Quyết định này quy định các loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng. Quyết định áp dụng cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, cũng như các tổ chức, cá nhân liên quan. Điểm nổi bật là quy định thời hạn giải quyết cụ thể đối với 30 loại thủ tục hành chính.
Đối tượng áp dụng
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt → quy định quy trình - thủ tục hồ sơ giải quyết cụ thể đối với từng loại thủ tục hành chính
- Các cơ quan, đơn vị liên quan → tổ chức thực hiện việc giải quyết các công việc theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg và các văn bản pháp luật hiện hành
- Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (30-50 ngày), cấp giấy phép xây dựng nhà ở (15 ngày), cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (5 ngày)…
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt → có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giải quyết các công việc theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2008
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp.
- Tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước thông qua việc thực hiện cơ chế một cửa.
- Tiết kiệm chi phí và công sức cho người dân khi phải đi lại nhiều lần để giải quyết các thủ tục hành chính.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các loại thủ tục hành chính nào được quy định trong Quyết định này?
Quyết định này quy định 30 loại thủ tục hành chính, bao gồm lĩnh vực đất đai, đầu tư và xây dựng cơ bản, đăng ký kinh doanh và tư pháp.
Thời hạn giải quyết các thủ tục hành chính là bao lâu?
Thời hạn giải quyết các thủ tục hành chính dao động từ 5 đến 90 ngày làm việc. Ví dụ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn mất 30 ngày; cấp giấy phép xây dựng nhà ở mất 15 ngày.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2008.
Các thủ tục hành chính được thực hiện theo cơ chế một cửa như thế nào?
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt sẽ quy định quy trình - thủ tục hồ sơ giải quyết cụ thể đối với từng loại thủ tục hành chính. Các cơ quan, đơn vị liên quan phải tổ chức thực hiện việc giải quyết các công việc theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg và các văn bản pháp luật hiện hành.
Toàn văn
TỈNH LÂM ĐỒNG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định các loại thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa
tại UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng
___________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ V/v ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định các loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt (30 loại thủ tục, có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, có trách nhiệm:
1. Quy định quy trình - thủ tục hồ sơ giải quyết cụ thể đối với từng loại thủ tục hành chính tại phụ lục kèm theo quyết định này.
2. Tổ chức thực hiện việc giải quyết các công việc theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2008.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
PHỤ LỤC
Các loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa
tại UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1542/QĐ-UBND
ngày 09/6/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
_________________________
|
STT |
Loại thủ tục |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
|
I |
Lĩnh vực đất đai |
|
|
1 |
Cấp giấy CNQSD đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn |
30 |
|
2 |
Cấp giấy CNQSD đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại địa phương |
50 ngày, không kể thời gian công bố công khai |
|
3 |
Chuyển đổi QSD đất nông nghiệp (Điều 147-Nghị định 224) |
10 |
|
4 |
Chuyển nhượng, tặng, cho QSD đất |
15 |
|
5 |
Chuyển nhượng, tặng, cho QSD đất có tài sản gắn liền với đất |
20 |
|
6 |
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép |
30 |
|
7 |
Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSD đất |
Trong ngày |
|
8 |
Đăng ký xóa thế chấp, bảo lãnh bằng QSD đất |
Trong ngày |
|
9 |
Tách hợp thửa hoặc hợp thửa đất |
8 ngày, trường hợp trích đo 15 ngày |
|
10 |
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSD đất |
28 ngày, nếu cấp lại do bị mất giấy chứng nhận QSD đất thì được cộng thêm ngày |
|
11 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính |
17 |
|
12 |
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin pháp |
20 |
|
13 |
Đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSD đất |
5 |
|
14 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSD đất |
5 |
|
15 |
Đăng ký góp vốn bằng QSD đất |
10 |
|
16 |
Xóa đăng ký góp vốn bằng QSD đất |
5 |
|
17 |
Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
11 |
|
18 |
Thừa kế quyền sử dụng đất |
15 |
|
STT |
Loại thủ tục |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
|
II |
Lĩnh vực đầu tư và xây dựng cơ bản |
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở |
15 |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình |
20 |
|
3 |
Thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành |
90 |
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế, kỹ thuật |
13 |
|
5 |
Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn ngân sách Nhà nước |
15 |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường tái định cư |
22 |
|
7 |
Phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư thuộc quyền của UBND huyện |
30 |
|
III |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
5 |
|
IV |
Lĩnh vực tư pháp |
|
|
1 |
Thay đổi cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung điều chỉnh hộ tịch |
5 |
|
2 |
Cấp lại bản chính giấy khai sinh |
Trong ngày |
|
3 |
Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài |
Trong ngày, trường hợp số lượng lớn thì có thể hẹn không quá 2 ngày |
|
4 |
Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài |
Trong ngày, trường hợp cần phải xác minh thì không quá 3 ngày |
CHỦ TỊCH
CHỦ TỊCH
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.