||
|
VỐN D.CƯ DOANH NGHIỆP NGOÀI ND |
14 |
14.590,91 |
|
7.905,341 |
|||||
|
|
|
VỐN ĐẦU TƯ CỦA DNNN |
13 |
80 |
|
69,56 |
|||
|
|
|
VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ |
12 |
182 |
|
182 |
|||
|
|
|
VỐN TW ĐẦU TƯ TRÊN Đ.BÀN |
11 |
4.900 |
|
2.000 |
|||
|
|
|
VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ |
10 |
1.041,8 |
|
791,8 |
|||
|
|
|
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
9 |
260 |
|
0 |
|||
|
|
|
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP |
8 |
942,6 |
50 |
136,791 |
|||
|
|
|
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG |
7 |
9,25 |
|
4,25 |
|||
|
|
|
VỐN |
6 |
253,44 |
|
82,538 |
|||
|
|
|
VỐN NHÀ NƯỚC (ODA) |
5 |
100 |
|
0 |
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
|
TỔNG |
4 |
23.000 |
50 |
11.812,28 |
||
|
|
|
ƯỚC TH VỐN |
3 |
13.495,859 |
24,4 |
7.574,885 |
|||
|
|
|
NGÀNH KINH TẾ |
2 |
TỔNG SỐ |
Vốn Thiết kế Qhoạch và chuẩn bị Đtư năm 2009: 50 tỷ, trong đó QH 30 tỷ, CBĐT 20 tỷ |
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ |
|||
|
|
|
STT |
1 |
|
I |
II |
|||
|
16 |
15,03 |
2,56 |
1,86 |
12,79 |
19,12 |
34,13 |
0,46 |
24,71 |
3,49 |
3,20 |
1,47 |
0,14 |
0,50 |
|
15 |
480 |
|
|
|
160 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
2.734,554 |
578,277 |
335,66 |
19,8 |
4.237,05 |
6.685,569 |
|
|
5.534,56 |
560,231 |
335,525 |
255,253 |
|
|
13 |
42,55 |
11,26 |
|
15,75 |
|
10,44 |
5,12 |
5,32 |
|
|
|
|
|
|
12 |
182 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
2.000 |
|
190 |
|
|
80 |
110 |
|
|
|
|
10 |
|
|
15 |
776,8 |
|
250 |
|
|
50 |
200 |
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
114 |
|
|
52,561 |
35,833 |
25,556 |
|
|
|
8 |
16,803 |
|
30,71 |
89,278 |
|
324.705 |
43,40 |
80,971 |
50,00 |
0,623 |
8,961 |
20,00 |
101,708 |
|
7 |
|
|
4,25 |
|
|
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
6 |
|
|
43,10 |
39,44 |
|
170,85 |
6,36 |
11,95 |
10 |
49 |
49,20 |
11,34 |
13 |
|
5 |
|
|
|
|
|
100 |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
4 |
3.455,907 |
589,537 |
428,72 |
2.941,066 |
4.397,05 |
7.850,516 |
104,882 |
5.682,801 |
802,792 |
735,981 |
338,97 |
31,34 |
114,708 |
|
3 |
1.810,2 |
451,25 |
234,14 |
2.051,465 |
3.027,83 |
2.871,945 |
65,752 |
2.048,653 |
259,925 |
248,672 |
148,674 |
3,292 |
52,873 |
|
2 |
Công nghiệp |
Xây dựng |
Nông nghiệp |
Giao thông |
Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch |
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI |
Cấp nước |
Công cộng phúc lợi |
Giáo dục và Đào tạo |
Y tế - Xã hội |
Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
Khoa học Công nghệ |
An ninh - Quốc phòng |
|
1 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
III |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
16 |
0,17 |
11,78 |
1,67 |
0,28 |
0,13 |
0,43 |
Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ. |
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
2.710 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
104 |
42,05 |
|
|
|
|
7 |
19,042 |
|
279,802 |
22,33 |
28,972 |
100 |
|
|
6 |
20 |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
39,042 |
2,710 |
383,802 |
64,43 |
28,972 |
100 |
|
|
3 |
44.104 |
3.024,629 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản lý nhà nước |
LĨNH VỰC KHÁC |
KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành kinh tế được. |
KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CT BỨC XÚC |
KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ VAY |
KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT |
|
|
1 |
|
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Phụ lục số 5c |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
ĐVT: Triệu đồng |
CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2009 |
TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN: |
NGUỒN THU XSKT |
11 |
260.000 |
|
|
|
|
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP |
TIỀN |
10 |
190.000 |
|
|
||||||
|
|
|
CÂN |
9 |
752.600 |
30.000 |
20.000 |
|||||
|
|
|
TỔNG |
8 |
942.600 |
30.000 |
20.000 |
|||||
|
|
|
VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) |
7 |
100.000 |
|
|
|||||
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC |
6 |
9.250 |
|
|
|||||
|
|
|
VỐN TW HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU |
5 |
253.440 |
|
|
|||||
|
|
|
TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ |
