🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 15/2025/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- Quảng Bình, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình.
(Chi tiết có Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo).
2. Sửa đổi khoản 4 Điều 1:
"4. Xác định khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố."
3. Sửa đổi khoản 5 Điều 1:
"5. Bảng giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024".
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XI; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Đoàn Ngọc Lâm |
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT
RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI
CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
1. Đất trồng cây hàng năm
|
ĐVT: 1.000 đồng/m2 |
||||||
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xã, phường, thị trấn |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||
|
1 |
Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt |
43 |
34 |
26 |
18 |
|
12 xã còn lại |
40 |
32 |
24 |
17 |
||
|
2 |
Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê |
43 |
34 |
26 |
18 |
|
18 xã còn lại |
40 |
32 |
24 |
17 |
||
|
3 |
Huyện Quảng Trạch |
16 xã |
43 |
34 |
26 |
18 |
|
4 |
Thị xã Ba Đồn |
06 phường và 10 xã |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
5 |
Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch |
40 |
32 |
24 |
17 |
||
|
21 xã còn lại |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
6 |
Thành phố Đồng Hới |
9 phường và 6 xã |
51 |
38 |
29 |
20 |
|
7 |
Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân |
40 |
32 |
24 |
17 |
||
|
11 xã còn lại |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
8 |
Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy |
40 |
32 |
24 |
17 |
||
|
21 xã còn lại |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
2. Đất trồng cây lâu năm |
||||||
|
ĐVT: 1.000 đồng/m2 |
||||||
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xã, phường, thị trấn |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||
|
1 |
Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
12 xã còn lại |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
2 |
Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
18 xã còn lại |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
3 |
Huyện Quảng Trạch |
16 xã |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
4 |
Thị xã Ba Đồn |
06 phường 10 xã |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
5 |
Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
21 xã còn lại |
46 |
35 |
27 |
19 |
||
|
6 |
Thành phố Đồng Hới |
9 phường và 6 xã |
51 |
38 |
29 |
20 |
|
7 |
Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
11 xã còn lại |
46 |
35 |
27 |
19 |
||
|
8 |
Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh |
46 |
35 |
27 |
19 |
|
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy |
43 |
34 |
26 |
18 |
||
|
21 xã còn lại |
46 |
35 |
27 |
19 |
||
|
3. Đất rừng sản xuất |
||||||
|
ĐVT: 1.000 đồng/m2 |
||||||
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xã, phường, thị trấn |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
|||||
|
1 |
Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt |
10 |
8 |
||
|
12 xã còn lại |
8 |
6 |
||||
|
2 |
Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê |
10 |
8 |
||
|
18 xã còn lại |
8 |
6 |
||||
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
||||
|
3 |
Huyện Quảng Trạch |
16 xã |
10 |
8 |
||
|
4 |
Thị xã Ba Đồn |
06 phường |
18 |
16 |
||
|
10 xã |
10 |
8 |
||||
|
5 |
Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha |
10 |
8 |
||
|
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch |
8 |
6 |
||||
|
21 xã còn lại |
10 |
8 |
||||
|
6 |
Thành phố Đồng Hới |
9 phường và 6 xã |
18 |
16 |
||
|
7 |
Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu |
10 |
8 |
||
|
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân |
8 |
6 |
||||
|
11 xã còn lại |
10 |
8 |
||||
|
8 |
Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh |
10 |
8 |
||
|
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy |
8 |
6 |
||||
|
21 xã còn lại |
10 |
8 |
||||
|
4. Đất nuôi trồng thủy sản |
||||||
|
ĐVT: 1.000 đồng/m2 |
||||||
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xã, phường, thị trấn |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||
|
1 |
Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt |
35 |
29 |
21 |
13 |
|
12 xã còn lại |
30 |
24 |
18 |
12 |
||
|
2 |
Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê |
35 |
29 |
21 |
13 |
|
18 xã còn lại |
30 |
24 |
18 |
12 |
||
|
3 |
Huyện Quảng Trạch |
16 xã |
35 |
29 |
21 |
13 |
|
4 |
Thị xã Ba Đồn |
