Nghị quyết số 16/2003/NQ-HĐ Về Chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên cơ sở

Nghị quyết số 16/2003/NQ-HĐ quy định về chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên cơ sở, bao gồm mức phụ cấp và nguồn kinh phí, áp dụng từ tháng 1/2004.

文号16/2003/NQ-HĐ
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Phạm Đình Phú — Chủ tịch
更新29/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/12/2003
生效日期10/12/2003
失效日期04/08/2013
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 16/2003/NQ-HĐ quy định về chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên cơ sở, bao gồm mức phụ cấp và nguồn kinh phí, áp dụng từ tháng 1/2004.

适用范围

Khuyến nông viên cơ sở hoạt động tại các xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp.

要点

  • Khuyến nông viên cơ sở ở mỗi xã, phường, thị trấn được hưởng phụ cấp 200.000đ/người/tháng.
  • Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cân đối và điều tiết qua ngân sách địa phương.
  • Thời gian thực hiện từ tháng 1/2004.
  • UBND tỉnh chịu trách nhiệm thể chế hóa, quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức quản lý đội ngũ khuyến nông viên cơ sở.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường lực lượng công tác khuyến nông tại địa phương, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tỉnh tăng lên.

❓ 常见问题

Khuyến nông viên cơ sở được hưởng bao nhiêu tiền mỗi tháng?

Khuyến nông viên cơ sở được hưởng phụ cấp 200.000đ/người/tháng theo Nghị quyết này.

Nguồn kinh phí cho chế độ phụ cấp này từ đâu?

Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh, được cân đối và điều tiết qua ngân sách xã, phường, thị trấn.

Thời gian thực hiện Nghị quyết này là khi nào?

Nghị quyết này áp dụng từ tháng 1/2004.

UBND tỉnh có trách nhiệm gì trong việc này?

UBND tỉnh chịu trách nhiệm thể chế hóa, quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức quản lý đội ngũ khuyến nông viên cơ sở hoạt động hiệu quả.

Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?

Nghị quyết này áp dụng cho các xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp trong tỉnh Hưng Yên.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về Chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên cơ sở

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 10

(Từ ngày 08/12 đến ngày 10/12/2003)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, Luật Ngân sách nhà nước (sửa đổi);

Sau khi xem xét Tờ trình số 1102/TT-UB ngày 03/12/2003 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án kiện toàn tổ chức nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống khuyến nông tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

1. Bố trí ở mỗi xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp một khuyến nông viên cơ sở.

Chế độ phụ cấp: 200.000đ (hai trăm nghìn đồng)/một người/một tháng.

Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh cân đối điều tiết qua ngân sách xã, phường, thị trấn.

Thời gian thực hiện: Từ tháng 01/2004.

2. HĐND giao UBND tỉnh thể chế hóa, quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và tổ chức quản lý đội ngũ khuyến nông viên cơ sở hoạt động có hiệu quả.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10/12/2003.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

16/2003/NQ-HĐ
Nghị quyết số 16/2003/NQ-HĐ Về Chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên cơ sở
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。