Quyết định số 1502/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô khách huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn

문서 번호1502/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Hoàng Ngọc Đường — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 08. 2011
발효일26. 08. 2011
효력 만료일10. 07. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến

tại bến xe ô tô khách huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

Căn cứ Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 10/01/2005 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định bến xe ô tô khách;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/8/2010 của Liên Bộ, Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 154/2010/TT-BTC ngày 01/10/2010 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 123/TTr-STC-QLCS ngày 28/7/2011; Báo cáo Thẩm định số 169/BC-STP ngày 15/7/2011 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô khách huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe khách dưới 16 ghế ngồi

đồng/xe/tháng

300.000

2

Xe khách từ 16 ghế đến 30 ghế

đồng/xe/tháng

500.000

3

Xe khách trên 30 ghế trở lên

đồng/xe/tháng

550.000

4

Xe khách các loại ghé bến

đồng/xe/tháng

15.000

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

5

Xe ô tô tải loại dưới 15 tấn

đồng/xe/tháng

10.000

6

Xe ô tô tải từ 15 tấn trở lên

đồng/xe/tháng

15.000

7

Xe thô sơ các loại

đồng/xe/tháng

3.000

8

Xe máy

đồng/xe/tháng

1.000

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn bến xe khách huyện Na Rì, tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1 và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Rì, Trưởng ban Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật huyện Na Rì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.