Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

문서 번호15/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Đoàn Ngọc Lâm — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일20. 03. 2025
발효일20. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

Số: 15/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Quảng Bình, ngày 20 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình.

(Chi tiết có Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo).

2. Sửa đổi khoản 4 Điều 1:

"4. Xác định khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố."

3. Sửa đổi khoản 5 Điều 1:

"5. Bảng giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XI; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đoàn Ngọc Lâm

Phụ lục I
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT
RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI
CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Đất trồng cây hàng năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

43

34

26

18

12 xã còn lại

40

32

24

17

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

43

34

26

18

18 xã còn lại

40

32

24

17

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

43

34

26

18

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 10 xã

46

35

27

19

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

35

27

19

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

40

32

24

17

21 xã còn lại

43

34

26

18

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

35

27

19

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

40

32

24

17

11 xã còn lại

43

34

26

18

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

46

35

27

19

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

40

32

24

17

21 xã còn lại

43

34

26

18

2. Đất trồng cây lâu năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

46

35

27

19

12 xã còn lại

43

34

26

18

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

46

35

27

19

18 xã còn lại

43

34

26

18

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

46

35

27

19

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường 10 xã

46

35

27

19

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

35

27

19

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

43

34

26

18

21 xã còn lại

46

35

27

19

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

35

27

19

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

43

34

26

18

11 xã còn lại

46

35

27

19

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh

46

35

27

19

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

43

34

26

18

21 xã còn lại

46

35

27

19

3. Đất rừng sản xuất

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

10

8

12 xã còn lại

8

6

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

10

8

18 xã còn lại

8

6

 

Vị trí 1

Vị trí 2

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

10

8

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

18

16

10 xã

10

8

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

10

8

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

8

6

21 xã còn lại

10

8

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

18

16

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

10

8

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

8

6

11 xã còn lại

10

8

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

10

8

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

8

6

21 xã còn lại

10

8

4. Đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

35

29

21

13

12 xã còn lại

30

24

18

12

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

35

29

21

13

18 xã còn lại

30

24

18

12

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

35

29

21

13

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

46

34

26

18

10 xã

35

29

21

13

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

34

26

18

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

30

24

18

12

21 xã còn lại

35

29

21

13

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

34

26

18

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

30

24

18

12

11 xã còn lại

35

29

21

13

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

46

34

26

18

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

30

24

18

12

21 xã còn lại

35

29

21

13

5. Đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

 

Huyện Quảng Trạch

Xã Quảng Phú

35

29

Phụ lục II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

HUYỆN MINH HÓA

 

 

 

 

1.1

Xã Dân Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

 

 

 

93

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

715

468

 

 

1.2

Xã Trọng Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 3

 

 

 

93

1.3

Xã Hồng Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 3

102

99

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

925

650

425

 

 

Khu vực 3

643

420

275

 

1.4

Xã Tân Thanh

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

102

99

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.018

715

468

 

 

Khu vực 3

643

420

275

 

1.5

Xã Hoá Hợp

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

643

420

275

 

1.6

Xã Xuân Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

1.7

Xã Yên Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

102

99

96

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.600

1.125

800

 

 

Khu vực 2

1.150

800

575

 

 

Khu vực 3

780

510

330

 

1.8

Xã Minh Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.018

715

468

 

 

Khu vực 3

715

468

300

 

1.9

Xã Tân Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

102

99

96

 

1.10

Xã Hoá Sơn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

102

99

 

 

1.11

Xã Trung Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

 

 

Khu vực 2

108

102

 

 

 

Khu vực 3

102

99

96

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.250

975

625

 

 

Khu vực 2

1.018

715

468

 

1.12

Xã Thượng Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

171

114

102

99

 

Khu vực 2

108

102

99

 

 

Khu vực 3

 

99

96

 

2

HUYỆN TUYÊN HÓA

 

 

 

 

2.1

Xã Tiến Hóa

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2.645

1.800

1.185

650

 

Khu vực 2

1.660

1.125

745

410

 

Khu vực 3

690

440

310

195

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa

 

Đường rộng 36 m

4.690

3.283

2.298

1.609

 