06 phường |
46 |
34 |
26 |
18 |
|
10 xã |
35 |
29 |
21 |
13 |
||
|
5 |
Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha |
46 |
34 |
26 |
18 |
|
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch |
30 |
24 |
18 |
12 |
||
|
21 xã còn lại |
35 |
29 |
21 |
13 |
||
|
6 |
Thành phố Đồng Hới |
9 phường và 6 xã |
51 |
38 |
29 |
20 |
|
7 |
Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu |
46 |
34 |
26 |
18 |
|
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân |
30 |
24 |
18 |
12 |
||
|
11 xã còn lại |
35 |
29 |
21 |
13 |
||
|
8 |
Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh |
46 |
34 |
26 |
18 |
|
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy |
30 |
24 |
18 |
12 |
||
|
21 xã còn lại |
35 |
29 |
21 |
13 |
||
|
5. Đất làm muối ĐVT: 1.000 đồng/m2 |
||||||
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xã, phường, thị trấn |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
|||||
|
|
Huyện Quảng Trạch |
Xã Quảng Phú |
35 |
29 |
||
Phụ lục II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
HUYỆN MINH HÓA |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xã Dân Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
93 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
715 |
468 |
|
|
|
1.2 |
Xã Trọng Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
93 |
|
1.3 |
Xã Hồng Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
925 |
650 |
425 |
|
|
|
Khu vực 3 |
643 |
420 |
275 |
|
|
1.4 |
Xã Tân Thanh |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.018 |
715 |
468 |
|
|
|
Khu vực 3 |
643 |
420 |
275 |
|
|
1.5 |
Xã Hoá Hợp |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
643 |
420 |
275 |
|
|
1.6 |
Xã Xuân Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
1.7 |
Xã Yên Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
96 |
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.600 |
1.125 |
800 |
|
|
|
Khu vực 2 |
1.150 |
800 |
575 |
|
|
|
Khu vực 3 |
780 |
510 |
330 |
|
|
1.8 |
Xã Minh Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.018 |
715 |
468 |
|
|
|
Khu vực 3 |
715 |
468 |
300 |
|
|
1.9 |
Xã Tân Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
96 |
|
|
1.10 |
Xã Hoá Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
|
|
|
1.11 |
Xã Trung Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
|
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
102 |
99 |
96 |
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.250 |
975 |
625 |
|
|
|
Khu vực 2 |
1.018 |
715 |
468 |
|
|
1.12 |
Xã Thượng Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
171 |
114 |
102 |
99 |
|
|
Khu vực 2 |
108 |
102 |
99 |
|
|
|
Khu vực 3 |
|
99 |
96 |
|
|
2 |
HUYỆN TUYÊN HÓA |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xã Tiến Hóa |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
2.645 |
1.800 |
1.185 |
650 |
|
|
Khu vực 2 |
1.660 |
1.125 |
745 |
410 |
|
|
Khu vực 3 |
690 |
440 |
310 |
195 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa |
||||
|
|
Đường rộng 36 m |
4.690 |
3.283 |
2.298 |
1.609 |
|
|
Đường rộng 26 m |
3.846 |
2.692 |
1.885 |
1.319 |
|
|
Đường rộng 15 m |
3.134 |
2.194 |
1.536 |
1.075 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
3.043 |
2.130 |
1.491 |
1.044 |
|
- |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
4.380 |
3.066 |
2.146 |
1.502 |
|
|
Đường rộng 13 m |
4.424 |
3.097 |
2.168 |
1.517 |
|
|
Đường rộng 16 m |
4.468 |
3.128 |
2.189 |
1.533 |
|
- |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh |
||||
|
|
Đường rộng 7,5 m |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
960 |
|
2.2 |
Xã Hương Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
2.3 |
Xã Kim Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
518 |
|
|
|
2.4 |
Xã Thanh Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
798 |
519 |
|
|
2.5 |
Xã Thanh Thạch |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
2.6 |
Xã Thuận Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
|
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
2.7 |
Xã Lâm Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
235 |
192 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
192 |
176 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
|
518 |
346 |
|
|
2.8 |
Xã Lê Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
|
|
|
|
2.9 |
Xã Sơn Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
|
|
|
|
2.10 |
Xã Đồng Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
2.11 |
Xã Ngư Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
235 |
192 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
192 |
176 |
171 |
166 |
|
2.12 |
Xã Thạch Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
|
