Quyết định số 1541/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Yên phong

文号1541/QĐ-CT
文件类型决定
发布机关Bắc Ninh
签署人Nguyễn Công Ngọ — Chủ tịch
更新05/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/07/2005
生效日期27/07/2005
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Yên phong

 

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV, ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế hoạt động của Thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 228/2004/QĐ-UB, ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Bắc ninh, về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của UBND huyện Yên phong và Sở Nội vụ,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công nhận và phân loại thôn, tổ dân phố của huyện Yên phong như sau:

1.Tổng số thôn, tổ dân phố của huyện Yên phong là: 91 đơn vị.

Trong đó: + Thôn: 89 đơn vị;

                   + Tổ dân phố: 02 đơn vị;

2.Phân loại Thôn, tổ dân phố:

+ Thôn, tổ dân phố loại I: 09 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại II: 20 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại III: 62 đơn vị;

( Có danh sách kèm theo)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Yên phong căn cứ Quyết định thi hành./.

Chưa xác định

Nguyễn Công Ngọ

DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ CỦA HUYỆN YÊN PHONG

 

(Kèm theo Quyết định 1541/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

 

STT

Tên xã, thị trấn

Số lượng; tên, Tổ dân phố

Phân loại

Tổng số Thôn, Tổ dân phố

Chia ra

 

 

 

Thôn

Tổ

dân phố

Loại

I

Loại

II

Loại III

1

Thị trấn Chờ

7 thôn

5 thôn

02

2

1

4

Nghiêm xá

 

X

 

 

Phú Mẫn

 

X

 

 

Trác Bút

 

 

 

X

Ngân Cầu

 

 

 

X

Trung Bạn

 

 

X

 

2

Xã Vạn An

4 thôn

4 thôn

 

1

0

3

 

Đương Xá

 

X

 

 

 

Thượng Đồng

 

 

 

X

 

Thụ Ninh

 

 

 

X

 

Vạn Phúc

 

 

 

X

3

Xã Đông Tiến

5 thôn

5 thôn

 

0

1

4

Đông Xuyên

 

 

 

X

Đông Thái

 

 

 

X

Thượng Thôn

 

 

 

X

Đồng Thôn

 

 

 

X

Ô Cách

 

 

X

 

4

Xã Dũng Liệt

5 thôn

5 thôn

 

0

2

3

Lạc Trung

 

 

X

 

Chân lạc

 

 

X

 

Phù Yên

 

 

 

x

Phù Cầm

 

 

 

x

Lương Cầm

 

 

 

X

5

Xã Hoà Tiến

5 thôn

5 thôn

 

1

0

4

Diên Lộc

 

 

 

x

Yên Vĩ

 

x

 

 

Yên Hậu

 

 

 

x

Yên Tân

 

 

 

x

Đông Nhân

 

 

 

x

6

Xã Tam Giang

5 thôn

5 Thôn

 

0

2

3

Thôn Đoài

 

 

X

 

Thôn Đông

 

 

X

 

Nguyệt Cầu

 

 

 

X

Như Nguyệt

 

 

 

X

Vọng Nguyệt

 

 

 

X

7

Xã Đông Thọ

7 thôn

7 thôn

 

0

0

7

Bình An

 

 

 

X

Đông Bích

 

 

 

X

Trung Bạn

 

 

 

X

Đông Xuất

 

 

 

X

Thọ Vuông

 

 

 

X

Thọ Khê

 

 

 

X

Phú Đức

 

 

 

X

8

Xã hoà Long

7 thôn

7 thôn

 

1

0

6

Đẩu Hàn

 

 

 

X

Hữu Chấp

 

 

 

X

Viêm Xá

 

X

 

 

Xuân Đồng

 

 

 

X

Xuân Ái

 

 

 

X

Quả Cảm

 

 

 

X

Xuân Viên

 

 

 

X

9

Xã Thuỵ Hoà

4 Thôn

4 Thôn

 

0

2

2

Đông Tảo

 

 

 

X

Thiểm Xuyên

 

 

X

 

Bằng Lục

 

 

 

X

Lạc Nhuế

 

 

X

 

10

Xã Đông Phong

4 Thôn

4 Thôn

 

0

3

1

Đông Yên

 

 

X

 

Phong xá

 

 

X

 

Đông Xá

 

 

X

 

Phong Nẫm

 

 

 

X

11

Xã Yên Phụ

5 thôn

5 thôn

 

1

1

3

An Tập

 

 

 

X

Cầu Giữa

 

 

 

X

Cầu Gạo

 

X

 

 

Đức Lân

 

 

 

X

An Ninh

 

 

X

 

12

Xã long Châu

4 thôn

4 thôn

 

0

1

3

Ngô Xá

 

 

X

 

Mẫn Xá

 

 

 

X

Đại Chu

 

 

 

X

Chi Long

 

 

 

X

13

Xã Văn Môn

5 thôn

5 thôn

 

0

2

3

Quan Độ

 

 

X

 

Quan Đình

 

 

 

X

Phù Xá

 

 

 

X

Mẫn Xá

 

 

X

 

Tiền Thôn

 

 

 

X

14

Xã Phong Khê

4 thôn

4 thôn

 

1

1

2

Châm Khê

 

 

X

 

Đào xá

 

 

 

X

Dương ổ

 

X

 

 

Ngô Khê

 

 

 

X

15

Xã Khúc xuyên

2 thôn

2 thôn

 

0

1

1

Khúc Toại

 

 

X

 

Trà Xuyên

 

 

 

X

16

Xã Tam Đa

4 thôn

4 thôn

 

2

1

1

Đức Lý

 

 

 

X

Thọ Đức

 

X

 

 

Phấn Động

 

 

X

 

Đại Lâm

 

X

 

 

17

Xã Yên Trung

9 thôn

9 thôn

 

0

0

9

Lương Tân

 

 

 

X

Xuân Cai

 

 

 

X

Vọng Đông

 

 

 

X

Chính Trung

 

 

 

X

Thân Thượng

 

 

 

X

Trần Xá

 

 

 

X

Yên Lãng

 

 

 

X

Ấp Đồn

 

 

 

X

Trung Lạc

 

 

 

X

18

Xã Trung Nghĩa

5 thôn

5 thôn

 

0

2

3

Ngô Nội

 

 

X

 

Phù Lưu

 

 

X

 

Tiên Trà

 

 

 

X

Đông Mai

 

 

 

X

Yên Từ

 

 

 

X

Cộng

18 xã, thị trấn

91 thôn, tổ dân phố

89 thôn

02 tổ dân phố

9

20

62

 Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 已失效
1541/QĐ-CT
Quyết định số 1541/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Yên phong
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。