Đường rộng 26 m

3.846

2.692

1.885

1.319

 

Đường rộng 15 m

3.134

2.194

1.536

1.075

 

Đường rộng 10,5 m

3.043

2.130

1.491

1.044

-

Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa

 

Đường rộng 10,5 m

4.380

3.066

2.146

1.502

 

Đường rộng 13 m

4.424

3.097

2.168

1.517

 

Đường rộng 16 m

4.468

3.128

2.189

1.533

-

Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh

 

Đường rộng 7,5 m

2.800

1.960

1.372

960

2.2

Xã Hương Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

2.3

Xã Kim Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

795

518

 

 

2.4

Xã Thanh Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

798

519

 

2.5

Xã Thanh Thạch

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

2.6

Xã Thuận Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

320

230

182

 

Khu vực 2

 

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

2.7

Xã Lâm Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

235

192

182

171

 

Khu vực 3

192

176

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

 

518

346

 

2.8

Xã Lê Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

795

 

 

 

2.9

Xã Sơn Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

 

Khu vực 3

795

 

 

 

2.10

Xã Đồng Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

2.11

Xã Ngư Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

235

192

182

171

 

Khu vực 3

192

176

171

166

2.12

Xã Thạch Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

795

 

 

 

2.13

Xã Đức Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

 

Khu vực 3

795

 

 

 

2.14

Xã Phong Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

 

Khu vực 3

795

 

 

 

2.15

Xã Mai Hóa

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.140

 

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa

 

Đường rộng 7,5 m

3.400

2.380

1.666

1.166

 

Đường rộng 12 m

7.500

5.250

3.675

2.573

2.16

Xã Châu Hóa

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

 

Đường rộng 7 m

830

581

407

285

2.17

Xã Cao Quảng

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 2

278

208

182

171

 

Khu vực 3

214

187

171

166

2.18

Xã Văn Hóa

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

384

320

230

182

 

Khu vực 2

278

208

182

171

3

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

 

 

 

 

3.1

Xã Quảng Phương

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.620

2.532

1.780

1.246

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)

 

Đường rộng 13 m

1.800

1.260

882

617

 

Đường rộng 15 m

2.200

1.540

1.078

755

-

Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2)

 

Đường rộng 15 m

2.600

1.820

1.274

892

 

Đường rộng 18,5 m

2.800

1.960

1.372

960

 

Đường rộng 25 m

3.400

2.380

1.666

1.166

 

Đường rộng 28 m

3.600

2.520

1.764

1.235

 

Đường rộng 36 m

3.900

2.730

1.911

1.338

 

Đường rộng 42 m

4.200

2.940

2.058

1.441

-

Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1)

 

Đường rộng 18,5 m

2.800

1.960

1.372

960

 

Đường rộng 25 m

3.400

2.380

1.666

1.166

 

Đường rộng 42 m

4.200

2.940

2.058

1.441

3.2

Xã Quảng Đông

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 2

2.207

 

 

 

 

Khu vực 3

1.472

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.236

771

573

375

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông

 

Đường rộng 15 m

650

455

319

223

 

Đường rộng 18 m

1.050

735

515

360

3.3

Xã Quảng Phú

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 2

2.207

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.761

 

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú

 

Đường rộng 5 m

1.650

1.155

809

566

 

Đường rộng 7,5 m

1.800

1.260

882

617

 

Đường rộng 10,5 m

2.000

1.400

980

686

-

Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

 

Đường rộng 7.5 m

3.465

2.426

1.698

1.188

 

Đường rộng 10.5 m

3.650

2.555

1.789

1.252

3.4

Xã Quảng Lưu

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

3.5

Xã Quảng Tùng

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 2

2.207

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.761

1.235

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

 

Đường rộng 10,5 m

4.800

3.360

2.352

1.646

 

Đường rộng 12 m

5.000

3.500

2.450

1.715

 

Đường rộng 20 m

5.200

3.640

2.548

1.784

-

Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1)

 

Đường rộng 10,5 m

3.200

2.240

1.568

1.098

 

Đường rộng 11,5 m

3.400

2.380

1.666

1.166

 

Đường rộng 14 m

3.600

2.520

1.764

1.235

 