|
|
|
2.13 |
Xã Đức Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
|
|
|
|
2.14 |
Xã Phong Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
795 |
|
|
|
|
2.15 |
Xã Mai Hóa |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.140 |
|
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa |
||||
|
|
Đường rộng 7,5 m |
3.400 |
2.380 |
1.666 |
1.166 |
|
|
Đường rộng 12 m |
7.500 |
5.250 |
3.675 |
2.573 |
|
2.16 |
Xã Châu Hóa |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
||||
|
|
Đường rộng 7 m |
830 |
581 |
407 |
285 |
|
2.17 |
Xã Cao Quảng |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
|
Khu vực 3 |
214 |
187 |
171 |
166 |
|
2.18 |
Xã Văn Hóa |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
384 |
320 |
230 |
182 |
|
|
Khu vực 2 |
278 |
208 |
182 |
171 |
|
3 |
HUYỆN QUẢNG TRẠCH |
|
|
|
|
|
3.1 |
Xã Quảng Phương |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.620 |
2.532 |
1.780 |
1.246 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1) |
||||
|
|
Đường rộng 13 m |
1.800 |
1.260 |
882 |
617 |
|
|
Đường rộng 15 m |
2.200 |
1.540 |
1.078 |
755 |
|
- |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2) |
||||
|
|
Đường rộng 15 m |
2.600 |
1.820 |
1.274 |
892 |
|
|
Đường rộng 18,5 m |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
960 |
|
|
Đường rộng 25 m |
3.400 |
2.380 |
1.666 |
1.166 |
|
|
Đường rộng 28 m |
3.600 |
2.520 |
1.764 |
1.235 |
|
|
Đường rộng 36 m |
3.900 |
2.730 |
1.911 |
1.338 |
|
|
Đường rộng 42 m |
4.200 |
2.940 |
2.058 |
1.441 |
|
- |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) |
||||
|
|
Đường rộng 18,5 m |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
960 |
|
|
Đường rộng 25 m |
3.400 |
2.380 |
1.666 |
1.166 |
|
|
Đường rộng 42 m |
4.200 |
2.940 |
2.058 |
1.441 |
|
3.2 |
Xã Quảng Đông |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
2.207 |
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.472 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.236 |
771 |
573 |
375 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông |
||||
|
|
Đường rộng 15 m |
650 |
455 |
319 |
223 |
|
|
Đường rộng 18 m |
1.050 |
735 |
515 |
360 |
|
3.3 |
Xã Quảng Phú |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
2.207 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.761 |
|
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú |
||||
|
|
Đường rộng 5 m |
1.650 |
1.155 |
809 |
566 |
|
|
Đường rộng 7,5 m |
1.800 |
1.260 |
882 |
617 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
2.000 |
1.400 |
980 |
686 |
|
- |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
||||
|
|
Đường rộng 7.5 m |
3.465 |
2.426 |
1.698 |
1.188 |
|
|
Đường rộng 10.5 m |
3.650 |
2.555 |
1.789 |
1.252 |
|
3.4 |
Xã Quảng Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
3.5 |
Xã Quảng Tùng |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
2.207 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.761 |
1.235 |
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
4.800 |
3.360 |
2.352 |
1.646 |
|
|
Đường rộng 12 m |
5.000 |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
|
|
Đường rộng 20 m |
5.200 |
3.640 |
2.548 |
1.784 |
|
- |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1) |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
3.200 |
2.240 |
1.568 |
1.098 |
|
|
Đường rộng 11,5 m |
3.400 |
2.380 |
1.666 |
1.166 |
|
|
Đường rộng 14 m |
3.600 |
2.520 |
1.764 |
1.235 |
|
|
Đường rộng 15 m |
3.800 |
2.660 |
1.862 |
1.303 |
|
- |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 7,5 m |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
1.201 |
|
|
Đường rộng 9,5 m |
3.800 |
2.660 |
1.862 |
1.303 |
|
|
Đường rộng 15,5 m |
4.000 |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
|
- |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 7,5 m |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
1.201 |
|
|
Đường rộng 9,5 m |
3.800 |
2.660 |
1.862 |
1.303 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
3.900 |
2.730 |
1.911 |
1.338 |
|
- |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
400 |
280 |
196 |
137 |
|
|
Đường rộng 13 m |
450 |
315 |
221 |
154 |
|
3.6 |
Xã Cảnh Dương |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.761 |
1.235 |
762 |
|
|
3.7 |
Xã Quảng Hưng |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.472 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.620 |
2.532 |
1.780 |
1.246 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) |
||||
|
|
Đường rộng 7,5 m |
1.700 |
1.190 |
833 |
583 |
|
|
Đường rộng 20 m |
2.000 |
1.400 |
980 |
686 |
|
3.8 |
Xã Quảng Xuân |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.472 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.620 |