4 |
1.565.290 |
30.000 |
20.000 |
|||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
|
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG |
3 |
|
|
|
||||
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH |
2 |
TỔNG SỐ = A + B |
1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH |
2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|||||
|
|
|
STT |
1 |
|
|
|
|||||
|
11 |
|
|
42.050 |
217.950 |
113.950 |
|
|
10 |
28.972 |
|
|
161.028 |
96.616 |
0 |
|
9 |
|
100.000 |
22.330 |
580.270 |
381.230 |
20.000 |
|
8 |
28.972 |
100.000 |
22.330 |
741.298 |
477.846 |
20.000 |
|
7 |
|
|
|
100.000 |
100.000 |
|
|
6 |
|
|
|
9.250 |
9.250 |
|
|
5 |
|
|
50 |
253.390 |
228.440 |
|
|
4 |
28.972 |
100.000 |
64.430 |
1.321.888 |
929.486 |
20.000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
3- KH TRẢ NỢ 28,972 tỷ đồng, bao gồm: trả nợ gốc NHPT 15,232 tỷ đồng, trả lãi vay NHPT 2,94 tỷ đồng, trả lãi vay Kho bạc 10,8 tỷ đồng. |
4- KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ VÀ QUỸ |
5- KH BỐ TRÍ CT BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KH VÀ KH THANH TOÁN KLƯỢNG CT HOÀN THÀNH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIŨA TT HĐND VÀ UBND TP (các dự án Kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên; Trung tâm Văn hóa Ô Môn,v.v…). |
6- KH VỐN THỰC HIỆN |
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ |
- KH VỐN THIẾT KẾ QH |
|
1 |
|
|
|
|
A |
|
|
11 |
|
113.950 |
111 |
79.047 |
34.792 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
10 |
0 |
96.616 |
3.529 |
22.740 |
70.347 |
4.000 |
0 |
|
|
|
|
|
9 |
12.000 |
349.230 |
18.219 |
245.229 |
85.782 |
16.803 |
1.733 |
6 |
40 |
187 |
1.000 |
|
8 |
12.000 |
445.846 |
21.748 |
267.969 |
156.129 |
16.803 |
1.733 |
6 |
40 |
187 |
1.000 |
|
7 |
|
100.000 |
0 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
6 |
|
9.250 |
0 |
5.000 |
4.250 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
5 |
|
228.440 |
0 |
184.802 |
43.638 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
4 |
12.000 |
897.486 |
21.859 |
636.818 |
238.809 |
16.803 |
1.733 |
6 |
40 |
187 |
1.000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
Cờ Đỏ |
Phong Điền |
|
2 |
- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
- KH VỐN THỰC HIỆN. |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
NGÀNH CÔNG NGHIỆP |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Cải tạo các tuyến điện hạ thế H. Vĩnh Thạnh |
Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Thốt Nốt |
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Xuân Thắng, Thới Lai, Thới Thạnh |
Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Phong Điền |
|
1 |
|
|
* |
** |
*** |
I |
* |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
11 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
10 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
9 |
400 |
50 |
50 |
11.070 |
4.000 |
5.000 |
400 |
|
8 |
400 |
50 |
50 |
15.070 |
4.000 |
5.000 |
400 |
|
7 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
6 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
4 |
400 |
50 |
50 |
15.070 |
4.000 |
5.000 |
400 |
|
3 |
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
Phong Điền |
|
Cờ Đỏ |
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
|
2 |
Đường dây trung thế và trạm huyện Vĩnh Thạnh (xã Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, Vĩnh Trinh, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng). |
Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc). |
Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới). |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn. |
XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện đầu tư, huyện Vĩnh Thạnh |
Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực |
|
1 |
5 |
6 |
7 |
** |
1 |
2 |
3 |
|
11 |
|
|
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
10 |
|
4.000 |
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
9 |
200 |
|
1.470 |
30.710 |
133 |
133 |
11.602 |
27 |
10.000 |
|
8 |
200 |
4.000 |
1.470 |
30.710 |
133 |
133 |
11.602 |
27 |
10.000 |
|
7 |
|
|
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
6 |
|
|
|
4.250 |
0 |
|
0 |
|
|
|
5 |
|
|
|
43.100 |
0 |
|
34.100 |
|
|
|
4 |
200 |
4.000 |
1.470 |
78.060 |
133 |
133 |
45.702 |
27 |
10.000 |
|
3 |
Thốt Nốt |
Thốt Nốt |
Cờ Đỏ |
|
|
Cờ Đỏ |