Đường rộng 15 m

3.800

2.660

1.862

1.303

-

Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

 

Đường rộng 7,5 m

3.500

2.450

1.715

1.201

 

Đường rộng 9,5 m

3.800

2.660

1.862

1.303

 

Đường rộng 15,5 m

4.000

2.800

1.960

1.372

-

Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

 

Đường rộng 7,5 m

3.500

2.450

1.715

1.201

 

Đường rộng 9,5 m

3.800

2.660

1.862

1.303

 

Đường rộng 10,5 m

3.900

2.730

1.911

1.338

-

Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng

 

Đường rộng 10,5 m

400

280

196

137

 

Đường rộng 13 m

450

315

221

154

3.6

Xã Cảnh Dương

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.761

1.235

762

 

3.7

Xã Quảng Hưng

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.472

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.620

2.532

1.780

1.246

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)

 

Đường rộng 7,5 m

1.700

1.190

833

583

 

Đường rộng 20 m

2.000

1.400

980

686

3.8

Xã Quảng Xuân

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.472

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.620

2.532

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân

 

Đường rộng 10,5 m

2.300

1.610

1.127

789

 

Đường rộng 36 m

3.900

2.730

1.911

1.338

-

Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân

 

Đường rộng 10,5 m

400

280

196

137

 

Đường rộng 13 m

450

315

221

154

3.9

Xã Liên Trường

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.236

771

 

 

3.10

Xã Phù Cảnh

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 2

1.761

1.235

 

 

 

Khu vực 3

1.236

771

 

 

3.11

Xã Quảng Thanh

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

978

771

453

260

 

Khu vực 2

742

554

328

255

 

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.236

771

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch

 

Đường rộng 10 m

2.900

2.030

1.421

995

 

Đường rộng 11 m

3.000

2.100

1.470

1.029

-

Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch

 

Đường rộng 8,5 m

4.850

3.395

2.377

1.664

 

Đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

 

Đường rộng 15 m

5.200

3.640

2.548

1.784

3.12

Xã Quảng Hợp

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

395

274

210

174

 

Khu vực 2

247

189

174

168

 

Khu vực 3

200

184

168

163

3.13

Xã Quảng Kim

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

395

274

210

174

 

Khu vực 2

247

189

174

168

 

Khu vực 3

200

184

168

163

3.14

Xã Quảng Châu

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

395

274

210

174

 

Khu vực 2

247

189

174

168

 

Khu vực 3

200

184

168

163

3.15

Xã Quảng Thạch

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

395

274

210

174

 

Khu vực 2

247

189

174

168

 

Khu vực 3

200

184

168

163

3.16

Xã Quảng Tiến

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

395

274

210

174

 

Khu vực 2

247

189

174

168

 

Khu vực 3

200

184

168

163

4

THỊ XÃ BA ĐỒN

 

 

 

 

4.1

Xã Quảng Tiên

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

4.2

Xã Quảng Trung

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng thôn, xã Quảng Trung

 

Đường rộng 9 m

4.700

3.290

2.303

1.612

 

Đường rộng 7 m

3.000

2.100

1.470

1.029

 

Đường rộng 5 m

2.800

1.960

1.372

960

4.3

Xã Quảng Tân

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

4.4

Xã Quảng Hải

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

4.5

Xã Quảng Lộc

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư dọc tuyến đường 559 xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn

 

Đường tỉnh lộ 559

8.000

5.600

3.920

2.744

 

Các tuyến đường còn lại

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc

 

Đường rộng 36 m

4.696

3.287

2.301

1.611

 

Đường rộng 13 m

3.570

2.499

1.749

1.225

 

Đường rộng 10,5 m

3.430

2.401

1.681

1.176

4.6

Xã Quảng Thủy

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

4.7

Xã Quảng Văn

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn

 

Đường rộng 5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

4.8

Xã Quảng Hòa

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu trung tâm xã Quảng hòa, thị xã Ba Đồn

 

Đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam thị xã Ba Đồn

 

Đường rộng 36 m

7.500

5.250

3.675

2.573

 

Đường rộng 15,5 m

5.500

3.850

2.695

1.887

 

