Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm, nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025

Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh từ năm 2021 đến 2025. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan để thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất, xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và hỗ trợ phát triển sản xuất.

文号15/2023/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tuyên Quang
签署人Hoàng Gia Long — Phó Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/09/2023
生效日期25/09/2023
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh từ năm 2021 đến 2025. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan để thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất, xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và hỗ trợ phát triển sản xuất.

适用范围

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan áp dụng để thực hiện các nội dung, hoạt động phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản; các hoạt động khuyến nông địa phương; xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.

要点

  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng Quyết định này để thực hiện việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá các nội dung liên quan đến nông, lâm nghiệp và thủy sản; xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Định mức kinh tế, kỹ thuật được quy định cụ thể cho lĩnh vực trồng trọt (Phụ lục I), chăn nuôi (Phụ lục II) và thủy sản (Phụ lục III).
  • Trong trường hợp chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản được quy định tại Quyết định này, các cơ quan, đơn vị áp dụng theo định mức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có cơ sở để tính toán và thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản một cách hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp khi phải tuân thủ theo định mức mới.
  • Lợi ích: Giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sử dụng nguồn lực trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến việc thực hiện các nội dung, hoạt động phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản.

Định mức kinh tế, kỹ thuật được quy định cho lĩnh vực nào?

Định mức kinh tế, kỹ thuật được quy định cụ thể cho lĩnh vực trồng trọt (Phụ lục I), chăn nuôi (Phụ lục II) và thủy sản (Phụ lục III).

Trong trường hợp chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản được quy định tại Quyết định này, các cơ quan, đơn vị áp dụng theo điều gì?

Trong trường hợp chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản được quy định tại Quyết định này, các cơ quan, đơn vị áp dụng theo định mức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần thực hiện những gì theo Quyết định này?

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng Quyết định này để thực hiện việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá các nội dung liên quan đến nông, lâm nghiệp và thủy sản; xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/2023/QĐ-UBND
Hà Giang, ngày 13 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm,

nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025

_________________________

 

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Thực hiện Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24 tháng 2 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương;

Thực hiện Quyết định số 3368/QĐ-BNN-CN ngày 06 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật đối với vật nuôi giống gốc;

Thực hiện Quyết định số 4523/QĐ-BNN-TT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống cây ăn quả;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan áp dụng để thực hiện việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các nội dung, hoạt động phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản; các hoạt động khuyến nông địa phương; xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và triển khai thực hiện các nội dung, hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

1. Định mức kinh tế, kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế, kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế, kỹ thuật lĩnh vực thủy sản quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Đối với định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo các định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.

2. Trường hợp các văn bản quy định dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Gia Long
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm, nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1
废止 1
引用 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。