Quyết định số 16/2001/QĐ.UB Về việc : Điều chỉnh Quyết định số 100/2000/QĐ-UB ngày 31/10/2000 của UBND tỉnh

文号16/2001/QĐ.UB
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Huy Phong — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính, Tư Pháp
领域Lĩnh Vực GiáBồi Thường Nhà Nước
发布日期03/03/2001
生效日期03/03/2001
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 16/2001/QĐ.UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 


Bình Phước, ngày 3 tháng 3 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc : Điều chỉnh Quyết định s 100/2000/QĐ-UB ngày 31/10/2000 của UBND tỉnh

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ( sửa đổi ) ngày 21 tháng 06 năm 1994 .

- Căn cứ Nghị định 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng về việc Ban hành điều lệ bảo vệ đường bộ .

- Căn cứ Nghị định 22/1998/CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia , lợi ích công cộng .

- Căn cứ Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/03/1998 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định bảo vệ đường bộ .

- Căn cứ Quyết định số 81/1999/QĐ-UB ngày 23/4/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất theo Nghị định 87/CP.

- Căn cứ Quyết định số 115/1999/QĐ-UB ngày 29/5/1999 về việc ban hành hệ số K làm cơ sở đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của.Chính phủ.

- Căn cứ quyết định số 100/2000/QĐ-UB ngày 31/10/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách , đơn giá đền bù giải tỏa mở rộng nâng cấp đường ĐT741 đoạn từ trạm điện TX.Đồng xoài đến giáp ranh tỉnh Bình dương .

- Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 862/TC-VG ngày 11 tháng 12 năm 2000.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay điều chỉnh điều 4 Đơn giá đền bù đất, phần II Đơn giá đền bù , tại Quy định về chính sách , đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng mở rộng nâng cấp đường ĐT 741 đoạn từ trạm điện TX.Đồng xoài đến giáp ranh giới tỉnh Bình dương ban hành kèm theo quyết định số 100/2000/QĐ-UB ngày 31/10/2000 , cụ thể như sau :

-Từ :

1. Đất thổ cư hạng 2 : 180.000 đồng/m2 .

2. Đất nông nghiệp , lâm nghiệp , đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản hạng 2 : 3.400 đồng/m2 .

- Thành :

1. Đất thổ cư hạng 2 : 180.000 đồng/m2 , áp dụng cho các đoạn :

- Xã Tân hưng : Đoạn từ dốc Tà bế đến ngã 3 Nông trường Tân lợi .

- Xã Tân hoà : Đoạn từ cây xăng Long thành đến cột điện số 181.

- Xã Tân lập : Đoạn từ cột điện 233 đến cột điện 251 ( qua ngã 3 Nông trường Tân lập 300 m ).

2. Đất thổ cư hạng 3 : 100.000 đồng/m2 , áp dụng cho các đoạn :

- Xã Tân lợi : Đoạn từ Ngã 3 Nông trường Tân lợi đến cột điện số 175 ( đầu nghĩa trang nhân dân ) .

- Xã Tân hoà : Đoạn từ cột điện 157 đến cây xăng Long thành , đoạn từ cột điện số 181 đến cuối xã Tân hoà .

- Xã Tân lập : Đoạn từ cột điện số 233 đến giáp ranh tỉnh Bình dương.

3. Đất nông nghiệp , lâm nghiệp , đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản :

- Đất hạng 2 : 2.800 dồng/m2 .

- Đất hạng 3 : 2.200 đồng/m2 .

- Đất hạng 4 : 1.600 đồng/m2 .

Điều 2: Các nội dung khác tại quyết định số 100/2000/QĐ-UB ngày 31/10/2000 vẫn giữ nguyên .

Điều 3 : Các ông ( bà ) chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc sở Tài chính - Vật giá , Giám đốc sở Giao thông vận tải , Giám đốc sở Địa Chính , Giám đốc sở Xây Dựng , Giám đốc sở Tư pháp, Chủ tịch UBND thị xã Đồng xoài , Chủ tịch UBND huyện Đồng phú , Hội đồng giải tỏa đền bù thị xã Đồng xoài , Hội đồng giải tỏa đền bù huyện Đồng phú và thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Nguyễn Huy Phong

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。