Nghị quyết số 158/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 158/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định các mức chi cụ thể cho nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh. Mức chi được xác định theo nội dung và độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án.

Document No.158/2018/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byTrương Văn Sáu — Chủ tịch
Updated13/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date13/12/2018
Effective date23/12/2018
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết số 158/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định các mức chi cụ thể cho nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh. Mức chi được xác định theo nội dung và độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án.

Key points

  • Thủ trưởng đơn vị dự toán được giao nhiệm vụ lập dự toán cho nhiệm vụ, dự án quyết định mức chi cụ thể từ 800 đến 12.000 nghìn đồng tùy theo nội dung và độ phức tạp.
  • Chi họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án không tính đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm; Chủ tịch Hội đồng người/buổi chi 500 nghìn đồng, thành viên, thư ký 300 nghìn đồng/người/buổi.
  • Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý tối đa không quá 5 bài viết, mỗi bài viết chi 400 nghìn đồng.
  • Chi điều tra, khảo sát: Lập mẫu phiếu điều tra từ 40 đến 80 nghìn đồng/phiếu; Chi cho đối tượng cung cấp thông tin từ 40 đến 80 nghìn đồng/phiếu;
  • Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án: Nhiệm vụ chi 4.000 nghìn đồng, dự án từ 8.000 đến 12.000 nghìn đồng tùy theo độ phức tạp.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực là việc quy định rõ ràng các mức chi cụ thể giúp đơn vị quản lý tài chính hiệu quả, tránh lãng phí.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về kinh phí đối với một số dự án phức tạp nếu không được điều chỉnh phù hợp.

❓ Frequently asked questions

Mức chi cụ thể cho lập đề cương nhiệm vụ, dự án là bao nhiêu?

Mức chi từ 800 đến 1.600 nghìn đồng cho lập đề cương nhiệm vụ và từ 2.400 đến 4.000 nghìn đồng cho lập đề cương dự án.

Chi phí họp hội đồng xét duyệt được tính như thế nào?

Chi phí họp không được tính đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm; Chủ tịch Hội đồng chi 500 nghìn đồng/người/buổi, thành viên và thư ký 300 nghìn đồng/người/buổi.

Mức chi cho lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản là bao nhiêu?

Tối đa không quá 5 bài viết, mỗi bài viết chi 400 nghìn đồng.

Chi phí điều tra, khảo sát được quy định như thế nào?

Lập mẫu phiếu điều tra từ 40 đến 80 nghìn đồng/phiếu; Chi cho đối tượng cung cấp thông tin từ 40 đến 80 nghìn đồng/phiếu; Chi cho điều tra viên tối đa không quá 200% mức lương cơ sở/người/ngày công.

Mức chi cho báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án là bao nhiêu?

Nhiệm vụ chi 4.000 nghìn đồng; Dự án từ 8.000 đến 12.000 nghìn đồng tùy theo độ phức tạp.

Full text



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 158/2018/NQ-HĐND
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Ban hành quy định một số mức chi nhiệm vụ,

dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

__________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHÓA IX, KỲ HỌP LẦN THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Xét Tờ trình số 184/TTr-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX, kỳ họp thứ 10, thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2018./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

- Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;

- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Sở: Tư pháp, Tài chính, TN&MT;

- HĐND, UBND cấp huyện;

- Công báo tỉnh, Trang tin HĐND;

- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH
 

 (Đã ký)

 

Trương Văn Sáu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

__________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

 

QUY ĐỊNH

Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường

 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 158/2018/NQ-HĐND ngày

13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

___________________________

 

1. Một số mức chi cụ thể thực hiện nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường:

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Khung, mức chi thực hiện

(1.000 đồng)

Ghi chú

1

Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự án

 

 

Tùy theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án, Thủ trưởng đơn vị dự toán được giao nhiệm vụ lập dự toán cho nhiệm vụ, dự án quyết định.

1.1

Lập đề cương nhiệm vụ

nhiệm vụ

800 - 1.600

1.2

Lập đề cương dự án

dự án

2.400 - 4.000

2

Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

2.1

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

500

2.2

Thành viên, thư ký

người/buổi

300

2.3

Đại biểu được mời tham dự

người/buổi

150

2.4

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

500

Theo quy chế của cấp có thẩm quyền quy định có nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện và ủy viên hội đồng mới được tính

2.5

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

300

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt đề cương

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

- Cá nhân

Phiếu

40

 

 

- Tổ chức

Phiếu

80

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

5

Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án

Báo cáo

 

 

 

- Nhiệm vụ

 

4.000

 

 

- Dự án

 

8.000 - 12.000

Tùy theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án, Thủ trưởng đơn vị dự toán được giao nhiệm vụ lập dự toán cho nhiệm vụ, dự án quyết định.

Không áp dụng cho lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản theo Khoản 2 Phần III Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính

6

Hội thảo (nếu có)

 

 

 

 

- Người chủ trì

Người/buổi hội thảo

500

 

 

- Thư ký hội thảo

Người/buổi hội thảo

300

 

 

- Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi hội thảo

150

 

 

- Báo cáo tham luận

Bài viết

350

 

7

Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

 

 

 

7.1

Nghiệm thu nhiệm vụ

 

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

Người/buổi

400

 

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

7.2

Nghiệm thu dự án

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

400

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

 

2. Mức chi cho các nội dung khác có liên quan không có trong Quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Văn Sáu
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Văn Sáu

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

158/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 158/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.