|
Vĩnh Thạnh |
TN - ÔM - BT |
|
2 |
Khu TĐC chợ chuyên doanh lúa gạo |
Trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2. |
Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, |
NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Xuân A |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8 |
Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT |
|
1 |
4 |
5 |
6 |
II |
* |
1 |
** |
1 |
2 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
9 |
50 |
214 |
494 |
817 |
|
|
|
|
18.975 |
|
18.975 |
|
8 |
50 |
214 |
494 |
817 |
|
|
|
|
18.975 |
|
18.975 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.250 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
1.000 |
5.000 |
5.000 |
23.100 |
9.000 |
4.000 |
5.000 |
|
4 |
50 |
214 |
494 |
817 |
1.000 |
5.000 |
5.000 |
23.100 |
32.225 |
4.000 |
23.975 |
|
3 |
Các huyện |
Cờ Đỏ |
Vĩnh Thạnh |
Cờ Đỏ |
TN - VT |
|
OM - CĐ - PĐ |
Cái Răng |
|
TN - CĐ |
Vĩnh Thạnh |
|
2 |
Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL |
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Thành |
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú |
MRộng Hthống Cnước cụm DCVL xã Trường Xuân |
Nạo vét kênh Thắng Lợi 1 |
Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn |
Nạo vét kênh cấp 2 Ô Môn - |
Bờ kè Xóm Chài |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Nạo vét kênh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh Ranh) |
Trung tâm giống Thủy sản cấp I |
|
1 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
*** |
1 |
2 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
89.278 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
89.278 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
6 |
4.250 |
720 |
960 |
720 |
680 |
240 |
160 |
770 |
0 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
39.438 |
|
4 |
4.250 |
720 |
960 |
720 |
680 |
240 |
160 |
770 |
128.716 |
|
3 |
|
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
Cờ Đỏ |
Ô Môn |
Bình Thủy |
Cái Răng |
Phong Điền |
|
|
2 |
Các hệ thống cấp nước: |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Vĩnh Thạnh. |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Thốt Nốt. |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Cờ Đỏ. |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Ô Môn. |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận |
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện |
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
|
11 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
10 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
9 |
9.053 |
208 |
345 |
6.000 |
2.500 |
72.225 |
20.000 |
6.700 |
18.000 |
10.000 |
|
8 |
9.053 |
208 |
345 |
6.000 |
2.500 |
72.225 |
20.000 |
6.700 |
18.000 |
10.000 |
|
7 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
6 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
5 |
0 |
|
|
|
|
22.800 |
|
|
|
|
|
4 |
9.053 |
208 |
345 |
6.000 |
2.500 |
95.025 |
20.000 |
6.700 |
18.000 |
10.000 |
|
3 |
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Phong Điền |
Phong Điền |
|
Phong Điền |
Phong Điền |
Thốt Nốt |
Thốt Nốt |
|
2 |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng 2 nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A. |
Cầu Ninh Kiều |
Cầu Nhiếm |
ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây) |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917) |
ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi) |
12 cầu trên ĐT.921 (đoạn TT Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) |
ĐT.921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ) |
|
1 |
* |
1 |
2 |
3 |
4 |
** |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
11 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
36.000 |
10.000 |
|
|
9 |
3.400 |
2.700 |
10.000 |
1.425 |
|
8.000 |
8.000 |
|
44.971 |
40.000 |
40.000 |
|
8 |
3.400 |
2.700 |
10.000 |
1.425 |
|
8.000 |
8.000 |
|
80.971 |
50.000 |
40.000 |
|
7 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
6 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
5 |
|
|
|
|
22.800 |
16.638 |
|
16.638 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
4 |
3.400 |
2.700 |
10.000 |
1.425 |
22.800 |
24.638 |
8.000 |
16.638 |
137.971 |
107.000 |
97.000 |
|
3 |
Ninh Kiều |
Cái Răng |
Ô Môn |
Ninh Kiều |
NK - PĐ |
|
Vĩnh Thạnh |
TN - VT |
|
|
Ninh Kiều |
|
2 |