Đường rộng 13,5 m

4.200

2.940

2.058

1.441

-

Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa

 

Tuyến đường đường quy hoạch 36 m

6.200

4.340

3.038

2.127

4.9

Xã Quảng Minh

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

4.10

Xã Quảng Sơn

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.015

794

467

260

 

Khu vực 2

712

534

313

255

 

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Khu tái định cư thôn Diêm Trường, xã Quảng Sơn

 

Đường rộng 10,5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

 

Đường rộng 13 m

3.300

2.310

1.617

1.132

5

HUYỆN BỐ TRẠCH

 

 

 

 

5.1

Xã Hạ Mỹ

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

4.595

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

2.545

 

 

 

Khu vực 3

1.538

 

633

483

5.2

Xã Bắc Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

 

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

4.595

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

2.545

1.508

 

 

Khu vực 3

1.538

1.025

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch

 

Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10

4.595

3.217

2.252

1.576

5.3

Xã Thanh Trạch

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

 

 

Khu vực 2

651

499

284

 

 

Khu vực 3

440

330

252

 

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

6.730

4.595

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

 

Khu vực 2

2.335

1.568

995

603

5.4

Xã Hải Phú

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

4.595

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

 

 

 

Khu vực 2

2.335

1.568

995

 

 

Khu vực 3

 

1.025

 

 

5.5

Xã Đồng Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

4.595

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

 

 

 

Khu vực 3

1.538

 

 

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch

 

Mặt tiền đường gom của QL1A

7.200

5.040

3.528

2.470

 

Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch

5.500

3.850

2.695

1.887

 

Các tuyến đường còn lại

4.500

3.150

2.205

1.544

-

Khu vực Quy hoạch thôn 1B

 

Mặt tiền đường 15 m

3.000

2.100

1.470

1.029

 

Mặt tiền đường 7,5 m

2.500

1.750

1.225

858

5.6

Xã Đức Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.538

1.025

633

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

 

Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch

 

Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m

7.000

4.900

3.430

2.401

 

Mặt tiền đường 13,0 m

4.000

2.800

1.960

1.372

5.7

Xã Vạn Trạch

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

1.538

1.025

633

 

5.8

Xã Trung Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

10.385

6.730

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

 

 

 

Khu vực 3

1.538

1.025

633

 

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch

 

Đường rộng 32 m

7.800

5.460

3.822

2.675

 

Đường rộng 10,5 m

5.300

3.710

2.597

1.818

-

Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch

 

Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8

5.300

3.710

2.597

1.818

5.9

Xã Đại Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Khu vực 1

4.595

 

 

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

 

 

Khu vực 3

 

1.025

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

 

Mặt tiền Quốc lộ 1A

8.955

6.269

4.388

3.072

 

Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

5.400

3.780

2.646

1.852

 

Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

4.300

3.010

2.107

1.475

-

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch

 

Mặt tiền Quốc lộ 1A

8.955

6.269

4.388

3.072

 

Dãy 2 của Dự án

5.400

3.780

2.646

1.852

 

Các dãy còn lại của Dự án

4.300

3.010

2.107

1.475

5.10

Xã Nhân Trạch

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch

 

Đường rộng 22,5 m

8.000

5.600

3.920

2.744

 

Đường rộng 13 m

6.730

4.711

3.298

2.308

-

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch

 

Đường rộng 22,5 m

8.000

5.600

3.920

2.744

 

Đường rộng 13,0 m

6.730

4.711

3.298

2.308

5.11

Xã Lý Nam

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

930

733

431

247

 

Khu vực 2

651

499

284

243

 

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới

 

 

 

 

 

Khu vực 1

6.730

4.595

2.910

 

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

 

Khu vực 2

2.335

1.568

995

 

 

Khu vực 3

1.538

1.025

 

 

5.12

Xã Cự Nẫm

 

 

 

 

A

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

-

Khu vực nông thôn

 

 

 

 

 

Khu vực 1

586

447

308

229

 

Khu vực 2

413

308

229

214

 

Khu vực 3

229

219

214

209

-

Khu vực vùng ven

 

 

 

 

 

Khu vực 3

 

1.025

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

15/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.