Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2018-2019; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019

Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND quy định mức thu học phí, học phí học lại của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019. Mức học phí được xác định cụ thể cho từng ngành học và trình độ đào tạo.

문서 번호152/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Nho Trung — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2018
발효일01. 08. 2018
효력 만료일01. 08. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND quy định mức thu học phí, học phí học lại của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019. Mức học phí được xác định cụ thể cho từng ngành học và trình độ đào tạo.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý, các trường mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng: Mức thu học phí từ 570 đến 650.000 đồng/tháng/sinh viên cho trình độ trung cấp, cao đẳng.
  • Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật: Mức thu học phí từ 570 đến 770.000 đồng/tháng/sinh viên cho các chuyên ngành và trình độ đào tạo.
  • Học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2018-2019 giữ nguyên mức đã được quy định trước đó.
  • Mức thu học phí học lại: Từ 2.700 đến 3.700 đồng/tiết/sinh viên cho trình độ trung cấp và cao đẳng.
  • Đối với các chương trình đào tạo sơ cấp, thường xuyên, kỹ năng nghề, bồi dưỡng tay nghề, mức thu được quyết định riêng từng khóa học.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn tài chính cho các cơ sở giáo dục công lập.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí học tập đối với phụ huynh và học sinh.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức thu học phí cho Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng từ 570.000 đến 650.000 đồng/tháng/sinh viên, Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật từ 570.000 đến 770.000 đồng/tháng/sinh viên.

Mức thu học phí học lại là bao nhiêu?

Mức thu học phí học lại từ 2.700 đến 3.700 đồng/tiết/sinh viên cho trình độ trung cấp và cao đẳng.

Học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2018-2019 như thế nào?

Giữ nguyên mức thu học phí đã được quy định trước đó.

Đối tượng áp dụng là ai?

Áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý, và các trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và áp dụng cho năm học 2018-2019.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2018-2019; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHOÁ IX, NHIỆM KỲ 2016 - 2021, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của liên bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

 Xét Tờ trình số 4547/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2018 - 2019; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018 - 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019 như sau:

1. Mức thu học phí, học phí học lại của Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng theo Phụ lục I đính kèm.

2. Mức thu học phí, học phí học lại Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật theo Phụ lục II đính kèm.

3. Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2018-2019: Giữ nguyên như mức thu học phí năm học 2016 - 2017 đã được quy định tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và áp dụng cho năm học 2018-2019.

 Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Nho Trung

 

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2018 – 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018

của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Số

TT

Khối ngành

Mức thu

 

 

 

 

 

 

I

MỨC THU HỌC PHÍ :(đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên)

1

Kinh tế (Kế toán, Quản trị DN,...)

 

 

Trung cấp

570

 

Cao đẳng

650

2

Du lịch

 

 

Trung cấp

670

 

Cao đẳng

770

3

May và thiết kế thời trang

 

 

Trung cấp

670

 

Cao đẳng

770

4

Kỹ thuật ( Điện, CNTT, Cơ khí,...)

 

 

Trung cấp

670

 

Cao đẳng

770

II

 MỨC THU HỌC PHÍ HỌC LẠI: (đơn vị tính: 1.000 đồng/tiết/sinh viên)

 

Trung cấp

2.7

 

Cao đẳng

3.7

          * Ghi chú: Đối với các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên, đào tạo kỹ năng nghề, bồi dưỡng tay nghề, bậc thợ ... mức thu được tính trên cơ sở thực tế của từng nghề theo nguyên tắc thu đủ chi đúng và do Hiệu trưởng quyết định với từng khóa học cụ thể.

 

Phụ lục II

MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ TRƯỜNG
 CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

(Kèm theo Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND ngày 12  tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

 

 

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

 

Số
TT

Khối ngành

Mức thu học phí
năm học 2018-2019

 
 
 

1

Chuyên ngành nghệ thuật

 

 

Trung cấp

670

 

 

Cao đẳng

770

 

2

Chuyên ngành văn hóa

 

 

Trung cấp

570

 

 

Cao đẳng

650

 
       

           Ghi chú:  Mức thu học phí này áp dụng cho cả trường hợp học lại

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