2.532 |
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
2.300 |
1.610 |
1.127 |
789 |
|
|
Đường rộng 36 m |
3.900 |
2.730 |
1.911 |
1.338 |
|
- |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
400 |
280 |
196 |
137 |
|
|
Đường rộng 13 m |
450 |
315 |
221 |
154 |
|
3.9 |
Xã Liên Trường |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.236 |
771 |
|
|
|
3.10 |
Xã Phù Cảnh |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
1.761 |
1.235 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.236 |
771 |
|
|
|
3.11 |
Xã Quảng Thanh |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
978 |
771 |
453 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
742 |
554 |
328 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
554 |
429 |
275 |
246 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.236 |
771 |
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 10 m |
2.900 |
2.030 |
1.421 |
995 |
|
|
Đường rộng 11 m |
3.000 |
2.100 |
1.470 |
1.029 |
|
- |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 8,5 m |
4.850 |
3.395 |
2.377 |
1.664 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
5.000 |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
|
|
Đường rộng 15 m |
5.200 |
3.640 |
2.548 |
1.784 |
|
3.12 |
Xã Quảng Hợp |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
395 |
274 |
210 |
174 |
|
|
Khu vực 2 |
247 |
189 |
174 |
168 |
|
|
Khu vực 3 |
200 |
184 |
168 |
163 |
|
3.13 |
Xã Quảng Kim |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
395 |
274 |
210 |
174 |
|
|
Khu vực 2 |
247 |
189 |
174 |
168 |
|
|
Khu vực 3 |
200 |
184 |
168 |
163 |
|
3.14 |
Xã Quảng Châu |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
395 |
274 |
210 |
174 |
|
|
Khu vực 2 |
247 |
189 |
174 |
168 |
|
|
Khu vực 3 |
200 |
184 |
168 |
163 |
|
3.15 |
Xã Quảng Thạch |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
395 |
274 |
210 |
174 |
|
|
Khu vực 2 |
247 |
189 |
174 |
168 |
|
|
Khu vực 3 |
200 |
184 |
168 |
163 |
|
3.16 |
Xã Quảng Tiến |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
395 |
274 |
210 |
174 |
|
|
Khu vực 2 |
247 |
189 |
174 |
168 |
|
|
Khu vực 3 |
200 |
184 |
168 |
163 |
|
4 |
THỊ XÃ BA ĐỒN |
|
|
|
|
|
4.1 |
Xã Quảng Tiên |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
4.2 |
Xã Quảng Trung |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng thôn, xã Quảng Trung |
||||
|
|
Đường rộng 9 m |
4.700 |
3.290 |
2.303 |
1.612 |
|
|
Đường rộng 7 m |
3.000 |
2.100 |
1.470 |
1.029 |
|
|
Đường rộng 5 m |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
960 |
|
4.3 |
Xã Quảng Tân |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
4.4 |
Xã Quảng Hải |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
4.5 |
Xã Quảng Lộc |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu dân cư dọc tuyến đường 559 xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn |
||||
|
|
Đường tỉnh lộ 559 |
8.000 |
5.600 |
3.920 |
2.744 |
|
|
Các tuyến đường còn lại |
5.000 |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
|
- |
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc |
||||
|
|
Đường rộng 36 m |
4.696 |
3.287 |
2.301 |
1.611 |
|
|
Đường rộng 13 m |
3.570 |
2.499 |
1.749 |
1.225 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
3.430 |
2.401 |
1.681 |
1.176 |
|
4.6 |
Xã Quảng Thủy |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
4.7 |
Xã Quảng Văn |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn |
||||
|
|
Đường rộng 5 m |
3.000 |
2.100 |
1.470 |
1.029 |
|
4.8 |
Xã Quảng Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu trung tâm xã Quảng hòa, thị xã Ba Đồn |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
5.000 |
3.500 |
2.450 |
1.715 |
|
- |
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam thị xã Ba Đồn |
||||
|
|
Đường rộng 36 m |
7.500 |
5.250 |
3.675 |
2.573 |
|
|
Đường rộng 15,5 m |
5.500 |
3.850 |
2.695 |
1.887 |
|
|
Đường rộng 13,5 m |
4.200 |
2.940 |
2.058 |
1.441 |
|
- |
Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa |
||||
|
|
Tuyến đường đường quy hoạch 36 m |
6.200 |
4.340 |
3.038 |
2.127 |
|
4.9 |
Xã Quảng Minh |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
4.10 |
Xã Quảng Sơn |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.015 |
794 |
467 |
260 |
|
|
Khu vực 2 |
712 |
534 |
313 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
553 |
428 |
274 |
245 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Khu tái định cư thôn Diêm Trường, xã Quảng Sơn |
||||
|
|
Đường rộng 10,5 m |
3.000 |
2.100 |
1.470 |
1.029 |
|
|
Đường rộng 13 m |
3.300 |
2.310 |
1.617 |
1.132 |
|
5 |
HUYỆN BỐ TRẠCH |
|
|
|
|
|
5.1 |
