Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành danh mục các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp. Quyết định này thay thế quy định cũ và có hiệu lực từ ngày ký.
适用范围
Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
要点
- Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ → được thực hiện theo cơ chế một cửa đối với 30 thủ tục hành chính cụ thể về lĩnh vực Hành chính tư pháp.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm thời gian và chi phí cho người dân khi thực hiện các thủ tục hành chính, tăng hiệu quả quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình rà soát và điều chỉnh thủ tục hành chính mới.
❓ 常见问题
Có bao nhiêu thủ tục hành chính được thực hiện theo cơ chế một cửa?
30 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hành chính tư pháp.
Thủ tục nào được áp dụng cơ chế một cửa?
Các thủ tục như Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài, Đăng ký lại việc kết hôn có yếu tố nước ngoài, Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch có yếu tố nước ngoài, v.v... (xem danh mục cụ thể trong quyết định).
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính mới được ban hành như thế nào?
Sở Tư pháp phải rà soát và phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung phù hợp khi có thủ tục hành chính mới hoặc thay đổi.
Quyết định này thay thế quy định nào?
Thay thế Quyết định số 1565/2007/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết công việc.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ.
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Danh mục từng thủ tục hành chính kèm theo).
Trong quá trình thực hiện, nếu các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thủ tục hành chính mới hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ nội dung các thủ tục hành chính đã quy định trong Quyết định này, Sở Tư pháp có trách nhiệm rà soát, phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung phù hợp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế phần danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tại Quyết định số: 1565/2007/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2013 /QĐ-UBND, ngày 28/6 /2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TRANG |
|
|
Lĩnh vực Hành chính tư pháp |
|
|
1 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài. |
4 |
|
2 |
Đăng ký lại việc kết hôn có yếu tố nước ngoài. |
8 |
|
3 |
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch có yếu tố nước ngoài. |
11 |
|
4 |
Cấp giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn. |
12 |
|
5 |
Gia hạn hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn. |
15 |
|
6 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn. |
16 |
|
7 |
Chấm dứt hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn. |
19 |
|
8 |
Thành lập Văn phòng công chứng. |
20 |
|
9 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Công chứng. |
24 |
|
10 |
Bổ nhiệm công chứng viên. |
28 |
|
11 |
Miễn nhiệm công chứng viên. |
34 |
|
12 |
Cấp thẻ công chứng viên. |
36 |
|
13 |
Cấp lại thẻ công chứng viên. |
38 |
|
14 |
Đăng ký lại việc nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. |
40 |
|
15 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài. |
44 |
|
16 |
Đăng ký lại việc tử có yếu tố nước ngoài. |
47 |
|
17 |
Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
51 |
|
18 |
Xin nhập quốc tịch Việt Nam. |
61 |
|
19 |
Xin trở lại quốc tịch Việt Nam. |
66 |
|
20 |
Xin thôi quốc tịch Việt Nam. |
71 |
|
21 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài. |
76 |
|
22 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài. |
81 |
|
23 |
Đăng ký chấm dứt việc giám hộ có yếu tố nước ngoài. |
82 |
|
24 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài. |
85 |
|
25 |
Đăng ký lại việc sinh có yếu tố nước ngoài. |
89 |
|
26 |
Cấp lại bản chính giấy khai sinh. |
93 |
|
27 |
Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh). |
97 |
|
28 |
Cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. |
101 |
|
29 |
Xác định lại giới tính có yếu tố nước ngoài. |
105 |
|
30 |
Cấp phiếu lý lịch tư pháp. |
108 |
(Ấn định trong Danh mục này 30 thủ tục hành chính
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。