Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2011

文号15/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Huế
签署人Ngô Hòa — Phó Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
发布日期04/05/2011
生效日期14/05/2011
失效日期24/08/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2011

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT/BTC-LĐTBXH ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Liên Bộ Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về hướng dẫn cơ

chế tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo; Thông tư liên tịch số 44/TTLT/BTC-LĐTBXH ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Liên Bộ Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về sửa đổi bổ sung Thông tư Liên tịch số 102/2007/TTLT/BTC-LĐTBXH ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Liên Bộ Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-LĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Liên Bộ Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020 ban hành Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 779/STC-HCSN ngày 18 tháng 4 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2011 như sau:

1. Định mức chi phí đào tạo:

STT

Nhóm nghề

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

Từ 05 km đến dưới 30km

Từ 30 km trở lên

I

Nhóm nghề kỹ thuật công nghiệp

500.000đ

650.000đ

750.000đ

 

- Giao thông vận tải, Cơ khí nông nghiệp, cơ khí tàu thuyền;

- Kỹ thuật gò hàn nông thôn; May công nghiệp, May dân dụng;

- Điện dân dụng, điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

- Quản lý và sửa chữa điện lưới nông thôn;

- Vận hành, sửa chữa máy nổ; Máy nông nghiệp; Máy bơm điện; Máy tàu đánh cá

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhóm nghề kỹ thuật nông nghiệp

350.000đ

400.000đ

500.000đ

 

- Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt;

- Nuôi trồng, chế biến thủy sản, hải sản

 

 

 

III

Nhóm nghề dịch vụ - du lịch

350.000

400.000đ

500.000đ

 

- Thủ công mỹ nghệ: mộc mỹ nghệ, đúc đồng, thêu ren, dệt thổ cẩm...;

- Du lịch (buồng, bàn, bar). Nữ công;

- Kế toán, Quản lý kinh tế trang trại, Khối nghiệp kinh doanh

 

 

 

(Dự toán chi phí cho từng nhóm nghề kèm theo):

Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên làm cơ sở để lập dự toán các khóa đào tạo, là mức chi tối đa được phép thanh toán trong thực tế.

2. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí đào tạo cho người lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra giám sát các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

15/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2011
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。