Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho các hộ dân cư và doanh nghiệp. Giá được chia thành nhiều mức khác nhau dựa trên khu vực và loại hình kinh doanh.

文号15/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lào Cai
签署人Đỗ Đức Duy — Chủ tịch
更新12/07/2026
行业Xây Dựng
领域Phát Triển Đô Thị
发布日期20/08/2019
生效日期01/10/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho các hộ dân cư và doanh nghiệp. Giá được chia thành nhiều mức khác nhau dựa trên khu vực và loại hình kinh doanh.

适用范围

Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh; các tổ chức, đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

要点

  • Hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Giá tối đa từ 2.500 đến 4.500 đồng/người/tháng
  • Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố, nhà hàng ăn uống, khách sạn, bảo dưỡng sửa chữa xe máy, phòng khám bệnh tư nhân, các ngành nghề khác: Mức lệ phí môn bài từ 70.000 đến 310.000 đồng/hộ/tháng
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 50 người: Giá tối đa từ 90.000 đến 430.000 đồng/đơn vị/tháng
  • Mức thu của các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng: Từ 110.000 đến 180.000 đồng/m3 rác
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10 năm 2019.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các khu vực đô thị và nông thôn.
  • Giảm gánh nặng tài chính cho người dân thông qua mức giá tối đa được quy định.
  • Có thể tạo áp lực lên doanh nghiệp để cải thiện hiệu quả quản lý chất thải.

❓ 常见问题

Hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Yên Bái phải trả bao nhiêu tiền cho dịch vụ thu gom, vận chuyển rác?

Giá tối đa từ 2.500 đến 4.500 đồng/người/tháng tùy thuộc vào khu vực cụ thể.

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố phải trả lệ phí môn bài bao nhiêu?

Lệ phí môn bài từ 70.000 đến 310.000 đồng/hộ/tháng tùy theo mức doanh thu.

Cơ quan hành chính sự nghiệp có số người dưới 50 người phải trả bao nhiêu tiền?

Giá tối đa từ 90.000 đến 430.000 đồng/đơn vị/tháng.

Mức thu của các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất là bao nhiêu?

Từ 110.000 đến 180.000 đồng/m3 rác.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10 năm 2019.

全文



UỶ BAN NHÂN DÂN  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
TỈNH YÊN BÁI  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
Số: 15/2019/QĐ-UBND  Yên Bái, ngày 20 tháng 8 năm 2019 

QUYẾT ĐỊNH 

Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 929/TTr-SXD ngày 20 tháng 5 năm 2019, Tờ trình số 1778/TTr-SXD ngày 19 tháng 8 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

2. Các tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

Điều 3. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.

2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với hộ kinh doanh, tổ chức và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.

2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thực hiện thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các phòng, ban chức năng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Chính ph;
- Các Bộ: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT. T
nh ủy;
- TT. Hội 
đồng nhân dân tnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam t
nh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Chủ tịch, các PCT UBND T
nh;
- Như Điều 5 QĐ;
- S
ở Tư pháp (Cập nhật VB trên CSDLQGPL);
- Cổng Thông tin điện tử t
nh;
- Các Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH HĐND và UBND t
nh;
- Lưu: VT, TH, XD, TC
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
( Đã ký) 



Đỗ Đức Duy


PHỤ LỤC SỐ 01:

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘ DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái)

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa tại thành phố Yên Bái

Giá tối đa tại thị xã Nghĩa Lộ

Giá tối đa tại huyện Yên Bình

Giá tối đa tại các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên

Giá tối đa tại huyện Mù Căng Chải

Giá tối đa tại các huyện: Lục Yên, Trạm Tu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đối với các phường, thị trấn

đồng/người/tháng

4.500

3.500

3.000

3.000

2.500

2.500

2

Đối với các xã

đồng/người/tháng

3.000

2.500

2.000

2.000

1.500

1.500

PHỤ LỤC SỐ 02:

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái)

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa tại thành phố Yên Bái

Giá tối đa tại thị xã Nghĩa Lộ

Giá tối đa tại huyện Yên Bình

Giá tối đa tại các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên

Giá tối đa tại huyện Mù Căng Chải

Giá tối đa tại các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố

1

Hộ kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát

1.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

310.000

220.000

160.000

160.000

180.000

130.000

1.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

250.000

180.000

150.000

150.000

160.000

120.000

1.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu  100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

140.000

100.000

2

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

2.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

270.000

200.000

150.000

150.000

170.000

120.000

2.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

2.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu  100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

180.000

150.000

100.000

100.000

120.000

80.000

3

Hộ kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác

3.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

3.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

180.000

150.000

100.000

100.000

120.000

80.000

3.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu  100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

140.000

130.000

90.000

90.000

100.000

70.000

4

Phòng khám bệnh tư nhân

Đồng/hộ/tháng

180.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

5

Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống

Đồng/hộ/tháng

110.000

90.000

60.000

60.000

70.000

50.000

6

Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo

Đồng/hộ/tháng

140.000

100.000

90.000

90.000

100.000

70.000

7

Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy

Đồng/hộ/tháng

180.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

8

Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...)

Đồng/hộ/tháng

220.000

210.000

160.000

160.000

190.000

130.000

9

Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm

Đồng/hộ/tháng

130.000

120.000

90.000

90.000

100.000

70.000

10

Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý

Đồng/hộ/tháng

75.000

60.000

40.000

40.000

50.000

30.000

11

Kinh doanh các ngành nghề khác

11.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

140.000

130.000

90.000

90.000

100.000

70.000

11.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

110.000

90.000

60.000

60.000

70.000

50.000

11.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu  100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

75.000

60.000

40.000

40.000

50.000

30.000

II

Đối với các tổ chức

1

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có s người dưới 30 người

Đồng/đơn vị/tháng

160.000

130.000

110.000

110.000

130.000

90.000

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ s doanh nghiệp có số người từ 30 người tr lên đến dưới 50 người

Đồng/đơn vị/tháng

210.000

180.000

150.000

150.000

170.000

120.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

430.000

350.000

300.000

300.000

340.000

230.000

III

Mức thu của các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng

1

Mức thu ca các nhà máy, bệnh viện, cơ s sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

2

Mức thu đối với công trình xây dựng

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

3

Mức thu phế thi xây dựng

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 13
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 14/2017/TT-BXD Thông tư số 14/2017/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị 已失效 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 07/2017/TT-BXD Thông tư số 07/2017/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 已失效 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效
15/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。