Xã Hạ Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
4.595 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
2.545 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
|
633 |
483 |
|
5.2 |
Xã Bắc Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
|
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
4.595 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
2.545 |
1.508 |
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
1.025 |
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch |
||||
|
|
Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 |
4.595 |
3.217 |
2.252 |
1.576 |
|
5.3 |
Xã Thanh Trạch |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
|
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
|
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
|
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
6.730 |
4.595 |
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
1.508 |
724 |
|
|
Khu vực 2 |
2.335 |
1.568 |
995 |
603 |
|
5.4 |
Xã Hải Phú |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
4.595 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
2.335 |
1.568 |
995 |
|
|
|
Khu vực 3 |
|
1.025 |
|
|
|
5.5 |
Xã Đồng Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
4.595 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
|
|
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch |
||||
|
|
Mặt tiền đường gom của QL1A |
7.200 |
5.040 |
3.528 |
2.470 |
|
|
Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch |
5.500 |
3.850 |
2.695 |
1.887 |
|
|
Các tuyến đường còn lại |
4.500 |
3.150 |
2.205 |
1.544 |
|
- |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B |
||||
|
|
Mặt tiền đường 15 m |
3.000 |
2.100 |
1.470 |
1.029 |
|
|
Mặt tiền đường 7,5 m |
2.500 |
1.750 |
1.225 |
858 |
|
5.6 |
Xã Đức Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
1.025 |
633 |
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
|
Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch |
||||
|
|
Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m |
7.000 |
4.900 |
3.430 |
2.401 |
|
|
Mặt tiền đường 13,0 m |
4.000 |
2.800 |
1.960 |
1.372 |
|
5.7 |
Xã Vạn Trạch |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
1.025 |
633 |
|
|
5.8 |
Xã Trung Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
10.385 |
6.730 |
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
1.025 |
633 |
|
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 32 m |
7.800 |
5.460 |
3.822 |
2.675 |
|
|
Đường rộng 10,5 m |
5.300 |
3.710 |
2.597 |
1.818 |
|
- |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch |
||||
|
|
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 |
5.300 |
3.710 |
2.597 |
1.818 |
|
5.9 |
Xã Đại Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
4.595 |
|
|
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
1.508 |
|
|
|
Khu vực 3 |
|
1.025 |
633 |
483 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch |
||||
|
|
Mặt tiền Quốc lộ 1A |
8.955 |
6.269 |
4.388 |
3.072 |
|
|
Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch |
5.400 |
3.780 |
2.646 |
1.852 |
|
|
Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch |
4.300 |
3.010 |
2.107 |
1.475 |
|
- |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch |
||||
|
|
Mặt tiền Quốc lộ 1A |
8.955 |
6.269 |
4.388 |
3.072 |
|
|
Dãy 2 của Dự án |
5.400 |
3.780 |
2.646 |
1.852 |
|
|
Các dãy còn lại của Dự án |
4.300 |
3.010 |
2.107 |
1.475 |
|
5.10 |
Xã Nhân Trạch |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
1.508 |
724 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 22,5 m |
8.000 |
5.600 |
3.920 |
2.744 |
|
|
Đường rộng 13 m |
6.730 |
4.711 |
3.298 |
2.308 |
|
- |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch |
||||
|
|
Đường rộng 22,5 m |
8.000 |
5.600 |
3.920 |
2.744 |
|
|
Đường rộng 13,0 m |
6.730 |
4.711 |
3.298 |
2.308 |
|
5.11 |
Xã Lý Nam |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
930 |
733 |
431 |
247 |
|
|
Khu vực 2 |
651 |
499 |
284 |
243 |
|
|
Khu vực 3 |
440 |
330 |
252 |
234 |
|
- |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
6.730 |
4.595 |
2.910 |
|
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
3.690 |
2.545 |
1.508 |
724 |
|
|
Khu vực 2 |
2.335 |
1.568 |
995 |
|
|
|
Khu vực 3 |
1.538 |
1.025 |
|
|
|
5.12 |
Xã Cự Nẫm |
|
|
|
|
|
A |
Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
586 |
447 |
308 |
229 |
|
|
Khu vực 2 |
413 |
308 |
229 |
214 |
|
|
Khu vực 3 |
229 |
219 |
214 |
209 |
|
- |
Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
|
1.025 |
633 |
483 |
|
B |
Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn |
||||
|
- | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.