Quyết định số 156/2004/QĐ-UB V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 156/2004/QĐ-UB điều chỉnh và bổ sung mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học từ năm học 2004-2005 tại tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các đối tượng học sinh cụ thể và giảm học phí cho một số đối tượng đặc biệt.

문서 번호156/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trịnh Quang Hưng — Phó Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일21. 09. 2004
발효일21. 09. 2004
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 156/2004/QĐ-UB điều chỉnh và bổ sung mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học từ năm học 2004-2005 tại tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các đối tượng học sinh cụ thể và giảm học phí cho một số đối tượng đặc biệt.

적용 범위

Học sinh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

핵심 사항

  • Học sinh đang học bậc tiểu học; học sinh có cha mẹ thường trú tại vùng sâu, vùng xa; học sinh bị tàn tật và khó khăn về kinh tế; học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; học sinh thuộc diện ưu đãi theo Nghị định số 28/CP; học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học dân tộc, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật → được miễn học phí
  • Học sinh là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên; học sinh có gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước; học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn → giảm 50% học phí
  • Học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học được điều chỉnh từ năm học 2004-2005
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho các gia đình khó khăn, tạo điều kiện học tập tốt hơn cho học sinh
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất bình đẳng giữa các đối tượng học sinh trong việc tiếp cận giáo dục

❓ 자주 묻는 질문

Học phí được miễn bao gồm những đối tượng nào?

Học phí được miễn cho học sinh đang học bậc tiểu học; học sinh có cha mẹ thường trú tại vùng sâu, vùng xa; học sinh bị tàn tật và khó khăn về kinh tế; học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; học sinh thuộc diện ưu đãi theo Nghị định số 28/CP; học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học dân tộc, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật.

Học phí được giảm bao nhiêu phần trăm?

Học phí được giảm 50% cho học sinh là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên; học sinh có gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước; học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục- Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo thị xã Vị Thanh, các huyện, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng

trường học kể từ năm học 2004-2005

trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 02/12/1998;

Căn cứ Nghị định số 28/CP ngày 29/4/1995 của Chính phủ V/v quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ V/v thu và sử dụng học phí ở các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Công văn số 81/HĐND ngày 24/8/2004 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh V/v thống nhất quy định về mức thu học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học từ năm học 2004-2005 trở đi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính và Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004 - 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi là Quyết định số 144/2004/QĐ-UB) như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết định số 144/2004/QĐ-UB như sau:

- MiÔn häc phÝ cho c¸c ®èi t­îng sau:

+ Học sinh đang học bậc tiểu học;

+ Học sinh có cha mẹ thường trú tại vùng sâu, vùng xa;

+ Học sinh bị tàn tật và khó khăn về kinh tế;

+ Học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa;

+ Học sinh có cha, mẹ hoÆc ng­êi nu«i d­ìng ®­îc xÕp vµo diÖn hé đói theo quy định của Nhà nước;

+ Học sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29/4/1995 của Chính phủ.

+ Học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học dân tộc, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường, trường khuyết tật.

- Giảm học phí cho các đối tượng sau:

+ Giảm 50% học phí cho học sinh là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.

+ Giảm 50% học phí cho học sinh có gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước.

+ Giảm 50% học phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn.

+ Học sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29/4/1995 của Chính phủ.

2. Tại Điều 6 trang 4 của Quyết định số 144/2004/QĐ-UB điều chỉnh thành Điều 7

3. Tại Điều 7 trang 4 của Quyết định số 144/2004/QĐ-UB điều chỉnh thành Điều 8.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục- Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo thị xã Vị Thanh, các huyện, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
156/2004/QĐ-UB
Quyết định số 156/2004/QĐ-UB V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.