Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

문서 번호15/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Đàm Văn Bông — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일01. 09. 2015
발효일11. 09. 2015
효력 만료일03. 04. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông báo số 119/TB-UBND ngày 31/08/2015 của UBND tỉnh, về Thông báo kết luận phiên họp tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 176/TTr-STC ngày 15 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất Nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.                                     

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI

VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm

2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

 

STT

LOẠI GỖ

ĐVT

GIÁ TÍNH THUẾ

1

Gỗ Mỡ

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

2.000.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

2.500.000

2

Gỗ Mít

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

6.500.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

8.500.000

3

Gỗ Thông nhựa

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

4

Gỗ Bạch Đàn

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

5

Gỗ Xoan

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

3.000.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

4.000.000

6

Gỗ Keo

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

900.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.200.000

7

Gỗ Trám

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

8

Gỗ Bồ Đề

 

 

 

Đường kính < 30cm

đ/m3

900.000

 

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.200.000

9

Tre, Vầu, nứa

đ/tấn

500.000

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
15/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.