Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về Chương trình Sữa học đường cho trẻ em mẫu giáo và tiểu học tại 6 huyện miền núi cao, nhằm nâng cao dinh dưỡng và phát triển toàn diện của trẻ. Mục tiêu là từ năm 2020 đến 2022, mỗi ngày trẻ được uống 1 hộp sữa 180ml, 5 lần/tuần trong thời gian 9 tháng học/năm học.

문서 번호15/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Tây Ninh
서명자Phạm Văn Rạnh — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일06. 12. 2019
발효일01. 01. 2020
효력 만료일20. 12. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về Chương trình Sữa học đường cho trẻ em mẫu giáo và tiểu học tại 6 huyện miền núi cao, nhằm nâng cao dinh dưỡng và phát triển toàn diện của trẻ. Mục tiêu là từ năm 2020 đến 2022, mỗi ngày trẻ được uống 1 hộp sữa 180ml, 5 lần/tuần trong thời gian 9 tháng học/năm học.

적용 범위

Trẻ mẫu giáo (3-6 tuổi) và học sinh tiểu học (lớp 1-5), các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập tại 6 huyện miền núi cao: Nam Trà My, Bắc Trà My, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang, Phước Sơn; Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân 6 huyện miền núi cao, các cơ sở giáo dục.

핵심 사항

  • Trẻ mẫu giáo và học sinh tiểu học được uống 1 hộp sữa 180ml mỗi ngày, 5 lần/tuần trong thời gian 9 tháng học/năm học (Điều 3).
  • Chương trình áp dụng từ năm 2020 đến hết năm 2022, ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí thực hiện với tổng kinh phí khoảng 110 tỷ đồng (Điều 4).
  • Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện quy định tiêu chí chất lượng sữa tươi theo Thông tư số 31/2019 của Bộ Y tế (Điều 5.2).
  • Chương trình áp dụng cho trẻ em tại 6 huyện miền núi cao tỉnh Quảng Nam (Điều 2).
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 (Điều 5.5).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Nâng cao dinh dưỡng và phát triển toàn diện của trẻ em, đặc biệt là ở vùng miền núi cao.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện chương trình lớn (110 tỷ đồng) có thể gây áp lực cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Trẻ em được uống sữa bao nhiêu lần mỗi ngày?

Trẻ mẫu giáo và học sinh tiểu học được uống 1 hộp sữa 180ml mỗi ngày, 5 lần/tuần (Điều 3).

Chương trình áp dụng cho bao lâu?

Chương trình áp dụng từ năm 2020 đến hết năm 2022 (Điều 4.1).

Kinh phí thực hiện chương trình được đảm bảo bởi ai?

Nghị quyết này quy định ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí thực hiện, với tổng kinh phí khoảng 110 tỷ đồng (Điều 4.2).

Trẻ em được uống sữa ở những nơi nào?

Chương trình áp dụng cho trẻ mẫu giáo và học sinh tiểu học đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập trên địa bàn 6 huyện miền núi cao: Nam Trà My, Bắc Trà My, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang, Phước Sơn (Điều 2.2).

Tiêu chí chất lượng sữa tươi được quy định như thế nào?

Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện quy định tiêu chí chất lượng sữa tươi theo Thông tư số 31/2019 của Bộ Y tế (Điều 5.2).

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

Số: 15/2019/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 17 tháng 12 năm 2019

 

 

NGHỊ QUYẾT

Chương trình sữa học đường đối với trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học tại 06 huyện miền núi cao tỉnh Quảng Nam

__________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 14

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 226/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1340/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và tiểu học đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 7165/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành nghị quyết về Chương trình Sữa học đường đối với trẻ em mầm non và học sinh tiểu học tại 06 huyện miền núi cao tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 131/BC-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Mục tiêu

1. Thực hiện Chương trình Sữa học đường nhằm bổ sung dinh dưỡng và các vi chất cần thiết, góp phần nâng cao tầm vóc thế hệ tương lai của thanh thiếu niên tỉnh Quảng Nam nói chung và tại 06 huyện miền núi cao của tỉnh nói riêng.

2. Nâng cao nhận thức của cộng đồng, cha, mẹ, người chăm sóc về tầm quan trọng của dinh dưỡng đối với sự phát triển toàn diện về tầm vóc, thể lực và trí tuệ của trẻ em, đặc biệt là bữa ăn học đường và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng phù hợp theo nhóm tuổi.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về Chương trình Sữa học đường đối với trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học tại 06 huyện miền núi cao tỉnh Quảng Nam.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trẻ mẫu giáo (từ đủ 3 đến 6 tuổi) và học sinh tiểu học (từ lớp 1 đến lớp 5) đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập đã được cấp phép trên địa bàn các huyện miền núi cao: Nam Trà My, Bắc Trà My, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang, Phước Sơn.

b) Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân 06 huyện miền núi cao, các cơ sở giáo dục công lập, ngoài công lập và một số cơ quan liên quan khác.

Điều 3. Định mức thụ hưởng

Trẻ mẫu giáo và học sinh tiểu học: Mỗi ngày được uống 1 hộp 180ml, uống 05 lần/tuần trong thời gian 9 tháng đi học/năm học.

Điều 4. Thời điểm áp dụng và nguồn kinh phí thực hiện

1. Thời điểm áp dụng: Từ tháng 01 năm 2020 đến hết tháng 5 năm 2022.

2. Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí thực hiện; dự kiến kinh phí thực hiện giai đoạn 2020-2022 khoảng 110 tỷ đồng. Trong đó:

a) Chi phí mua sữa: Khoảng 108,5 tỷ đồng.

b) Chi phí hỗ trợ công tác kiểm tra, giám sát: Khoảng 1,5 tỷ đồng.

3. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước, gia đình và cộng đồng đóng góp kinh phí thực hiện Chương trình sữa học đường.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể tiêu chí chất lượng sữa tươi, đảm bảo tiêu chuẩn theo Thông tư số 31/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Bộ Y tế về “quy định yêu cầu đối với các sản phẩm sữa tươi sử dụng trong Chương trình Sữa học đường” và quy định nội dung chi, mức chi, đơn vị sử dụng kinh phí kiểm tra, giám sát.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, phát sinh, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

5. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2019./.

 

Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- UBND tỉnh;
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- VP: QH, CTN, CP; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Ban CTĐB-UBTVQH; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Ban TVTU, TT HĐND; Gửi qua trục văn bản liên thông
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Các Ban của HĐND tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Đại biểu HĐND tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- VP: Tỉnh ủy, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh;
Gửi qua trục văn bản liên thông - TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, tp; Gửi qua trục văn bản liên thông
- TTXVN tại Quảng Nam; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; Gửi qua trục văn bản liên thông
- VP HĐND tỉnh: CPVP, các phòng;
- Lưu: VT, TH (Hương).

CHỦ TỊCH




Phan Việt Cường

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

15/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.