ĐT.923 (QL1 - Phong Điền) |
Ba trục đường KCN Hưng Phú |
ĐT 920 (Rạch Chôm - Thới An) <ĐT.934 cũ> |
Nâng cấp đường Lê Lai |
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923) |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh D) |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (vốn đối ứng NSTW) để GPMB (981.000USD x 16.960đ = 16,638 tỷVNĐ). |
NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Dự án Nâng cấp đô thị TPCT |
|
1 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
*** |
1 |
2 |
IV |
** |
1 |
|
11 |
|
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
10 |
5.000 |
5.000 |
26.000 |
25.000 |
|
|
1.000 |
0 |
|
9 |
|
|
4.971 |
|
919 |
1.082 |
1.970 |
43.400 |
|
8 |
5.000 |
5.000 |
30.971 |
25.000 |
919 |
1.082 |
3.970 |
43.400 |
|
7 |
|
|
0 |
|
|
|
|
50.000 |
|
6 |
|
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
5 |
|
|
0 |
|
|
|
|
6.362 |
|
4 |
5.000 |
5.000 |
30.971 |
25.000 |
919 |
1.082 |
3.970 |
99.762 |
|
3 |
Phụng Hiệp |
Ninh Kiều |
|
Ninh Kiều |
Bình Thủy |
Ninh Kiều |
TPCT |
|
|
2 |
Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh |
Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Khu TĐC phường An Bình phục vụ dự án khai thác quĩ đất hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài |
Khu TĐC rạch Cái Sơn (LK23) thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) |
Đào kênh dẫn nước để lấp rạch Ngã Ngây thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) |
Kiểm kê quỹ đất của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. |
NGÀNH CẤP NƯỚC |
|
1 |
2 |
3 |
*** |
1 |
2 |
3 |
4 |
V |
|
11 |
0 |
|
|
52.561 |
111 |
111 |
52.450 |
4.000 |
4.000 |
13.000 |
6.000 |
|
10 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
9 |
43.400 |
40.000 |
3.400 |
34.350 |
0 |
|
26.350 |
|
|
|
|
|
8 |
43.400 |
40.000 |
3.400 |
34.350 |
0 |
|
26.350 |
|
|
|
|
|
7 |
50.000 |
50.000 |
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
6 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
5 |
6.362 |
6.362 |
|
10.000 |
0 |
|
5.000 |
|
|
|
|
|
4 |
99.762 |
99.362 |
3.400 |
96.911 |
111 |
111 |
83.800 |
4.000 |
4.000 |
13.000 |
6.000 |
|
3 |
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
|
Ô Môn |
|
Ninh Kiều |
Ô Môn |
Cái Răng |
Vĩnh Thạnh |
|
2 |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Dự án Thoát nước và xử lý nước thải |
Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B) |
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Trường THCS Trường Lạc |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT |
Trường THPT Lưu Hữu Phước |
Trường THPT diện Chính sách (giai đoạn 1 + 2) |
Trường THPT Thạnh An |
|
1 |
* |
1 |
2 |
VI |
* |
1 |
** |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
11 |
7.000 |
1.650 |
6.000 |
|
|
|
2.800 |
8.000 |
|
0 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
9 |
|
5.350 |
|
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
8.000 |
8.000 |
|
8 |
|
5.350 |
|
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
8.000 |
8.000 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
4 |
7.000 |
7.000 |
6.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
2.800 |
8.000 |
5.000 |
13.000 |
8.000 |
|
3 |
Bình Thủy |
Ninh Kiều |
Bình Thủy |
Vĩnh Thạnh |
Phong Điền |
Thốt Nốt |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Cái Răng |
|
Bình Thủy |
|
2 |
Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng |
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng |
Trung tâm GDTX quận Bình Thủy |
Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Trường THPT Giai Xuân |
Trường THPT Thuận Hưng |
Cải tạo và mở rộng Trung tâm Đại học Tại chức |
Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
Trtâm Sát hạch cấp giấy phép Lxe tập trung Tây Đô |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa. |
|
1 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
*** |
1 |
|
11 |
|
25.556 |
0 |
|
|
|
3.600 |
3.600 |
|
|
|
|
10 |
|
0 |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
9 |
|
8.961 |
1.061 |
250 |
500 |
311 |
6.400 |
|
|
|
|
|
8 |
|
8.961 |
1.061 |
250 |
500 |
311 |
6.400 |
|
|
|
|
|
7 |
|
0 |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
6 |
|
0 |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
5 |
5.000 |
49.200 |
0 |
|
|
|
49.200 |
|
6.700 |
5.300 |
21.200 |
|
4 |
5.000 |
83.717 |
1.061 |
250 |
500 |
311 |
