Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre quy định giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh năm 2012, thay thế Nghị quyết trước đó. Bảng giá được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và thực hiện từ ngày 1/1/2012.
적용 범위
Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre; các tổ chức, cá nhân có giao dịch về đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre thông qua phương án điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất áp dụng năm 2012.
- Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND về giá các loại đất năm 2011.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Bảng giá các loại đất từ ngày 1/1/2012.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi mua bán, chuyển nhượng đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định giá đất nếu không có sự thống nhất giữa các bên liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?
Nghị quyết này áp dụng từ ngày 1/1/2012, thay thế Nghị quyết trước đó về giá các loại đất năm 2011.
Ai có trách nhiệm ban hành Bảng giá các loại đất?
Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre là cơ quan có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Bảng giá các loại đất áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về giá các loại đất năm 2011.
Thời hạn hiệu lực của nghị quyết là bao lâu?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, tức là từ ngày 19/12/2011.
Các tổ chức và cá nhân cần làm gì khi Nghị quyết này được áp dụng?
Các tổ chức và cá nhân có giao dịch về đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre cần tuân theo Bảng giá các loại đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành từ ngày 1/1/2012.
전문
TỈNH BẾN TRE
NGHỊ QUYẾT
Về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012
__________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 5050/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua phương án điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012 kèm theo Tờ trình số 5050/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2011 tỉnh Bến Tre.
2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức triển khai thực hiện Bảng giá các loại đất áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.