59.200 |
3.600 |
6.700 |
5.300 |
21.200 |
|
3 |
Ninh Kiều |
|
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
Bình Thủy |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Cái Răng |
|
2 |
Trường Kỹ thuật nghiệp vụ GTVT khu vực ĐBSCL |
NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Nhà thi đấu đa năng TDTT Cần Thơ |
Nâng cấp đường chạy 400m, sân vận động Cần Thơ |
Sân tập bóng đá khán đài C, sân vận động Cần Thơ |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa |
Cầu qua cồn Khương |
Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu) |
Trung tâm Văn hóa Tây Đô |
|
1 |
2 |
VII |
|
1 |
2 |
3 |
** |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
11 |
|
|
21.956 |
10.000 |
|
11.956 |
35.833 |
22.997 |
4.000 |
|
|
|
10 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
9 |
|
6.400 |
1.500 |
|
1.500 |
|
623 |
623 |
|
623 |
|
|
8 |
|
6.400 |
1.500 |
|
1.500 |
|
623 |
623 |
|
623 |
|
|
7 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
6 |
|
|
0 |
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
2.500 |
|
5 |
16.000 |
|
0 |
|
|
|
49.000 |
49.000 |
|
|
|
|
4 |
16.000 |
6.400 |
23.456 |
10.000 |
1.500 |
11.956 |
90.456 |
77.620 |
4.000 |
623 |
2.500 |
|
3 |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
Phong Điền |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
|
Ô Môn |
Cái Răng |
Ninh Kiều |
|
2 |
Dây chuyền thiết bị in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2) |
Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Cần Thơ; HM: Nhà trung tâm. |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào |
Chống dột Bảo tàng Cần Thơ |
Trùng tu, nâng cấp tượng Bác Hồ |
NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Trung tâm Bảo trợ XH cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1) |
Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ (HM: SLMB + tường kè) |
Đầu tư hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm, hệ thống thông tin trung tâm lao động. |
|
1 |
5 |
6 |
*** |
1 |
2 |
3 |
VIII |
** |
1 |
2 |
3 |
|
11 |
2.744 |
15.000 |
|
635 |
618 |
12.836 |
900 |
3.418 |
1.728 |
5.800 |
|
10 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
6 |
|
2.500 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
49.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
4 |
2.744 |
17.500 |
49.000 |
635 |
618 |
12.836 |
900 |
3.418 |
1.728 |
5.800 |
|
3 |
Ninh Kiều |
Bình Thủy |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
2 |
Trung tâm Y tế dự phòng |
Bệnh viện Lao và bệnh Phổi |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ (500 giường) |
Cải tạo, mở rộng trung tâm Tai - Mũi - Họng |
Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố |
Công trình khởi công mới năm 2009 |
Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, HM: Cải tạo, sửa chữa |
Vốn đối ứng tiếp nhận trang thiết bị BV Nhi đồng và xử lý chất thải. |
Máy phẫu thuật nội soi niệu |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ, HM: Sửa chữa, cải tạo và xây mới khoa Chẩn đoán hình ảnh - khoa Ngoại; Khu hành chánh thành khu điều trị; khoa Sơ sinh; khoa Hồi sức cấp cứu; Nhà tiền chế làm khu hành chính; Khu vệ sinh công cộng bệnh nhân. |
|
1 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
*** |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
11 |
990 |
0 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
10 |
|
0 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
9 |
|
20.000 |
18.600 |
1.900 |
15.700 |
1.000 |
|
1.400 |
5000 |
|
8 |
|
20.000 |
18.600 |
1.900 |
15.700 |
1.000 |
|
1.400 |
500 |
|
7 |
|
0 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
6 |
|
0 |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
5 |
|
11.340 |
11.340 |
|
10.000 |
|
1.340 |
0 |
|
|
4 |
990 |
31.340 |
29.940 |
1.900 |
25.700 |
1.000 |
1.340 |
1.400 |
500 |
|
3 |
Ninh Kiều |
|
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
TPCT |
TPCT |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
2 |
Bệnh viện Y học cổ truyền, HM: Nâng cấp, sửa chữa Hội trường; Khoa nội A; và Phòng dịch vụ; Khoa nội C; Khu khám bệnh; |
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua |
Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ |
Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng Công nghệ |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
No relations map for this document yet.